Bài 7. Tính chất hoá học của bazơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Thư
Ngày gửi: 22h:42' 04-10-2023
Dung lượng: 10.5 MB
Số lượt tải: 480
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Thư
Ngày gửi: 22h:42' 04-10-2023
Dung lượng: 10.5 MB
Số lượt tải: 480
Số lượt thích:
0 người
BÀI 7
TÍNH CHẤT HÓA
HỌC CỦA BAZƠ
CHỦ ĐỀ:
BAZƠ (3
tiết)
TIẾT 1: TÍNH CHẤT
HÓA HỌC CỦA BAZƠ
BaZơ tan (Dd BaZơ/ Dd
Kiềm): KOH, NaOH,
Ba(OH)2, Ca(OH)2,
LiOH...
BAZƠ
BaZơ Không tan: Còn
lại.
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
Dd bazơ làm đổi màu
chất chỉ thị màu
BAZƠ
Làm quỳ tím -> hóa xanh
Làm dd phenolphthalein
không màu -> màu hồng
Bazơ + axit → muối + nước
(phản ứng trung hòa)
Dd bazơ + oxit axit → muối + nước
Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy -> oxit bazơ+ nước
Dd bazơ + dd muối → muối mới + bazơ mới
Đk: sản phẩm phải có chất không tan.
Làm đổi màu chất chỉ thị
+ Làm quỳ tím hóa xanh
+ Làm đỏ dung dịch Phenolphtalein không
màu
BaZơ tác dụng với axit tạo muối + nước
Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo oxit
tương ứng và nước.
Dung dịch bazơ tác dụng với dung dịch
muối tạo muối mới + bazơ mới
Hoàn thành các PTHH sau (nếu có):
1. KOH + HCl
2. Cr(OH)3 + H2SO4
3. Cu(OH)2 + HNO3
4. CO2 + Ba(OH)2
5. P2O5 + NaOH
6. Cu(OH)2
7. Fe(OH)2
8. Al(OH)3
9. NaOH + K2SO4
10. Ba(OH)2 + CuCl2
11. Ca(OH)2 + Na2SO3
II. MỘT SỐ
BAZƠ QUAN
TRỌNG.
1. Natri hiđroxit
(NaOH)
- Là chất rắn, không màu,
hút ẩm mạnh, tan nhiều
trong nước và tỏa nhiệt.
- Khi tan trong nước tạo
dd NaOH là 1 bazơ tan.
Dd
NaOH có
đầy đủ
tính chất
của 1
bazơ tan.
Đổi màu chất chỉ thị
màu
Tác dụng với dd axit
Tác dụng với oxit
axit
Tác dụng với dd
muối
Ứng dụng:
Sản xuất NaOH
• Phương pháp: Điện phân dung dịch NaCl
bão hòa có màng ngăn.
• PTHH:
2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2 + Cl2
2. Canxi
hiđroxit
Ca(OH)2
• Tên thường gọi:
nước vôi trong.
• Ít tan trong nước.
Dd Ca(OH)2 có 4 tính chất hóa học của
bazơ tan.
Đổi màu
chất chỉ
thị
Tác dụng
với dung
dịch axit
Tác dụng
với oxit
axit
Tác dụng
với dd
muối
Ứng dụng:
BT: Có các bazơ sau: Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2. Hãy
cho biết bazơ nào?
a. Đổi màu quỳ tím thành xanh
b. Tác dụng với dd HCl
c. Bị nhiệt phân hủy
d. Tác dụng với CO2
Viết PTHH.
ĐÁP ÁN
a. NaOH, Ba(OH)2.
b. Cu(OH)2 + 2HCl -> CuCl2 + 2H2O
NaOH + HCl -> NaCl + H2O
Ba(OH)2 + 2HCl -> BaCl2 + 2H2O
c. Cu(OH) CuO + H2O
d. 2NaOH + CO2 -> Na2CO3 + H2O
Ba(OH)2 + CO2 -> BaCO3 + H2O
Hoàn thành các chuỗi chuyển hóa sau:
a. CaCO3 CaO Ca(OH)2 CaCO3
CaCl2
Ca(NO3)2
b. Cu CuO CuCl2 Cu(OH)2 CuO
c. Fe2O3 Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 Fe2O3 FeCl3
a.
(1) CaCO3 CaO + CO2
(2) CaO + H2O -> Ca(OH)2
(3) Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 + H2O
(4) CaO + 2HCl -> CaCl2 + H2O
(5) Ca(OH)2 + 2HNO3 -> Ca(NO3)2 + 2H2O
b.
(1) 2Cu
+ O2
2CuO
(2) CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O
(3) CuCl2 + 2KOH -> Cu(OH)2 + 2KCl
(4) Cu(OH)2 CuO + H2O
c.
(1) Fe2O3 + 3H2SO4 -> Fe2(SO4)3 +
3H2O
(2) Fe2(SO4)3 + 6NaOH -> 2Fe(OH)3 +
3Na2SO4
(3) 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
(4) Fe2O3 + 6HCl -> 2FeCl3 + 3H2O
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học bài cũ.
