Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §12. Tính chất của phép nhân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Ánh
Ngày gửi: 16h:12' 14-12-2022
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 92
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Ánh
Ngày gửi: 16h:12' 14-12-2022
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích:
0 người
Môn Toán – Lớp 6A2
30s
20s
19s
22s
25s
24s
29s
28s
18s
23s
26s
16s
09s
02s
05s
11s
14s
13s
01s
04s
03s
08s
07s
06s
10s
12s
15s
33s
32s
40s
39s
38s
37s
36s
35s
34s
31s
21s
27s
17s
Đố: Đây là tên một trạng nguyên nổi tiếng của Việt Nam ?
BẮT
ĐẦU
TRÒ CHƠI: “Ô CHỮ”
P
5. ( − 4 )= ¿- 20
U( −7 ) . ( − 8 )=¿ 56
N
6. ( −10 ) =¿ - 60
T
( −5 ) .2=¿- 10
D
O
6. ( −15 ) =¿90
H 1.2 =
G
( −125 ) .0=¿ 0
C 12.(-2) = -24
4. ( − 25 )=¿-100
2
-100
56
90
-60
0
-20
2
56
-24
-10
56
D
U
O
N
G
P
H
U
C
T
U
=> Trạng nguyên DƯƠNG PHÚC TƯ
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI : AI NHANH HƠN ?
Điền dấu (+) hay (-) vào ô trống để được khẳng định đúng
Dấu của thừa số
(+) . (+)
(–) . (–)
(+) . (–)
(–) . (+)
Dấu của tích
(+)
(+)
(–)
(–)
Tích của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên dương
Tích của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm
Tiết 38 – Bài 16:
PHÉP NHÂN HAI SỐ NGUYÊN
(Tiết 2)
1
PHÉP
NHÂN
SỐ
NGUYÊN
3
PHÉP NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
2
PHÉP NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN CÁC SỐ NGUYÊN
3. Tính chất của phép nhân
Với mọi
+) Tính chất giao hoán:
+) Tính chất kết hợp:
+) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
VÍ DỤ
Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí:
a)
b)
Giải
a)
b)
Phép nhân các số
nguyên có tính
phân phối đối với
phép trừ không?
Phép nhân các số nguyên có tính
phân phối đối với phép trừ:
LUYỆN TẬP 3
a) Tính giá trị của tích
Tích P sẽ thay đổi như thế nào nếu đổi dấu tất cả các thừa số của P.
b) Tính
non
Ong
học
việc
Câu 1: = = - (4 . 25 ) = -100
Phép tính trên đã sử dụng tính chất gì của phép nhân ?
A. Giao hoán
B. Kết hợp
C.Phân phối giữa phép nhân với phép cộng
D. Cả 3 đáp án trên
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Kết quả của phép tính (-2)là:
A. −2
B. 40
A.
B.
C. -40
C.
D. -3
D.
Câu 3: Kết quả của phép tính
là:
A. 200
B. -200
C. 100
D. -52
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Kết quả của biểu thức:
a(b+c) khi a = -2 , b = 14, c = -4 là:
A. 36
B. 20
C. -36
D. -20
Bước 1 : Nhân phần số tự nhiên của
hai số đó với nhau.
Bước 2 : Đặt dấu “ – ” trước kết quả
Ta nhân phần số tự nhiên
của hai số với nhau
TÍNH CHẤT CỦA PHÉP
NHÂN
Giao hoán : a.b=b.a
Kết hợp : a. ( b.c) = ( a.b) . c
Phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
a.( b+c) = a.b + a.c
Bài 3.35: Tính bằng cách hợp lí:
Bài 3.37: Tính bằng cách hợp lí:
a)
a)
b)
b)
Giải
a)
b)
Giải
a)
b)
BÀI TẬP VỀ NHÀ
- Ôn lại 2 quy tắc nhân số nguyên; các tính chất của
phép nhân số nguyên.
