Bài 9. Tính chất hoá học của muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Huế
Ngày gửi: 11h:35' 07-03-2020
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 352
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Huế
Ngày gửi: 11h:35' 07-03-2020
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 352
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO!
CHÀO TẤT CẢ CÁC EM !
Giáo viên: Phạm Thị Huế
1. CaCO3 CaO + CO2
2. CaO + H2O → Ca(OH)2
3. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
4. CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
5. Ca(OH)2 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + 2H2O
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau:
to
CaCO3 CaO Ca(OH)2 CaCO3
(4) (5)
CaCl2 Ca(NO3)2
(1)
(2)
(3)
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Muối tác dụng với kim loại
ThÝ nghiÖm 1: Ng©m mét đoạn dây đồng trong dung dịch bạc nitrat .
Vậy có hiện tượng gì xảy ra ?
- Có kim loại màu xám bám ngoài dây đồng.
- Dung dịch không màu chuyển dần sang màu xanh
Giải thích hiện tượng ?
Đồng đã đẩy bạc ra khỏi dd AgNO3 và
1 phần đồng bị hòa tan tạo ra dd Cu(NO3)2
TIẾT 14. BÀI 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Muối tác dụng với kim loại
2AgNO3(dd) + Cu ? Cu(NO3)2(dd) + 2Ag
Vậy: Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới.
Tương tự phản ứng xảy ra khi cho Zn,Fe…tác dụng với
dung dịch CuSO4 , AgNO3…
Bài tập 1: Viết phương trình hóa học :
a, CuSO4 + Zn
b, AgNO3 + Fe
c, CuSO4 + Fe
ZnSO4 + Cu
Fe(NO3)2 + 2Ag
FeSO4 + Cu
2
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC BAZƠ – MUỐI
K
2, Một số bazơ không tan (k):
Mg(OH)2: kết tủa trắng Fe(OH)2: kết tủa trắng
Cu(OH)2: kết tủa xanh Fe(OH)3: kết tủa nâu đỏ
Một số chất thường gặp
1, Một số axit yếu, không bền:
H2CO3 : CO2 + H2O H2SO3 : SO2 + H2O
3, Một số muối không tan (k):
BaSO4 : kết tủa trắng CaCO3: kết tủa trắng
AgCl : kết tủa trắng MgCO3: kết tủa trắng
2. Muối tác dụng với Axit
Thí nghiệm 2: Nh? vài gi?t dd H2SO4 vào ?ng nghi?m cú ch?a 1ml dd BaCl2
Vậy có hiện tượng gì xảy ra ?
Xuất hiện kết tủa trắng
Giải thích hiện tượng ?
Phản ứng tạo BaSO4 không tan
2. Muối tác dụng với axit
BaCl2(dd) + H2SO4(dd) ? BaSO4(r?n) + 2HCl(dd)
Vậy: Dung dịch muối có thể tác dụng với axit tạo thành muối mới và axit mới.
Chú ý: Phản ứng xảy ra khi sản phẩm tạo thành là
muối không tan hoặc axit dễ bay hơi.
Bài tập 2: Viết phương trình hóa học (nếu có):
a, CaSO3 + H2SO4
b, AgNO3 + HCl
c, MgCl2 + H2SO4
Không xảy ra phản ứng
CaSO4 + SO2 + H2O
AgCl(rắn) + HNO3
3. Muối tác dụng với muối
Thí nghiệm: Nh? vài gi?t dd b?c nitrat vào ?ng nghi?m cú ch?a 1ml dd natri clorua.
Vậy có hiện tượng gì xảy ra ?
Xuất hiện kết tủa trắng
Giải thích hiện tượng ?
Phản ứng tạo thành AgCl không tan
3. Muối tác dụng với muối
AgNO3(dd) + NaCl(dd) ? AgCl(r?n) +NaNO3(dd)
Vậy: Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới.
Chú ý: Phản ứng xảy ra khi sản phẩm tạo thành là
muối không tan .
Bài tập 3: Viết phương trình hóa học (nếu có):
a, K2SO3 + NaCl
b, CaCl2 + K2CO3
Không xảy ra phản ứng
CaCO3(rắn)+ 2KCl
4. Muối tác dụng với bazơ
Thí nghiệm 4: Nh? vài gi?t dd CuSO4 vào ?ng nghi?m cú ch?a 1ml dd NaOH
Vậy có hiện tượng gì xảy ra ?
