Bài 7. Tính chất hoá học của bazơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc Hà
Ngày gửi: 19h:51' 22-10-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 169
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc Hà
Ngày gửi: 19h:51' 22-10-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 169
Số lượt thích:
0 người
Ti?t 10,11,12: CH? D? bazơ
Giáo viên:
Trưu?ng: THCS
Nội dung bài học
Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu.
Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit.
Tác dụng của dung dịch bazơ với muối.
Tác dụng của bazơ với axit.
Bazơ không tan bị phân huỷ ở nhiệt độ cao.
Tiến hành thí nghiệm
Hiện tượng
Kết luận
1. Nhỏ 1 - 2 giọt dd NaOH vào mẩu giấy quỳ tím
- Giấy quỳ tím thành màu xanh
2. Nhỏ 1 - 2 giọt dd phenolphtalein vào dd NaOH
NaOHdd
NaOHdd
- Dd phenolphtalein không màu thành màu đỏ
- Dd NaOH làm quỳ tím thành màu xanh
- Dd NaOH làm dd phenolphtalein không màu thành màu đỏ
Tiến hành thí nghiệm và hoàn thành bảng sau:
1. Làm đổi màu chất chỉ thị
Ch? d? 1: TCHHcuar bazo
1. Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
Các dung dịch bazơ làm đổi màu chất chỉ thị:
Quỳ tím thành màu xanh.
Phenolphtalein không màu thành màu hồng.
2. Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit
(dd) (r) (r) (l)
2NaOH + SO2 Na2SO3 + H2O
3Ca(OH)2 + P2O5 Ca3(PO4)2 + 3H2O
Dung dịch bazơ + oxit axit muối + nước
VD:
(dd) (k) (dd) (l)
3. Tác dụng của bazơ với axit
Kiềm (bazơ không tan) + axit muối + nước
VD:
KOH + HCl KCl + H2O
(dd) (dd) (dd) (l)
Cu(OH)2 + 2HNO3 Cu(NO3)2 + 2H2O
(dd) (dd) (dd) (l)
Phản ứng giữa bazơ và axit được gọi là phản ứng trung hoà.
4. Bazơ không tan bị phân huỷ ở nhiệt độ cao
Bazơ không tan oxit bazơ + nước
VD:
Cu(OH)2(r) CuO(r) + H2O(h)
t0
xanh đen
t0
5. Tác dụng của dung dịch bazơ với muối
dd bazơ + dd muối muối mới + bazơ mới
Điều kiện: muối hoặc bazơ mới tạo thành phải không tan.
VD:
2NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + Na2SO4
(dd) (dd) (r) (dd)
Ba(OH)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaOH
(dd) (dd) (r) (dd)
I. TNH CH?T V?T L : SGK
II. TNH CH?T HểA H?C : SGK
Tiết 12 : Một số bazơ quan trọng (Tiết 1)
A. NATRI HIDROXIT : NaOH
?
2
? s?n ph?m c?a ph?n ?ng l
Na2SO3 v nu?c. Pthh: 2NaOH + SO2 ? Na2SO3 + H2O
1
? s?n ph?m c?a ph?n ?ng l
NaHCO3. Pthh : NaOH + SO2 ? NaHSO3
2
? s?n ph?m c?a ph?n ?ng
NaHCO3, Na2CO3 v nu?c.
Pthh : NaOH + SO2 ? NaHSO3
2NaOH + SO2 ? Na2SO3 + H2O
1
*Luu ý: Dung d?ch NaOH ph?n ?ng v?i SO2 (ho?c CO2):
-N?u
-N?u
-N?u
Sx gi?y
Sx nhôm
Chế biến
dầu mỏ
Chế biến
chất bán dẫn
Ch?t hỳt ?m
Sx xà phòng
Sx thuốc tẩy
Sx bột giặt
SX to nhõn t?o
NaOH
III. ?NG D?NG C?A NATRI HIDROXIT
Tiết 12 : Một số bazơ quan trọng (Tiết 1)
A. NATRI HIDROXIT : NaOH
I. TNH CH?T V?T L
II. TNH CH?T HểA H?C
III. ?NG D?NG C?A NATRI HIDROXIT : (SGK)
VI. S?N XU?T NATRI HIDROXIT
Sơ đồ điện phân dung dịch NaCl bão hoà
* Phuong trỡnh di?n phõn cú mng ngan
Tác dụng của màng ngăn xốp : Không cho khí Hiđro và clo tác dụng với nhau (không có màng ngăn xốp không thu được NaOH)
H2 + Cl2 -> 2HCl
Hóy cho bi?t tỏc d?ng c?a mng ngan x?p
?
