Bài 9. Tính chất hoá học của muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị huệ
Ngày gửi: 21h:42' 28-10-2021
Dung lượng: 748.0 KB
Số lượt tải: 258
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị huệ
Ngày gửi: 21h:42' 28-10-2021
Dung lượng: 748.0 KB
Số lượt tải: 258
Số lượt thích:
0 người
TRU?NG THCS TN HUNG
HÓA HỌC 9
Gi¸o viªn: NguyÔn Thị Huệ
KIỂM TRA MIỆNG
1/ Cho các chất: H2SO4, K2O, Fe(OH)2, SO2, FeCl3, chất nào tác dụng được với dung dịch Ca(OH)2. Viết các PTHH xảy ra?
TRẢ LỜI
- Ca(OH)2 + H2SO4 CaSO4 + 2H2O (2đ) - Ca(OH)2 + SO2 CaSO3 + H2O (2đ) - 3Ca(OH)2+2FeCl3 2Fe(OH)3 +3CaCl2(2đ)
2/ NaOH được điều chế bằng cách nào? Viết PTHH
2 NaCl + 2H2O đp có m ngăn 2NaOH +Cl2 +H2
KIỂM TRA MIỆNG
1/ Cho các chất: H2SO4, K2O, Fe(OH)2, SO2, FeCl3, chất nào tác dụng được với dung dịch Ca(OH)2. Viết các PTHH xảy ra?
2/ NaOH được điều chế bằng cách nào? Viết PTHH
TRẢ LỜI
-1/ Ca(OH)2 + H2SO4 CaSO4 + 2H2O (2đ) - Ca(OH)2 + SO2 CaSO3 + H2O (2đ) - 3Ca(OH)2+2FeCl3 2Fe(OH)3 +3CaCl2(2đ)
2 NaCl + 2H2O đp có m ngăn 2NaOH +Cl2 +H2
Tiết 13:
Thí nghiệm 2: Nhỏ vài giọt dd axit sunfuric ( H2SO4) vào ống nghiệm có sẵn 1ớt dd BaCl2
Hi?n tu?ng: Có chất kết tủa màu trắng xuất hiện
Giải thích: Phản ứng hoá học đã xảy ra giữa hai chất tạo ra chất mới kết tủa trắng là BaSO4
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
2/ Muối tác dụng với axit:
Tính chất hóa học của muối
Tiết 13:
Muối + axit ? Muối mới + axit mới
PTHH:
BaCl2 + H2SO4 ? BaSO4 + 2HCl
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
2/ Muối tác dụng với axit:
Tính chất hóa học của muối
Tiết 13:
Thí nghiệm 3: Nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào ống nghiệm chứa 1 ớt dd
Na2SO4? quan sát hiện tượng
Hiện tượng: Trong ống nghiệm có chất kết tủa màu trắng xuất hiện
Giải thích: Phản ứng hoá học đã xảy ra giữa hai muối sinh ra chất kết tủa trắng là BaSO4
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
3/ Muối tác dụng với muối:
Tính chất hóa học của muối
Tiết 13:
Dd muối + dd muối ? Hai muối mới
PTHH:
Na2SO4 + BaCl2 ? 2NaCl + BaSO4
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
3/ Muối tác dụng với muối:
Tính chất hóa học của muối
Tiết 13:
Thí nghiệm 4: Nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống nghiệm đựng sẵn 1ml dd CuSO4 ? quan sát hiện tưu?ng
Hiện tưu?ng: Xuất hiện chất kết tủa màu xanh lam trong ống nghiệm
Giải thích: Dung dịch muối CuSO4 đã tác dụng với dd NaOH tạo ra chất kết tủa màu xanh là Cu(OH)2
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
4/ Muối tác dụng với bazo:
Tính chất hóa học của muối
Tiết 13:
Dd muối + dd bazơ ? Muối mới + bazơ mới
PTHH:
CuSO4 + 2NaOH ? Cu(OH)2 + Na2SO4
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
4/ Muối tác dụng với bazo:
Tính chất hóa học của muối
Vậy muối còn có tính chất hóa học nào nữa?.
