Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 18. Tính chất của kim loại. Dãy điện hóa của kim loại

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đăng Khoa
Ngày gửi: 23h:50' 16-03-2016
Dung lượng: 311.7 KB
Số lượt tải: 328
Số lượt thích: 1 người (Thu Thảo)
TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
BỘ MÔN HÓA HỌC
LÊ ĐĂNG KHOA
Email: ledangkhoa1992lm@gmail.com
Cần thơ, ngày 16 tháng 03 năm 2016
TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
Tính chất vật lý
Tính chất hóa học
Dãy điện hóa
Tính chất chung
Ở điều kiện thường, các kim loại ở thể rắn trừ Hg trạng thái lỏng
Có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim,...
Các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại
Tính chất vật lý
Tính chất vật lý riêng
Kim loại dẻo nhất: vàng (Au)
Kim loại dẫn điện tốt nhất nhất: bạc (Ag) rồi đến đồng (Cu), vàng (Au), nhôm (Al), sắt (Fe)…
Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất (nhẹ nhất): liti (Li)
Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất (nặng nhất): osmi (Os)
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất: thủy ngân (Hg)
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất : vonfram (W), còn gọi là tungsten 
Các kim loại mềm (cắt bằng dao): K, Na, Rb, Cs
Kim loại cứng nhất: crom (Cr) 
Tính chất hoá học chung của kim loại là tính khử.
M → Mn+ + ne
Ví dụ:
Na → Na+ + 1e
Cu → Cu2+ + 2e
Al → Na+ + 1e
Tính chất hóa học
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với clo
o
0
0
+3 -1



2Fe + 3Cl2 2FeCl3
Tác dụng với oxi
0
to
-2
0
+3
4Al + 3O2 2Al2O3
Tác dụng với lưu huỳnh
Nhiều kim loại tác dụng với lưu huỳnh, phản ứng cần đun nóng, (trừ Hg)
Tính chất hóa học
t
Tác dụng với nước
2Na + H2O  2NaOH + H2
0
-2
0
+2
Ca + 2H2O  Ca(OH)2 + H2
Tác dụng với dung dịch muối
Kim loại mạnh hơn có thể khử được ion của kim loại yếu hơn trong dung dịch muối thành kim loại tự do.
Cu + FeSO4
Fe + CuSO4
Tính chất hóa học
0
0
+1
+2
0
0
+2
Tính chất hóa học
Các kim loại kềm (IA); kim loại kiềm thổ (IIA) trừ Be tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường tạo thành hidroxit và giải phóng khí hidro.
Các kim loại có tính khử trung bình chỉ khử nước ở nhiệt độ cao (Fe, Zn,…). Các kim loại còn lại không khử được H2O.
Tác dụng với dung dịch axit
Dung dịch HCl, H2SO4 loãng → muối + H2↑
Al + HCl →
Al + H2SO4 (loãng) →
Mg+ H2SO4 (loãng) →
Dung dịch HNO3, H2SO4 đặc
Al + HNO3(loãng) →
Fe + HNO3(loãng) →
Fe + HNO3(đặc) →
Fe + H2SO4(đặc) →
Phản ứng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt) → muối + sản phẩm khử (NO, NO2, SO2…+ H2O
Cảm ơn các bạn đã lắng nghe!
Good bye!
Link form trắc nghiệm: https://docs.google.com/forms/d/1PTnjugaIYWyIIN5ls1YCExLwenyDwlNdOAWtkgJkuy0/edit?usp=sharing
468x90
 
Gửi ý kiến