14
B. CANXI HIDROXIT
Tớnh ch?t : SGK
Thang PH:
PH = 7 : DD l trung tớnh
PH > 7 DD cú tớnh bazo
PH< 7: DD cú tớnh a xớt
b. H2SO4 + ……. Na2SO4 + H2O
c. H2SO4 + ……. ZnSO4 + H2O
e. ……..... + CO2 Na2CO3 + H2O
d. NaOH + ……. NaCl + H2O
a. …. t0 Fe2O3 + H2O
CỦNG CỐ - BÀI TẬP
BÀI TẬP 2 : (Bài 2 TRANG 27 SGK)
Zn
Zn(OH)2
NaOH
Fe(OH)3
CuSO4
NaCl
HCl
2
3
2
2
2
2
NaOH
C?NG C? - BI T?P
Bi t?p 3: D?n 2,24 lớt khớ CO2 (dktc) vo dung d?ch cú hũa tan 4gNaOH. S?n ph?m thu du?c t? ph?n ?ng l:
a) Dung dịch Na2CO3và nước.
b) Dung dịch NaHCO3.
c) Dung dịch Na2CO3, dung dịch NaHCO3 và nước.
d)Dung dịch NaHCO3 và nước.
O
Tieỏt 13 .Baứi 8: MOT SO BAZễ QUAN TROẽNG ( Tieỏt 2)
B. CANXIHIẹROXIT - THANG pH
Bài tập : Hoàn thành các phương trình ph?n ?ng sau :
1, ? + ? ? Ca(OH)2
2, Ca(OH)2 + ? ? Ca(NO3)2 + ?
3, CaCO3 ? ? + ?
4, Ca(OH)2 + ? ? ? + H2O
5, Ca(OH)2 + P2O5 ? ? + ?
Đáp án:
1, CaO + H2O Ca(OH)2
2, Ca(OH)2 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + 2H2O
3, CaCO3 CaO + CO2
4, Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
5, 3Ca(OH)2 + P2O5 Ca3(PO4)2 + 3H2O
t0
17
Giáo viên:
Trưu?ng: THCS
Nội dung bài học
Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu.
Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit.
Tác dụng của dung dịch bazơ với muối.
Tác dụng của bazơ với axit.
Bazơ không tan bị phân huỷ ở nhiệt độ cao.
Tiến hành thí nghiệm
Hiện tượng
Kết luận
1. Nhỏ 1 - 2 giọt dd NaOH vào mẩu giấy quỳ tím
- Giấy quỳ tím thành màu xanh
2. Nhỏ 1 - 2 giọt dd phenolphtalein vào dd NaOH
NaOHdd
NaOHdd
- Dd phenolphtalein không màu thành màu đỏ
- Dd NaOH làm quỳ tím thành màu xanh
- Dd NaOH làm dd phenolphtalein không màu thành màu đỏ
Tiến hành thí nghiệm và hoàn thành bảng sau:
1. Làm đổi màu chất chỉ thị
Ch? d? 1: TCHHcuar bazo
1. Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
Các dung dịch bazơ làm đổi màu chất chỉ thị:
Quỳ tím thành màu xanh.
Phenolphtalein không màu thành màu hồng.
2. Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit
(dd) (r) (r) (l)
2NaOH + SO2 Na2SO3 + H2O
3Ca(OH)2 + P2O5 Ca3(PO4)2 + 3H2O
Dung dịch bazơ + oxit axit muối + nước
VD:
(dd) (k) (dd) (l)
3. Tác dụng của bazơ với axit
Kiềm (bazơ không tan) + axit muối + nước
VD:
KOH + HCl KCl + H2O
(dd) (dd) (dd) (l)
Cu(OH)2 + 2HNO3 Cu(NO3)2 + 2H2O
(dd) (dd) (dd) (l)
Phản ứng giữa bazơ và axit được gọi là phản ứng trung hoà.
4. Bazơ không tan bị phân huỷ ở nhiệt độ cao
Bazơ không tan oxit bazơ + nước
VD:
Cu(OH)2(r) CuO(r) + H2O(h)
t0
xanh đen
t0
5. Tác dụng của dung dịch bazơ với muối
dd bazơ + dd muối muối mới + bazơ mới
Điều kiện: muối hoặc bazơ mới tạo thành phải không tan.