Xuất hiện kết tủa xanh
Giải thích hiện tượng ?
Phản ứng sinh ra chất không tan màu xanh lơ là Cu(OH)2
4. Muối tác dụng với bazơ
CuSO4(dd) + 2NaOH(dd) ? Cu(OH)2 (r?n) +Na2SO4(dd)
Vậy: Dung dịch muối có thể tác dụng với dung dịch bazơ sinh ra muối mới và bazơ mới.
Chú ý: Phản ứng xảy ra khi sản phẩm tạo thành là
bazơ không tan hoặc muối không tan .
Bài tập 4: Viết phương trình hóa học (nếu có):
a, FeCl2 + NaOH
b, KCl + NaOH
c, Mg(NO3)2 + KOH
Fe(OH)2(rắn)+ 2NaCl(dd)
Mg(OH)2(rắn)+ 2KNO3(dd)
Không xảy ra phản ứng
2
2
5. Phản ứng phân hủy muối
2KClO3 ? 2KCl + 3O2
CaCO3 ? CaO + CO2
Nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao: KClO3, KMnO4, CaCO3…
to
to
Tính chất hóa
học của muối
Bị phân hủy ở nhiệt độ cao
Tác dụng với bazơ → Muối mới + bazơ mới
Tác dụng với axit → Muối mới + axit mới
Tác dụng với muối → 2 muối mới
Tác dụng với kim loại → Muối mới + Kim loại mới
a, FeCl3 + KOH
b, MgCl2 + H2SO4
c, Fe + AgNO3
d, MgCO3
e, MgCl2 + AgNO3
g, KOH + HCl
Fe(OH)3(rắn)+ 3KCl(dd)
Fe(NO3)2 + 2Ag
Không xảy ra phản ứng
KIỂM TRA – ĐÁNH GIÁ (5p)
Bài tập: Hãy hoàn thành các phản ứng hóa học sau (nếu xảy ra):
3
2
MgO +CO2
Mg(NO3)2 + 2 AgCl(rắn)
2
KCl + H2O
to
2
CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ VÀ
CÁC EM HỌC SINH
VỀ THAM DỰ TIẾT HỌC NÀY!
CHÀO TẤT CẢ CÁC EM !
Giáo viên: Phạm Thị Huế
1. CaCO3 CaO + CO2
2. CaO + H2O → Ca(OH)2
3. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
4. CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
5. Ca(OH)2 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + 2H2O
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau:
to
CaCO3 CaO Ca(OH)2 CaCO3
(4) (5)
CaCl2 Ca(NO3)2
(1)
(2)
(3)
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Muối tác dụng với kim loại
ThÝ nghiÖm 1: Ng©m mét đoạn dây đồng trong dung dịch bạc nitrat .
Vậy có hiện tượng gì xảy ra ?
- Có kim loại màu xám bám ngoài dây đồng.
- Dung dịch không màu chuyển dần sang màu xanh
Giải thích hiện tượng ?
Đồng đã đẩy bạc ra khỏi dd AgNO3 và
1 phần đồng bị hòa tan tạo ra dd Cu(NO3)2
TIẾT 14. BÀI 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Muối tác dụng với kim loại
2AgNO3(dd) + Cu ? Cu(NO3)2(dd) + 2Ag
Vậy: Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới.
Tương tự phản ứng xảy ra khi cho Zn,Fe…tác dụng với
dung dịch CuSO4 , AgNO3…
Bài tập 1: Viết phương trình hóa học :
a, CuSO4 + Zn
b, AgNO3 + Fe
c, CuSO4 + Fe
ZnSO4 + Cu
Fe(NO3)2 + 2Ag
FeSO4 + Cu
2
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC BAZƠ – MUỐI
K
2, Một số bazơ không tan (k):
Mg(OH)2: kết tủa trắng Fe(OH)2: kết tủa trắng
Cu(OH)2: kết tủa xanh Fe(OH)3: kết tủa nâu đỏ
Một số chất thường gặp
1, Một số axit yếu, không bền:
H2CO3 : CO2 + H2O H2SO3 : SO2 + H2O
3, Một số muối không tan (k):
BaSO4 : kết tủa trắng CaCO3: kết tủa trắng
AgCl : kết tủa trắng MgCO3: kết tủa trắng
2. Muối tác dụng với Axit
Thí nghiệm 2: Nh? vài gi?t dd H2SO4 vào ?ng nghi?m cú ch?a 1ml dd BaCl2
Vậy có hiện tượng gì xảy ra ?