Tiết 13:
1- Em hãy viết PTHH điều chế oxi trong phòng thí nghiệm từ KClO3 ?
2 - Viết PTHH điều chế CaO?
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
2KClO3 2KCl + 3 O2
CaCO 3 CaO + CO2
to
to
Tính chất hóa học của muối
Tiết 13:
Một số muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao:
2KClO3 2KCl + 3 O2
CaCO 3 CaO + CO2
to
to
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
5/ Phản ứng phân hủy muối:
Tính chất hóa học của muối
Tiết 13:
Tính chất hoá học của muối:
1- Dung dịch muối tác dụng với kim loại ? muối mới và kim loại mới
2- Muối tác dụng với axit ? Muối mới và axit mới
3- Hai dung dịch muối tác dụng với nhau ? Hai muối mới
4- Dung dịch muối tác dụng với dung dịch bazơ? muối mới và bazơ mới
5- Ph?n ?ng phõn h?y mu?i
Tính chất hóa học của muối
II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch:
1- NhËn xÐt vÒ c¸c ph¶n øng ho¸ häc cña muèi.
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + CO2 ↑
2- Phản ứng trao đổi:
Là phản ứng hoá học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới.
3- Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi: Sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí.
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT – BAZƠ – MUỐI
TỔNG KẾT
Có những dung dịch muối sau: Mg(NO3)2 ,CuCl2. Hãy cho biết muối nào có thể tác dụng với:
a/ Dung dịch NaOH
b/ Dung dịch axit HCl
c/ Dung dịch AgNO3
TRẢ LỜI
a/ Tác dụng với dung dịch NaOH: Mg(NO3)2 ,CuCl2
2NaOH + Mg(NO3)2 Mg(OH)2 + 2NaNO3
2NaOH + CuCl2 Cu(OH)2 + 2NaCl
b/ Tác dụng với dung dịch axit HCl (Không có )
c/ Dung dịch AgNO3:CuCl2
2AgNO3 + CuCl2 2AgCl + Cu(NO3)2
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
* Đối với bài học tiết này:
Học bài làm các bài tập 1,2,4,5,6/SGK/33.
* Đối với bài học tiết tiếp theo:
Chuẩn bị bài: “ Một số muối quan trọng”.
Tiết học kết thúc
chúc các em học tốt
HÓA HỌC 9
Gi¸o viªn: NguyÔn Thị Huệ
KIỂM TRA MIỆNG
1/ Cho các chất: H2SO4, K2O, Fe(OH)2, SO2, FeCl3, chất nào tác dụng được với dung dịch Ca(OH)2. Viết các PTHH xảy ra?
TRẢ LỜI
- Ca(OH)2 + H2SO4 CaSO4 + 2H2O (2đ) - Ca(OH)2 + SO2 CaSO3 + H2O (2đ) - 3Ca(OH)2+2FeCl3 2Fe(OH)3 +3CaCl2(2đ)
2/ NaOH được điều chế bằng cách nào? Viết PTHH
2 NaCl + 2H2O đp có m ngăn 2NaOH +Cl2 +H2
KIỂM TRA MIỆNG
1/ Cho các chất: H2SO4, K2O, Fe(OH)2, SO2, FeCl3, chất nào tác dụng được với dung dịch Ca(OH)2. Viết các PTHH xảy ra?
