Tìm kiếm Bài giảng
Bài 3. Tính chất hoá học của axit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Út Hậu
Ngày gửi: 08h:39' 04-09-2023
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 253
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Út Hậu
Ngày gửi: 08h:39' 04-09-2023
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 253
Số lượt thích:
0 người
TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ
AXIT, BAZƠ, MUỐI:
- Tất cả axit đều tan trừ: H2SiO3.
CHỦ ĐỀ: AXIT
TIẾT 1: TÍNH CHẤT
HÓA HỌC CỦA
AXIT.
- Bazơ tan: KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, LiOH…
- Bazơ không tan: còn lại.
- Muối:
+ Muối của K, Na, nitrat(-NO3) đều tan.
+ Muối clorua ( -Cl) tan hết trừ: AgCl, PbCl2(ít
tan).
+ Muối sunfat (=SO4) tan hết trừ: BaSO4, PbSO4,
Ag2SO4, CaSO4.
+ Muối cacbonat (=CO3), photphat ( PO4), sunfit
(=SO3) đều KHÔNG tan trừ muối của K và Na.
+ Muối sunfua (=S) đều KHÔNG tan trừ muối của
K, Na, Ba, Ca.
VD: HÃY CHO BIẾT TRONG CÁC CHẤT
SAU, CHẤT NÀO TAN ĐƯỢC TRONG NƯỚC?
- HCl
- Cu(OH)2
- ZnS
- NaCl
- K2SO4
- Al(OH)3
- Ba(OH)2
- CaSO4
- AgCl
- AgNO3
- PbSO4
- Na2S
- H2SO4
- NaOH
- Ca3(PO4)2
- MgSO3
DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
+ H 2O
+ dd axit loãng HCl/ H2SO4
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Hg, Ag, Pt, Au
Không td với dd axit
loãng HCl/ H2SO4
KHI NÀO MAY ÁO GIÁP SẮT PHẢI HỎI CỬA HÀNG Á PHI
ÂU
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
Dd axit làm quỳ tím hóa đỏ
Dd axit + Kim loại → muối + khí H2
Đk: Kim loại đứng trước H trong dãy HĐHH trừ
K,Na…
AXIT
Dd axit + bazơ → muối + nước
Dd axit + oxit bazơ → muối + nước
Dd axit + dd muối → muối mới + axit mới
Đk: muối mới k tan hoặc axit mới yếu bay hơi
Hoàn thành các PTHH sau (nếu có):
1. Zn + HCl
2. Fe + H2SO4
3. Cu + HCl
4. NaOH + HCl
5. Al(OH)3 + H2SO4
6. Fe2O3 + HCl
7. Na2O + H3PO4
8. NaCl + H2SO4
9. Cu(NO3)2 + HCl
10. AgNO3 + HCl
11. BaCl + H SO
II. Axit mạnh, axit yếu.
Axit mạnh : HCl, H2SO4, HNO3…
AXIT
Axit yếu: H2CO3, H2SO3, H2S…
TIẾT 2: MỘT SỐ AXIT
QUAN TRỌNG
AXIT CLOHIĐRIC
(HCl).
- Hòa tan khí hiđro clorua
(HCl) vào nước ta được
dung dịch axit clohiđric (dd
HCl).
- HCl là axit mạnh.
I.
Làm quỳ tím hóa đỏ.
2) Tác dụng kim loại (đứng trước H trong dãy
HĐHH trừ K,Na).
1)
Dd HCl
có 5 tính
chất hóa
học:
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
3) Tác dụng với bazơ
Cu(OH)2 + HCl CuCl2 + H2O
4) Tác dụng với oxit bazơ
CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
5) Tác dụng với dung dịch muối (sp có kết tủa
hoặc bay hơi).
HCl + AgNO3 AgCl + HNO3
2HCl + K2CO3 2KCl + CO2 + H2O
ỨNG DỤNG
- ĐIỀU CHẾ MUỐI CLORUA,
TẨY TRẮNG GỈ SÉT, XỬ LÍ
NƯỚC HỒ BƠI, LÀM THỰC
PHẨM, DƯỢC PHẨM....
Đổi màu quỳ tím thành
đỏ.
II. AXIT SUNFURIC
(H2SO4)
1. H2SO4 loãng
- H2SO4 loãng có đầy
đủ 5 tính chất hóa
học tương tự HCl:
Tác dụng với 1 số kim
loại.
Tác dụng với bazơ.
Tác dụng với oxit bazơ
Tác dụng với muối.
CHÚ Ý: CÁCH PHA
LOÃNG AXIT SUNFURIC
ĐẶC:
“ RÓT TỪ TỪ AXIT ĐẶC VÀO
NƯỚC VÀ KHÔNG LÀM
NGƯỢC LẠI”.