- Làm các bài tập SGK.
- Chuẩn bị chủ đề: Muối.
TÍNH CHẤT HÓA
HỌC CỦA BAZƠ
CHỦ ĐỀ:
BAZƠ (3
tiết)
TIẾT 1: TÍNH CHẤT
HÓA HỌC CỦA BAZƠ
BaZơ tan (Dd BaZơ/ Dd
Kiềm): KOH, NaOH,
Ba(OH)2, Ca(OH)2,
LiOH...
BAZƠ
BaZơ Không tan: Còn
lại.
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
Dd bazơ làm đổi màu
chất chỉ thị màu
BAZƠ
Làm quỳ tím -> hóa xanh
Làm dd phenolphthalein
không màu -> màu hồng
Bazơ + axit → muối + nước
(phản ứng trung hòa)
Dd bazơ + oxit axit → muối + nước
Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy -> oxit bazơ+ nước
Dd bazơ + dd muối → muối mới + bazơ mới
Đk: sản phẩm phải có chất không tan.
Làm đổi màu chất chỉ thị
+ Làm quỳ tím hóa xanh
+ Làm đỏ dung dịch Phenolphtalein không
màu
BaZơ tác dụng với axit tạo muối + nước
Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo oxit
tương ứng và nước.
Dung dịch bazơ tác dụng với dung dịch
muối tạo muối mới + bazơ mới
Hoàn thành các PTHH sau (nếu có):
1. KOH + HCl
2. Cr(OH)3 + H2SO4
3. Cu(OH)2 + HNO3
4. CO2 + Ba(OH)2
5. P2O5 + NaOH
6. Cu(OH)2
7. Fe(OH)2
8. Al(OH)3
9. NaOH + K2SO4
10. Ba(OH)2 + CuCl2
11. Ca(OH)2 + Na2SO3
II. MỘT SỐ
BAZƠ QUAN
TRỌNG.
1. Natri hiđroxit
(NaOH)
- Là chất rắn, không màu,
hút ẩm mạnh, tan nhiều
trong nước và tỏa nhiệt.
- Khi tan trong nước tạo
dd NaOH là 1 bazơ tan.
Dd
NaOH có
đầy đủ
tính chất
của 1
bazơ tan.
Đổi màu chất chỉ thị
màu
Tác dụng với dd axit
Tác dụng với oxit
axit
Tác dụng với dd
muối
Ứng dụng:
Sản xuất NaOH
• Phương pháp: Điện phân dung dịch NaCl
bão hòa có màng ngăn.
• PTHH:
2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2 + Cl2
2. Canxi
hiđroxit
Ca(OH)2
• Tên thường gọi:
nước vôi trong.
• Ít tan trong nước.
Dd Ca(OH)2 có 4 tính chất hóa học của
bazơ tan.
Đổi màu
chất chỉ
thị
Tác dụng
với dung
dịch axit
Tác dụng
với oxit
axit
Tác dụng
với dd
muối
Ứng dụng:
BT: Có các bazơ sau: Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2. Hãy
cho biết bazơ nào?
a. Đổi màu quỳ tím thành xanh
b. Tác dụng với dd HCl
c. Bị nhiệt phân hủy
d. Tác dụng với CO2
Viết PTHH.
ĐÁP ÁN
a. NaOH, Ba(OH)2.
b. Cu(OH)2 + 2HCl -> CuCl2 + 2H2O
NaOH + HCl -> NaCl + H2O
Ba(OH)2 + 2HCl -> BaCl2 + 2H2O
c. Cu(OH) CuO + H2O
d. 2NaOH + CO2 -> Na2CO3 + H2O
Ba(OH)2 + CO2 -> BaCO3 + H2O
Hoàn thành các chuỗi chuyển hóa sau:
a. CaCO3 CaO Ca(OH)2 CaCO3
CaCl2
Ca(NO3)2
b. Cu CuO CuCl2 Cu(OH)2 CuO
c. Fe2O3 Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 Fe2O3 FeCl3
a.
(1) CaCO3 CaO + CO2
(2) CaO + H2O -> Ca(OH)2
(3) Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 + H2O
(4) CaO + 2HCl -> CaCl2 + H2O
(5) Ca(OH)2 + 2HNO3 -> Ca(NO3)2 + 2H2O
b.
(1) 2Cu
+ O2
2CuO
(2) CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O
(3) CuCl2 + 2KOH -> Cu(OH)2 + 2KCl
(4) Cu(OH)2 CuO + H2O
c.
(1) Fe2O3 + 3H2SO4 -> Fe2(SO4)3 +
3H2O
(2) Fe2(SO4)3 + 6NaOH -> 2Fe(OH)3 +
3Na2SO4
(3) 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
(4) Fe2O3 + 6HCl -> 2FeCl3 + 3H2O
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học bài cũ.
- Làm các bài tập SGK.
- Chuẩn bị chủ đề: Muối.
 







Các ý kiến mới nhất