Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Tính chất hoá học của muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tuyền
Ngày gửi: 15h:12' 02-11-2021
Dung lượng: 11.7 MB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích: 0 người
LỚP HỌC ONLINE
MÔN HÓA HỌC LỚP 9
CHỦ ĐỀ 4: MUỐI (TIẾT 1)
BÀI 9. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
GIÁO VIÊN LÊ THỊ TUYỀN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỊ XÃ BUÔN HỒ
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
BÀI 9. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1.Khái niệm: Trong phân tử muối có một hay nhiều nguyên tử kim loại (hoặc nhóm amoni - NH4) liên kết với một hay nhiều gốc axit.
I. KHÁI NIỆM, CÔNG THỨC HÓA HỌC, PHÂN LOẠI MUỐI
Bài 1. Trong các CTHH sau CTHH nào là muối?
FeO B. HCl C. NaCl
D. NaOH E. KNO3 F. Fe2(SO4)3
G. Al(OH)3 H. Mg(HCO3)2 I. (NH4)2SO4
2. Công thức: MxAy
M: Kim loại (hoặc nhóm amoni - NH4)
A: gốc axit
x, y: chỉ số nguyên tử (nhóm nguyên tử)
Bài 2. Viết CTHH của muối tạo bởi:
A. Fe(II) và (- NO3):
B. Na(I) và (= SO3):
C. Ba(II) và (- HCO3):
D. (NH4) (I) và (- NO3):
E. Al(III) và (=SO4):
Fe(NO3)2
Na2SO3
Ba(HCO3)2
NH4NO3
Al2(SO4)3
3. Tên gọi: tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) hoặc amoni + tên gốc axit
Bài 3. Gọi tên các muối trong bài 2
Fe(NO3)2
: Sắt (II) nitrat
Na2SO3
: Natri sunfit
Ba(HCO3)2
: Bari hidrocacbonat
NH4NO3
: Amoni nitrat
Al2(SO4)3
:Nhôm sunfat
4. Phân loại
a. Muối trung hoà : VD Na2SO4 ; CaCO3
b. Muối axit: VD NaHCO3
BÀI 9. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Quan sát thí nghiệm, nêu hiện tượng, giải thích và viết PTHH?
Kim loại có tác dụng với dung dịch muối không?
1. Kim loại mạnh (trừ kim loại tan trong nước) + dd muối của kim loại yếu hơn -> muối mới + kim loại mới
PTHH: Cu+2 AgNO3 -> Cu(NO3)2 +2Ag
Chú ý: K> Na> Mg> Al> Zn> Fe> Pb> H>Cu> Hg> Ag> Au
Bài tập. Hoàn thành các PTHH sau nếu có
Ag + CuSO4 ->
Fe + CuSO4 ->
Fe + MgCl2 ->
Al +3AgNO3 ->
Na + CuSO4 ->
KHÔNG PHẢN ỨNG
FeSO4 + Cu
KHÔNG PHẢN ỨNG
Al(NO3)3 + 3Ag
Na + H2O -> NaOH + ½ H2
2NaOH + CuSO4 -> Na2SO4 + Cu(OH)2
BÀI 9. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI

2. Axit + bazo -> muối + nước.

1. Axit + kim loại -> muối + khí H2.

3. Axit + oxit bazo -> muối + nước
A. Tính chất hóa học của axit

4. Axit + muối -> muối mới + axit mới.
Trong các tính chất trên tính chất nào liên quan đến muối?

4. Axit + muối -> muối + axit mới.
B. Tính chất hóa học của bazo
1. dd bazơ + oxit axit
 Muối + H2O
2. bazơ + axit
 Muối + H2O
3. Bazơ không tan
 
4. Dd bazơ + dd muối
 muối+bazơ(mới)
4. Dd bazơ + dd muối -> muối + bazo mới

2. DdAxit+muối->muối(mới)+axit mới.
Điều kiện: Sản phẩm phải có chất rắn hoặc chất khí.
PTHH: BaCl2 + H2SO4 -> BaSO4 +2HCl
CaCO3 +2HCl -> CaCl2 + H2O + CO2

3. Dd bazo + dd muối -> muối(mới) + bazo(mới).
Điều kiện: Sản phẩm phải có chất rắn
PT: 2NaOH +CuSO4 ->Na2SO4+Cu(OH)2
BÀI 9. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI

2. DdAxit+muối->muối(mới)+axit mới.
Điều kiện: Sản phẩm phải có chất rắn hoặc chất khí.
PTHH: BaCl2 + H2SO4 -> BaSO4 + HCl
CaCO3 +2HCl -> CaCl2 + H2O + CO2

3. Dd bazo + dd muối -> muối(mới) + bazo(mới).
Điều kiện: Sản phẩm phải có chất rắn
PT: 2NaOH +CuSO4 ->Na2SO4+Cu(OH)2
Quan sát thí nghiệm, nêu hiện tượng, giải thích và viết PTHH?