Xuất hiện kết tủa trắng
Giải thích hiện tượng ?
Phản ứng tạo BaSO4 không tan
2. Muối tác dụng với axit
BaCl2(dd) + H2SO4(dd) ? BaSO4(r?n) + 2HCl(dd)
Vậy: Dung dịch muối có thể tác dụng với axit tạo thành muối mới và axit mới.
Chú ý: Phản ứng xảy ra khi sản phẩm tạo thành là
muối không tan hoặc axit dễ bay hơi.
Bài tập 2: Viết phương trình hóa học (nếu có):
a, CaSO3 + H2SO4
b, AgNO3 + HCl
c, MgCl2 + H2SO4
Không xảy ra phản ứng
CaSO4 + SO2 + H2O
AgCl(rắn) + HNO3
3. Muối tác dụng với muối
Thí nghiệm: Nh? vài gi?t dd b?c nitrat vào ?ng nghi?m cú ch?a 1ml dd natri clorua.
Vậy có hiện tượng gì xảy ra ?
Xuất hiện kết tủa trắng
Giải thích hiện tượng ?
Phản ứng tạo thành AgCl không tan
3. Muối tác dụng với muối
AgNO3(dd) + NaCl(dd) ? AgCl(r?n) +NaNO3(dd)
Vậy: Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới.
Chú ý: Phản ứng xảy ra khi sản phẩm tạo thành là
muối không tan .
Bài tập 3: Viết phương trình hóa học (nếu có):
a, K2SO3 + NaCl
b, CaCl2 + K2CO3
Không xảy ra phản ứng
CaCO3(rắn)+ 2KCl
4. Muối tác dụng với bazơ
Thí nghiệm 4: Nh? vài gi?t dd CuSO4 vào ?ng nghi?m cú ch?a 1ml dd NaOH
Vậy có hiện tượng gì xảy ra ?
Xuất hiện kết tủa xanh
Giải thích hiện tượng ?
Phản ứng sinh ra chất không tan màu xanh lơ là Cu(OH)2
4. Muối tác dụng với bazơ
CuSO4(dd) + 2NaOH(dd) ? Cu(OH)2 (r?n) +Na2SO4(dd)
Vậy: Dung dịch muối có thể tác dụng với dung dịch bazơ sinh ra muối mới và bazơ mới.
Chú ý: Phản ứng xảy ra khi sản phẩm tạo thành là
bazơ không tan hoặc muối không tan .
Bài tập 4: Viết phương trình hóa học (nếu có):
a, FeCl2 + NaOH
b, KCl + NaOH
c, Mg(NO3)2 + KOH
Fe(OH)2(rắn)+ 2NaCl(dd)
Mg(OH)2(rắn)+ 2KNO3(dd)
Không xảy ra phản ứng
2
2
5. Phản ứng phân hủy muối
2KClO3 ? 2KCl + 3O2
CaCO3 ? CaO + CO2
Nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao: KClO3, KMnO4, CaCO3…
to
to
Tính chất hóa
học của muối
Bị phân hủy ở nhiệt độ cao
Tác dụng với bazơ → Muối mới + bazơ mới
Tác dụng với axit → Muối mới + axit mới
Tác dụng với muối → 2 muối mới
Tác dụng với kim loại → Muối mới + Kim loại mới
a, FeCl3 + KOH
b, MgCl2 + H2SO4
c, Fe + AgNO3
d, MgCO3
e, MgCl2 + AgNO3
g, KOH + HCl
Fe(OH)3(rắn)+ 3KCl(dd)
Fe(NO3)2 + 2Ag
Không xảy ra phản ứng
KIỂM TRA – ĐÁNH GIÁ (5p)
Bài tập: Hãy hoàn thành các phản ứng hóa học sau (nếu xảy ra):
3
2
MgO +CO2
Mg(NO3)2 + 2 AgCl(rắn)
2
KCl + H2O
to
2
CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ VÀ
CÁC EM HỌC SINH
VỀ THAM DỰ TIẾT HỌC NÀY!
 








Các ý kiến mới nhất