Tìm kiếm Bài giảng
Bài 24. Tính chất của oxi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Phùng
Ngày gửi: 15h:08' 16-11-2018
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Phùng
Ngày gửi: 15h:08' 16-11-2018
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên : NGUYỄN THỊ CẨM VÂN
HÓA HỌC 8
GIÁO ÁN DỰ THI GIÁO VIÊN GIỎI
BÀI GIẢNG HÓA HỌC 8
Giáo viên: Phan Thị Vân
01
03
04
02
H
N
H
N
H
H
H
H
N
H
H
H
N
H
H
H
Bài 1: Quan sát sơ đồ tượng trưng cho phản ứng giữa khí N2 và H2:
Trước phản ứng
Sau phản ứng
2N, 6H
2N, 6H
N2, 3H2
2NH3
Viết công thức về khối lượng của các chất trong phản ứng.
b. Tính khối lượng của CaCO3.
c. Tính tỉ lệ phần trăm về khối lượng CaCO3 chứa trong đá vôi.
Bài 3. Canxi cacbonat (CaCO3) là thành phần chính của đá vôi.
Khi nung đá vôi xảy ra phản ứng hóa học sau: CaCO3 → CaO + CO2
Biết rằng khi nung 280 kg đá vôi tạo ra 140 kg CaO và 110 kg CO2.
. Biết rằng khí etilen C2H4 cháy là xảy ra phản ứng với khí oxi O2 sinh ra khí cacbon đioxit CO2 và nước H2O.
a. Lập PTHH của phản ứng.
b. Cho biết tỉ lệ giữa số phân tử etilen C2H4 lần lượt với số phân tử oxi O2 và số phân tử cacbon đioxit CO2.
Bài 4
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
1. Bài vừa học:
2. Bài sắp học:
Kiểm tra 1 tiết
+ Cấu trúc đề: TN (4 đ) – TL(6 đ)
- TN: Chọn câu đúng, điền hệ số và CTHH vào chỗ trống.
- TL: Dựa vào ĐLBTKL, lập PTHH và cho biết ý nghĩa PTHH
+ Xem lại các bài tập đã giải.
- Nắm vững kiến thức trọng tâm:
- Làm bt: 5 sgk/ 61
x
x
x
Đánh dấu “x”vào các hiện tượng sau:
Dây tóc bóng đèn điện nóng và sáng lên
khi dòng điện chạy qua.
Chọn hệ số thích hợp đặt vào vị trí dấu “?” trong phương trình hóa học sau:
CaO + HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O
2
?
Chọn công thức hóa học phù hợp điền vào chỗ “.......”của phương trình hóa học sau:
Zn + H2SO4 → ZnSO4 +
H2
.....
a
b
c
d
Cho 65 gam kẽm (Zn) tác dụng với khí oxi thu được 81 gam kẽm oxit (ZnO).
Khối lượng khí oxi phản ứng là
61 gam
6,1 gam
16 gam
1,6 gam
S
S
Đ
S
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY
LÀ
KẾT THÚC!
CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHỎE!
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
Sự biến đổi chất
Phản ứng hóa học
ĐLBTKL
PTHH
Hiện tượng vật lí, hóa học.
- Định nghĩa
- Bản chất
- Điều kiện
- Dấu hiệu
- Nội dung định luật
- Giải thích
- Lập PTHH
- Ý nghĩa
Phân biệt hiện tượng
vật lí, hóa hoc.
Áp dụng ĐLBTKL
- Lập, hoàn thành PTHH
- Tỉ lệ số nguyên tử, phân tử các chất.
HÓA HỌC 8
GIÁO ÁN DỰ THI GIÁO VIÊN GIỎI
BÀI GIẢNG HÓA HỌC 8
Giáo viên: Phan Thị Vân
01
03
04
02
H
N
H
N
H
H
H
H
N
H
H
H
N
H
H
H
Bài 1: Quan sát sơ đồ tượng trưng cho phản ứng giữa khí N2 và H2:
Trước phản ứng
Sau phản ứng
2N, 6H
2N, 6H
N2, 3H2
2NH3
Viết công thức về khối lượng của các chất trong phản ứng.
b. Tính khối lượng của CaCO3.
c. Tính tỉ lệ phần trăm về khối lượng CaCO3 chứa trong đá vôi.
Bài 3. Canxi cacbonat (CaCO3) là thành phần chính của đá vôi.
Khi nung đá vôi xảy ra phản ứng hóa học sau: CaCO3 → CaO + CO2
Biết rằng khi nung 280 kg đá vôi tạo ra 140 kg CaO và 110 kg CO2.
. Biết rằng khí etilen C2H4 cháy là xảy ra phản ứng với khí oxi O2 sinh ra khí cacbon đioxit CO2 và nước H2O.
a. Lập PTHH của phản ứng.
b. Cho biết tỉ lệ giữa số phân tử etilen C2H4 lần lượt với số phân tử oxi O2 và số phân tử cacbon đioxit CO2.
Bài 4
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
1. Bài vừa học:
2. Bài sắp học:
Kiểm tra 1 tiết
+ Cấu trúc đề: TN (4 đ) – TL(6 đ)
- TN: Chọn câu đúng, điền hệ số và CTHH vào chỗ trống.
- TL: Dựa vào ĐLBTKL, lập PTHH và cho biết ý nghĩa PTHH
+ Xem lại các bài tập đã giải.
- Nắm vững kiến thức trọng tâm:
- Làm bt: 5 sgk/ 61
x
x
x
Đánh dấu “x”vào các hiện tượng sau:
Dây tóc bóng đèn điện nóng và sáng lên
khi dòng điện chạy qua.
Chọn hệ số thích hợp đặt vào vị trí dấu “?” trong phương trình hóa học sau:
CaO + HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O
2
?
Chọn công thức hóa học phù hợp điền vào chỗ “.......”của phương trình hóa học sau:
Zn + H2SO4 → ZnSO4 +
H2
.....
a
b
c
d
Cho 65 gam kẽm (Zn) tác dụng với khí oxi thu được 81 gam kẽm oxit (ZnO).
Khối lượng khí oxi phản ứng là
61 gam
6,1 gam
16 gam
1,6 gam
S
S
Đ
S
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY
LÀ
KẾT THÚC!
CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHỎE!
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
Sự biến đổi chất
Phản ứng hóa học
ĐLBTKL
PTHH
Hiện tượng vật lí, hóa học.
- Định nghĩa
- Bản chất
- Điều kiện
- Dấu hiệu
- Nội dung định luật
- Giải thích
- Lập PTHH
- Ý nghĩa
Phân biệt hiện tượng
vật lí, hóa hoc.
Áp dụng ĐLBTKL
- Lập, hoàn thành PTHH
- Tỉ lệ số nguyên tử, phân tử các chất.
 








Các ý kiến mới nhất