VD:
2NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + Na2SO4
(dd) (dd) (r) (dd)
Ba(OH)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaOH
(dd) (dd) (r) (dd)
I. TNH CH?T V?T L : SGK
II. TNH CH?T HểA H?C : SGK
Tiết 12 : Một số bazơ quan trọng (Tiết 1)
A. NATRI HIDROXIT : NaOH
?
2
? s?n ph?m c?a ph?n ?ng l
Na2SO3 v nu?c. Pthh: 2NaOH + SO2 ? Na2SO3 + H2O
1
? s?n ph?m c?a ph?n ?ng l
NaHCO3. Pthh : NaOH + SO2 ? NaHSO3
2
? s?n ph?m c?a ph?n ?ng
NaHCO3, Na2CO3 v nu?c.
Pthh : NaOH + SO2 ? NaHSO3
2NaOH + SO2 ? Na2SO3 + H2O
1
*Luu ý: Dung d?ch NaOH ph?n ?ng v?i SO2 (ho?c CO2):
-N?u
-N?u
-N?u
Sx gi?y
Sx nhôm
Chế biến
dầu mỏ
Chế biến
chất bán dẫn
Ch?t hỳt ?m
Sx xà phòng
Sx thuốc tẩy
Sx bột giặt
SX to nhõn t?o
NaOH
III. ?NG D?NG C?A NATRI HIDROXIT
Tiết 12 : Một số bazơ quan trọng (Tiết 1)
A. NATRI HIDROXIT : NaOH
I. TNH CH?T V?T L
II. TNH CH?T HểA H?C
III. ?NG D?NG C?A NATRI HIDROXIT : (SGK)
VI. S?N XU?T NATRI HIDROXIT
Sơ đồ điện phân dung dịch NaCl bão hoà
* Phuong trỡnh di?n phõn cú mng ngan
Tác dụng của màng ngăn xốp : Không cho khí Hiđro và clo tác dụng với nhau (không có màng ngăn xốp không thu được NaOH)
H2 + Cl2 -> 2HCl
Hóy cho bi?t tỏc d?ng c?a mng ngan x?p
?
14
B. CANXI HIDROXIT
Tớnh ch?t : SGK
Thang PH:
PH = 7 : DD l trung tớnh
PH > 7 DD cú tớnh bazo
PH< 7: DD cú tớnh a xớt
b. H2SO4 + ……. Na2SO4 + H2O
c. H2SO4 + ……. ZnSO4 + H2O
e. ……..... + CO2 Na2CO3 + H2O
d. NaOH + ……. NaCl + H2O
a. …. t0 Fe2O3 + H2O
CỦNG CỐ - BÀI TẬP
BÀI TẬP 2 : (Bài 2 TRANG 27 SGK)
Zn
Zn(OH)2
NaOH
Fe(OH)3
CuSO4
NaCl
HCl
2
3
2
2
2
2
NaOH
C?NG C? - BI T?P
Bi t?p 3: D?n 2,24 lớt khớ CO2 (dktc) vo dung d?ch cú hũa tan 4gNaOH. S?n ph?m thu du?c t? ph?n ?ng l:
a) Dung dịch Na2CO3và nước.
b) Dung dịch NaHCO3.
c) Dung dịch Na2CO3, dung dịch NaHCO3 và nước.
d)Dung dịch NaHCO3 và nước.
O
Tieỏt 13 .Baứi 8: MOT SO BAZễ QUAN TROẽNG ( Tieỏt 2)
B. CANXIHIẹROXIT - THANG pH
Bài tập : Hoàn thành các phương trình ph?n ?ng sau :
1, ? + ? ? Ca(OH)2
2, Ca(OH)2 + ? ? Ca(NO3)2 + ?
3, CaCO3 ? ? + ?
4, Ca(OH)2 + ? ? ? + H2O
5, Ca(OH)2 + P2O5 ? ? + ?
Đáp án:
1, CaO + H2O Ca(OH)2
2, Ca(OH)2 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + 2H2O
3, CaCO3 CaO + CO2
4, Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
5, 3Ca(OH)2 + P2O5 Ca3(PO4)2 + 3H2O
t0
17
 







Các ý kiến mới nhất