Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 3. Tính chất hoá học của axit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Nguyễn Trúc Linh
Ngày gửi: 15h:39' 18-08-2019
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 756
Số lượt thích: 0 người
Danh sách nhóm hoá học:
Nguyễn Trung Tiến
Nguyễn Thị Mỹ Hảo
Nguyễn Thị Mộng Trinh
Đinh Nguyễn Trúc Linh
TIẾT 5: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
Tác dụng chất chỉ thị màu
Tác dụng với kim loại
Tác dụng với bazơ
Tác dụng với oxit
bazơ
Tác dụng với muối
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
I/ Tính chất hóa học:
1. Làm đổi màu chất chỉ thị:
● Thí nghiệm 1:
+ Hiện tượng 1:
Quỳ tím chuyển sang màu đỏ
+ Nhận xét:
Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành màu đỏ

Dung dịch HCl
Giấy quỳ tím
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
● Thí nghiệm 2:
2. Tác dụng với kim loại:
(HCl tác dụng Al)
I/ Tính chất hóa học:
1. Làm đổi màu chất chỉ thị:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
● Thí nghiệm:
+ Hiện tượng:
Kim loại tan ra, đồng thời có sủi bọt khí
+ PTHH:
Zn + HCl →
ZnCl2 + H2↑
2
▲ Kết luận:
Dung dịch axit tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng khí hiđo
(HCl tác dụng Al)

♣ Chú ý:
Dung dịch axit HNO3 và H2SO4 đặc tác dụng với nhiều kim loại nhưng không giải phóng khí hiđo
2. Tác dụng với kim loại:
I/ Tính chất hóa học:
1. Làm đổi màu chất chỉ thị:
Ngoài ra H2SO4 d?c còn có những tính chất sau :
- H2SO4 đặc, nóng tác dụng với nhiều kim loại
……………………………………
Ví dụ: 2H2SO4(đ/nóng)+ Cu CuSO4 +SO2 +2H2O

- H2SO4 đặc có tính …………………….
Ví dụ: C12H22O11 12C +11H2O
không giải phóng khí hidro
háo nước
H2SOđặc
to
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
3. Tác dụng với bazơ: (PƯ trung hòa)
● Thí nghiệm:
(HCl t/d Cu(OH)2 )
+ Hiện tượng:
Cu(OH)2 bị hòa tan tạo thành dd màu xanh lam
+ PTHH:

HCl + Cu(OH)2 →
CuCl2 + H2O
2
2
▲ Kết luận:
Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước
2. Tác dụng với kim loại:
I/ Tính chất hóa học:
1. Làm đổi màu chất chỉ thị:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
● Thảo luận nhóm: (5 phút)
♣ Hoàn thành các PTHH sau:
(1) HCl + CuO →
(2) H2SO4 + Fe2O3 →
(3) H2SO4 + Al2O3 →
(4) HCl + FeO →
+ PTHH:

3
▲ Kết luận:
Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước
4. Tác dụng với oxit bazơ:
♣ Phân công nhóm:
+ Nhóm 1,2: thực hiện PTHH (1), (2)
+ Nhóm 3,4: thực hiện PTHH (3), (4)
HCl + CuO → CuCl2 + H2O
H2SO4 + Fe2O3 → Fe2(SO4)3 + H2O
H2SO4 + Al2O3 → Al2(SO4)3 + H2O
HCl + FeO → FeCl2 + H2O
2
3
3
2
3
3. Tác dụng với bazơ: (PƯ trung hòa)
2. Tác dụng với kim loại:
I/ Tính chất hóa học:
1. Làm đổi màu chất chỉ thị:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
5. Tác dụng với muối:
● Thí nghiệm:
(H2SO4 t/d BaCl2 )

+ Hiện tượng:
Có kết tủa trắng tạo thành
+ PTHH:
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + HCl
2
▲ Kết luận:
Axit tác dụng với muối tạo thành muối mới và axit mới
4. Tác dụng với oxit bazơ:
3. Tác dụng với bazơ: (PƯ trung hòa)
2. Tác dụng với kim loại:
I/ Tính chất hóa học:
1. Làm đổi màu chất chỉ thị:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

Dựa vào tính chất hóa học của axit, người ta chia axit thành 2 loại:
+ Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3 …
+ Axit yếu: H2S, H2CO3, H2SO3 …
II/ Axit mạnh và axit yếu:
Thế nào là axit mạnh , thế nào là axit yếu ?
Axit mạnh có các tính chất hóa học: phản ứng nhanh với kim loại , với muối cacbonat ; dung dịch dẫn nhiệt tốt , ...

Axit yếu có các tính chất hóa học : phản ứng chậm với kim loại , với muối cacbonat ; dung dịch dẫn nhiệt kém , ... ư
5. Tác dụng với muối:
4. Tác dụng với oxit bazơ:
3. Tác dụng với bazơ: (PƯ trung hòa)
2. Tác dụng với kim loại:
I/ Tính chất hóa học:
1. Làm đổi màu chất chỉ thị:
SO2
SO3
H2SO4
BaSO4
MgSO4
1
2
3
4
Câu 1: Viết các phương trình hóa học để hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
CÂU HỎI, BÀI TẬP CỦNG CỐ:
5
CaSO4
SO2
SO3
H2SO4
BaSO4
MgSO4
1
2
3
4
+
+
SO3
H2SO4
H2SO4
O2
+
H2O
BaCl2
+
Mg
H2
+
Các phương trình hóa học:
2
5
H2SO4
+
CaO
CaSO4
2
2
t0
+
HCl
2
+
H2O
Câu 2: Cho lá kẽm vào 250ml dung dịch HCl 1M
a/ Tính khối lượng lá kẽm đã pư?
b/ Tính thể tích khí ở đktc thu được sau pư?
Giải:
Ta có:
nHCl =
0,25x1 = 0,25 mol
Zn + HCl → ZnCl2 + H2
2
mol:
0,25

0,125
a/ Từ PƯ: ta có nZn= 0,125 mol
 mZn= 0,125x65 = 8,125 (g)

0,125
b/ Từ PƯ: ta có n
H2
= 0,125 (mol)
 V
H2
= 0,125x22,4 = 2,8 (l)
CÂU HỎI, BÀI TẬP CỦNG CỐ:
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC:
- Học thuộc bài học:
+ Tính chất hóa học của axit
+ Phương trình minh họa.
- Làm các bài tập 1, 2, 3, 4 trang 14 SGK.
- Tìm hiểu nội dung bài: “Một số axit quan trọng”
Chú ý: nghiên cứu trước phần:
+ Tính chất và ứng dụng của axit clohiđric
+ Tính chất vật lí và tính chất hóa học của axit sufuric loãng
Cảm ơn quý thầy cô và các em về dự tiết học
468x90
 
Gửi ý kiến