4. Dd muối + dd muối -> 2 muối(mới)
Điều kiện: Sản phẩm phải có chất rắn
PT: NaCl +AgNO3 ->NaNO3+ AgCl

5. Nhiều muối bị nhiệt phân hủy như KMnO4, KClO3, CaCO3
PT: 2KClO3 -> 2KCl + 3O2
C + O2 -> CO2
BÀI 9. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
III. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI TRONG DUNG DỊCH
Bài tập. Hoàn thành các PTHH sau nếu có.
A.Na2CO3 + H2SO4 ->
B. AgNO3 + HCl ->
C. CuSO4 + HCl ->
D. FeCl3 + NaOH ->
E. Na2CO3 + Ba(OH)2 ->
F. Ba(NO3)2+ KOH->
G. Na2CO3 + KCl ->
H. CuSO4 + BaCl2 ->
I. Cu(OH)2 + H2SO4 ->
1. Phản ứng trao đổi là phản ứng hoá học, trong đó hai hợp chất trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới
2. Phản ứng trao đổi trong dung dịch của các chất chỉ diễn ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí
Chú ý: Phản ứng trung hòa cũng thuộc loại phản ứng trao đổi và luôn xảy ra
Na2SO4 + H2O + CO2
AgCl + HNO3
CuCl2(t) + H2SO4(t)
KHÔNG PHẢN ỨNG
Fe(OH)3 + NaCl
3
3
NaOH + BaCO3
2
Ba(OH)2(t) + KNO3(t)
KHÔNG PHẢN ỨNG
NaCl(t) + K2CO3(t)
KHÔNG PHẢN ỨNG
CuCl2 + BaSO4
CuSO4 + 2 H2O
Hãy nhận xét thành phần của sản phẩm và chất tham gia trong các pư trên?
CO3
SO4
NO3
Cl
Tính chất hóa
học của muối
5. Bị phân hủy ở nhiệt độ cao
4. Tác dụng với bazơ → Muối mới + bazơ mới
2.Tác dụng với axit → Muối mới + axit mới
3.Tác dụng với muối → 2 muối mới
1.Tác dụng với kim loại → Muối mới + Kim
loại mới
CỦNG CỐ
BT5 (trang 33). Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Ngâm một đinh sắt trong dung dịch đồng (II) sunfat .
A
Không có hiện t­ựơng gì xảy ra
Kim loại màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không có
Sự thay đổi.
Không có chất mới nào được sinh ra, chỉ có một phần đinh sắt bị hoà tan.
Một phần đinh sắt bị hoà tan, kim loại đồng bám ngoài đinh sắt và màu xanh lam của dung dịch nhạt dần.
D
C
B
C
PTHH. Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu
CaCO3(r)
CaCl2(dd)
Không xảy ra phản ứng
CaCO3 (r)
Không xảy ra phản ứng
Ca(NO3)2 (dd)
1
2
3
4
5
+
+
MgCl2 (dd)
Ca(OH)2 (dd)
Na2SO4(dd)
Ca(OH)2 (dd)
CO2(k)
+
+
NaNO3 (dd)
K2CO3 (dd)
HNO3 (dd)
KOH (dd)
H2O (l)
+
HCl(dd)
+
2
2
+
BT: Hãy hoàn thành các phản ứng hóa học sau (nếu xảy ra) và cho biết phản ứng nào thuộc loại phản ứng trao đổi
+
H2O(l)
HCl(dd)
+
2
2
1
3
5
DẶN DÒ
1. Bài tập về nhà: 1,2,3,4 trang 33 sgk
2. Tìm hiểu thành phần và ứng dụng một số muối có thể sử dụng trong đời sống
 
Gửi ý kiến