- Làm tất cả bài tập trong sgk và sbt của bài “Phép
nhân số nguyên”
30s
20s
19s
22s
25s
24s
29s
28s
18s
23s
26s
16s
09s
02s
05s
11s
14s
13s
01s
04s
03s
08s
07s
06s
10s
12s
15s
33s
32s
40s
39s
38s
37s
36s
35s
34s
31s
21s
27s
17s
Đố: Đây là tên một trạng nguyên nổi tiếng của Việt Nam ?
BẮT
ĐẦU
TRÒ CHƠI: “Ô CHỮ”
P
5. ( − 4 )= ¿- 20
U( −7 ) . ( − 8 )=¿ 56
N
6. ( −10 ) =¿ - 60
T
( −5 ) .2=¿- 10
D
O
6. ( −15 ) =¿90
H 1.2 =
G
( −125 ) .0=¿ 0
C 12.(-2) = -24
4. ( − 25 )=¿-100
2
-100
56
90
-60
0
-20
2
56
-24
-10
56
D
U
O
N
G
P
H
U
C
T
U
=> Trạng nguyên DƯƠNG PHÚC TƯ
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI : AI NHANH HƠN ?
Điền dấu (+) hay (-) vào ô trống để được khẳng định đúng
Dấu của thừa số
(+) . (+)
(–) . (–)
(+) . (–)
(–) . (+)
Dấu của tích
(+)
(+)
(–)
(–)
Tích của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên dương
Tích của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm
Tiết 38 – Bài 16:
PHÉP NHÂN HAI SỐ NGUYÊN
(Tiết 2)
1
PHÉP
NHÂN
SỐ
NGUYÊN
3
PHÉP NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
2
PHÉP NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN CÁC SỐ NGUYÊN
3. Tính chất của phép nhân
Với mọi
+) Tính chất giao hoán:
+) Tính chất kết hợp:
+) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
VÍ DỤ
Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí:
a)
b)
Giải
a)
b)
Phép nhân các số
nguyên có tính
phân phối đối với
phép trừ không?
Phép nhân các số nguyên có tính
phân phối đối với phép trừ:
LUYỆN TẬP 3
a) Tính giá trị của tích
Tích P sẽ thay đổi như thế nào nếu đổi dấu tất cả các thừa số của P.
b) Tính
non
Ong
học
việc
Câu 1: = = - (4 . 25 ) = -100
Phép tính trên đã sử dụng tính chất gì của phép nhân ?
A. Giao hoán
B. Kết hợp
C.Phân phối giữa phép nhân với phép cộng
D. Cả 3 đáp án trên
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Kết quả của phép tính (-2)là:
A. −2
B. 40
A.
B.
C. -40
C.
D. -3
D.
Câu 3: Kết quả của phép tính
là:
A. 200
B. -200
C. 100
D. -52
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Kết quả của biểu thức:
a(b+c) khi a = -2 , b = 14, c = -4 là:
A. 36
B. 20
C. -36
D. -20
Bước 1 : Nhân phần số tự nhiên của
hai số đó với nhau.
Bước 2 : Đặt dấu “ – ” trước kết quả
Ta nhân phần số tự nhiên
của hai số với nhau
TÍNH CHẤT CỦA PHÉP
NHÂN
Giao hoán : a.b=b.a
Kết hợp : a. ( b.c) = ( a.b) . c
Phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
a.( b+c) = a.b + a.c
Bài 3.35: Tính bằng cách hợp lí:
Bài 3.37: Tính bằng cách hợp lí:
a)
a)
b)
b)
Giải
a)
b)
Giải
a)
b)
BÀI TẬP VỀ NHÀ
- Ôn lại 2 quy tắc nhân số nguyên; các tính chất của
phép nhân số nguyên.
- Làm tất cả bài tập trong sgk và sbt của bài “Phép
nhân số nguyên”
 








Các ý kiến mới nhất