2. Axit sunfuric đặc.
H2SO4 đặc + nhiều kim loại Muối sunfat + SO2 +
H2O
VD: 2H2SO4 đặc + Cu CuSO4 + SO2 + 2H2O
H2SO4 đặc
Tính háo nước
C12H22O11 12C + 11H2O
(đường mía)
ỨNG DỤNG
SẢN XUẤT
H2SO4
- Phương pháp: Tiếp xúc.
- Nguyên liệu: S hoặc quặng pirit
sắt (FeS2).
- Công đoạn sản xuất:
S + O2 SO2
2SO2 + O2 2SO3
SO3 + H2O H2SO4
NHẬN BIẾT H2SO4 VÀ MUỐI
SUNFAT
- THUỐC THỬ: DD Ba(OH)2, BaCl2, Ba(NO3)2.
- Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa trắng của BaSO4.
VD: Nhận biết HCl và H2SO4
THUỐC
THỬ
Dd BaCl2
CHẤT
HCl
H2SO4
x
Có kết tủa trắng
PTHH: BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
(trắng)
VD: Nhận biết các
dd sau bằng phương
pháp hóa học:
a. H2SO4
và NaCl
b. NaNO3
và Na2SO4
c. H2SO4,
HCl và KCl
d. KOH,
KNO3,
K2SO4,
H2SO4
a. H2SO4 và NaCl
THUỐC THỬ
Qùy tím
CHẤT
H2SO4
NaCl
Hóa đỏ
Không đổi màu
b. NaNO3 và Na2SO4
THUỐC THỬ
CHẤT
Dd Ba(NO3)2
NaNO3
Na2SO4
Không phản ứng
Kết tủa trắng
PTHH: Ba(NO3)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaNO3
c. H2SO4, HCl và KCl
CHẤT
H2SO4
HCl
Hóa đỏ
Hóa đỏ
Kết tủa trắng
X
KCl
THUỐC THỬ
Qùy tím
Dd BaCl2
PTHH: Ba(NO3)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaNO3
Không đổi
màu
-
d. KOH, KNO3, K2SO4, H2SO4
CHẤT
THUỐC
THỬ
QUỲ TÍM
Dd Ba(NO3)2
KOH
KNO3
K2SO4
H2SO4
Hóa xanh
Không đổi
màu
Không đổi
màu
Hóa đỏ
-
X
Kết tủa trắng
-
PTHH: Ba(NO3)2 + K2SO4 BaSO4 + 2KNO3
AXIT, BAZƠ, MUỐI:
- Tất cả axit đều tan trừ: H2SiO3.
CHỦ ĐỀ: AXIT
TIẾT 1: TÍNH CHẤT
HÓA HỌC CỦA
AXIT.
- Bazơ tan: KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, LiOH…
- Bazơ không tan: còn lại.
- Muối:
+ Muối của K, Na, nitrat(-NO3) đều tan.
+ Muối clorua ( -Cl) tan hết trừ: AgCl, PbCl2(ít
tan).
+ Muối sunfat (=SO4) tan hết trừ: BaSO4, PbSO4,
Ag2SO4, CaSO4.
+ Muối cacbonat (=CO3), photphat ( PO4), sunfit
(=SO3) đều KHÔNG tan trừ muối của K và Na.
+ Muối sunfua (=S) đều KHÔNG tan trừ muối của
K, Na, Ba, Ca.
VD: HÃY CHO BIẾT TRONG CÁC CHẤT
SAU, CHẤT NÀO TAN ĐƯỢC TRONG NƯỚC?
- HCl
- Cu(OH)2
- ZnS
- NaCl
- K2SO4
- Al(OH)3
- Ba(OH)2
- CaSO4
- AgCl
- AgNO3
- PbSO4
- Na2S
- H2SO4
- NaOH
- Ca3(PO4)2
- MgSO3
DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
+ H 2O
+ dd axit loãng HCl/ H2SO4
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Hg, Ag, Pt, Au
Không td với dd axit
loãng HCl/ H2SO4
KHI NÀO MAY ÁO GIÁP SẮT PHẢI HỎI CỬA HÀNG Á PHI
ÂU
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
Dd axit làm quỳ tím hóa đỏ
Dd axit + Kim loại → muối + khí H2
Đk: Kim loại đứng trước H trong dãy HĐHH trừ
K,Na…
AXIT
Dd axit + bazơ → muối + nước
Dd axit + oxit bazơ → muối + nước
Dd axit + dd muối → muối mới + axit mới
Đk: muối mới k tan hoặc axit mới yếu bay hơi
Hoàn thành các PTHH sau (nếu có):
1. Zn + HCl
2. Fe + H2SO4
3. Cu + HCl
4. NaOH + HCl
5. Al(OH)3 + H2SO4
6. Fe2O3 + HCl
7. Na2O + H3PO4
8. NaCl + H2SO4
9. Cu(NO3)2 + HCl
10. AgNO3 + HCl
11. BaCl + H SO
II. Axit mạnh, axit yếu.
Axit mạnh : HCl, H2SO4, HNO3…
AXIT
Axit yếu: H2CO3, H2SO3, H2S…
TIẾT 2: MỘT SỐ AXIT
QUAN TRỌNG
AXIT CLOHIĐRIC
(HCl).