2/ NaOH được điều chế bằng cách nào? Viết PTHH
TRẢ LỜI
-1/ Ca(OH)2 + H2SO4 CaSO4 + 2H2O (2đ) - Ca(OH)2 + SO2 CaSO3 + H2O (2đ) - 3Ca(OH)2+2FeCl3 2Fe(OH)3 +3CaCl2(2đ)
2 NaCl + 2H2O đp có m ngăn 2NaOH +Cl2 +H2
Tiết 13:
Thí nghiệm 2: Nhỏ vài giọt dd axit sunfuric ( H2SO4) vào ống nghiệm có sẵn 1ớt dd BaCl2
Hi?n tu?ng: Có chất kết tủa màu trắng xuất hiện
Giải thích: Phản ứng hoá học đã xảy ra giữa hai chất tạo ra chất mới kết tủa trắng là BaSO4
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
2/ Muối tác dụng với axit:
Tính chất hóa học của muối
Tiết 13:
Muối + axit ? Muối mới + axit mới
PTHH:
BaCl2 + H2SO4 ? BaSO4 + 2HCl
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
2/ Muối tác dụng với axit:
Tính chất hóa học của muối
Tiết 13:
Thí nghiệm 3: Nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào ống nghiệm chứa 1 ớt dd
Na2SO4? quan sát hiện tượng
Hiện tượng: Trong ống nghiệm có chất kết tủa màu trắng xuất hiện
Giải thích: Phản ứng hoá học đã xảy ra giữa hai muối sinh ra chất kết tủa trắng là BaSO4
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
3/ Muối tác dụng với muối:
Tính chất hóa học của muối
Tiết 13:
Dd muối + dd muối ? Hai muối mới
PTHH:
Na2SO4 + BaCl2 ? 2NaCl + BaSO4
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
3/ Muối tác dụng với muối:
Tính chất hóa học của muối
Tiết 13:
Thí nghiệm 4: Nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống nghiệm đựng sẵn 1ml dd CuSO4 ? quan sát hiện tưu?ng
Hiện tưu?ng: Xuất hiện chất kết tủa màu xanh lam trong ống nghiệm
Giải thích: Dung dịch muối CuSO4 đã tác dụng với dd NaOH tạo ra chất kết tủa màu xanh là Cu(OH)2
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
4/ Muối tác dụng với bazo:
Tính chất hóa học của muối
Tiết 13:
Dd muối + dd bazơ ? Muối mới + bazơ mới
PTHH:
CuSO4 + 2NaOH ? Cu(OH)2 + Na2SO4
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
4/ Muối tác dụng với bazo:
Tính chất hóa học của muối
Vậy muối còn có tính chất hóa học nào nữa?.
Tiết 13:
1- Em hãy viết PTHH điều chế oxi trong phòng thí nghiệm từ KClO3 ?
2 - Viết PTHH điều chế CaO?
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
2KClO3 2KCl + 3 O2
CaCO 3 CaO + CO2
to
to
Tính chất hóa học của muối
Tiết 13:
Một số muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao:
2KClO3 2KCl + 3 O2
CaCO 3 CaO + CO2
to
to
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
5/ Phản ứng phân hủy muối:
Tính chất hóa học của muối
Tiết 13:
Tính chất hoá học của muối:
1- Dung dịch muối tác dụng với kim loại ? muối mới và kim loại mới
2- Muối tác dụng với axit ? Muối mới và axit mới
3- Hai dung dịch muối tác dụng với nhau ? Hai muối mới
4- Dung dịch muối tác dụng với dung dịch bazơ? muối mới và bazơ mới
5- Ph?n ?ng phõn h?y mu?i
Tính chất hóa học của muối
II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch:
1- NhËn xÐt vÒ c¸c ph¶n øng ho¸ häc cña muèi.
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + CO2 ↑
2- Phản ứng trao đổi:
Là phản ứng hoá học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới.
3- Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi: Sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí.
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT – BAZƠ – MUỐI
TỔNG KẾT
Có những dung dịch muối sau: Mg(NO3)2 ,CuCl2. Hãy cho biết muối nào có thể tác dụng với:
a/ Dung dịch NaOH
b/ Dung dịch axit HCl
c/ Dung dịch AgNO3
TRẢ LỜI
a/ Tác dụng với dung dịch NaOH: Mg(NO3)2 ,CuCl2
2NaOH + Mg(NO3)2 Mg(OH)2 + 2NaNO3
2NaOH + CuCl2 Cu(OH)2 + 2NaCl
b/ Tác dụng với dung dịch axit HCl (Không có )
c/ Dung dịch AgNO3:CuCl2
2AgNO3 + CuCl2 2AgCl + Cu(NO3)2
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
* Đối với bài học tiết này:
Học bài làm các bài tập 1,2,4,5,6/SGK/33.
* Đối với bài học tiết tiếp theo:
Chuẩn bị bài: “ Một số muối quan trọng”.
Tiết học kết thúc
chúc các em học tốt
 








Các ý kiến mới nhất