- Hòa tan khí hiđro clorua
(HCl) vào nước ta được
dung dịch axit clohiđric (dd
HCl).
- HCl là axit mạnh.
I.
Làm quỳ tím hóa đỏ.
2) Tác dụng kim loại (đứng trước H trong dãy
HĐHH trừ K,Na).
1)
Dd HCl
có 5 tính
chất hóa
học:
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
3) Tác dụng với bazơ
Cu(OH)2 + HCl CuCl2 + H2O
4) Tác dụng với oxit bazơ
CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
5) Tác dụng với dung dịch muối (sp có kết tủa
hoặc bay hơi).
HCl + AgNO3 AgCl + HNO3
2HCl + K2CO3 2KCl + CO2 + H2O
ỨNG DỤNG
- ĐIỀU CHẾ MUỐI CLORUA,
TẨY TRẮNG GỈ SÉT, XỬ LÍ
NƯỚC HỒ BƠI, LÀM THỰC
PHẨM, DƯỢC PHẨM....
Đổi màu quỳ tím thành
đỏ.
II. AXIT SUNFURIC
(H2SO4)
1. H2SO4 loãng
- H2SO4 loãng có đầy
đủ 5 tính chất hóa
học tương tự HCl:
Tác dụng với 1 số kim
loại.
Tác dụng với bazơ.
Tác dụng với oxit bazơ
Tác dụng với muối.
CHÚ Ý: CÁCH PHA
LOÃNG AXIT SUNFURIC
ĐẶC:
“ RÓT TỪ TỪ AXIT ĐẶC VÀO
NƯỚC VÀ KHÔNG LÀM
NGƯỢC LẠI”.
2. Axit sunfuric đặc.
H2SO4 đặc + nhiều kim loại Muối sunfat + SO2 +
H2O
VD: 2H2SO4 đặc + Cu CuSO4 + SO2 + 2H2O
H2SO4 đặc
Tính háo nước
C12H22O11 12C + 11H2O
(đường mía)
ỨNG DỤNG
SẢN XUẤT
H2SO4
- Phương pháp: Tiếp xúc.
- Nguyên liệu: S hoặc quặng pirit
sắt (FeS2).
- Công đoạn sản xuất:
S + O2 SO2
2SO2 + O2 2SO3
SO3 + H2O H2SO4
NHẬN BIẾT H2SO4 VÀ MUỐI
SUNFAT
- THUỐC THỬ: DD Ba(OH)2, BaCl2, Ba(NO3)2.
- Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa trắng của BaSO4.
VD: Nhận biết HCl và H2SO4
THUỐC
THỬ
Dd BaCl2
CHẤT
HCl
H2SO4
x
Có kết tủa trắng
PTHH: BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
(trắng)
VD: Nhận biết các
dd sau bằng phương
pháp hóa học:
a. H2SO4
và NaCl
b. NaNO3
và Na2SO4
c. H2SO4,
HCl và KCl
d. KOH,
KNO3,
K2SO4,
H2SO4
a. H2SO4 và NaCl
THUỐC THỬ
Qùy tím
CHẤT
H2SO4
NaCl
Hóa đỏ
Không đổi màu
b. NaNO3 và Na2SO4
THUỐC THỬ
CHẤT
Dd Ba(NO3)2
NaNO3
Na2SO4
Không phản ứng
Kết tủa trắng
PTHH: Ba(NO3)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaNO3
c. H2SO4, HCl và KCl
CHẤT
H2SO4
HCl
Hóa đỏ
Hóa đỏ
Kết tủa trắng
X
KCl
THUỐC THỬ
Qùy tím
Dd BaCl2
PTHH: Ba(NO3)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaNO3
Không đổi
màu
-
d. KOH, KNO3, K2SO4, H2SO4
CHẤT
THUỐC
THỬ
QUỲ TÍM
Dd Ba(NO3)2
KOH
KNO3
K2SO4
H2SO4
Hóa xanh
Không đổi
màu
Không đổi
màu
Hóa đỏ
-
X
Kết tủa trắng
-
PTHH: Ba(NO3)2 + K2SO4 BaSO4 + 2KNO3
 








Các ý kiến mới nhất