Bài 9. Tính chất hoá học của muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Khánh
Ngày gửi: 23h:24' 17-10-2022
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 600
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Khánh
Ngày gửi: 23h:24' 17-10-2022
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 600
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Nguyễn Duy Khánh
BÀI CŨ
Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa
học sau:
CaCO3
(1)
CaO
(2)
(4)
2. CaO
Ca(NO3)2
to CaO + CO2
+ H2O → Ca(OH)2
3. Ca(OH)2 + CO2
4. CaO
(3)
CaCO3
(5)
CaCl2
1. CaCO3
Ca(OH)2
→ CaCO3 + H2O
+ 2HCl → CaCl2
+ H2 O
5. Ca(OH)2 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + 2H2O
Làm các thí nghiệm theo hướng dẫn, ghi kết quả vào mẫu báo cáo:
ST
T
Cách tiến hành
1 Thả 1 đinh sắt vào ống
nghiệm có chứa 1ml dd
CuSO4
2 Nhỏ vài giọt dd H2SO4
vào ống nghiệm có chứa
1ml dd BaCl2
3 Nhỏ vài giọt dd Na2SO4
vào ống nghiệm có chứa
1ml dd BaCl2
4 Nhỏ vài giọt dd CuSO4
vào ống nghiệm có chứa
Hiện tượng Nhận xét, kết luận về
quan sát được tính chất hóa học của
muối
Thí nghiệm
Thí nghiệm
ST
T
1
2
3
4
Cách tiến hành
Hiện tượng quan
sát được
Thả 1 đinh sắt
vào ống nghiệm
có chứa 1ml dd
CuSO4
- Có kim loại màu
đỏ bám ngoài đinh Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và
1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4
sắt.
- Màu xanh lam
của dung dịch nhạt
=> Muối tác dụng với kim loại
dần
Nhỏ vài giọt dd
H2SO4 vào ống
nghiệm có chứa
1ml dd BaCl2
Nhỏ vài giọt dd
Na2CO3 vào
ống nghiệm có
chứa 1ml dd
CaCl2
Nhỏ vài giọt dd
CuSO4 vào ống
nghiệm có chứa
Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học
của muối
1. Muối tác dụng với kim loại
Cu 2 AgNO3 Cu ( NO3 )2 2 Ag
xanh
xám
• Vậy: Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại
tạo thành muối mới và kim loại mới.
ST
T
1
2
3
4
Cách tiến hành
Hiện tượng quan
sát được
Thả 1 đinh sắt
vào ống nghiệm
có chứa 1ml dd
CuSO4
- Có kim loại màu
đỏ bám ngoài đinh Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và
1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4
sắt.
- Màu xanh lam
của dung dịch nhạt
=> Muối tác dụng với kim loại
dần
Nhỏ vài giọt dd
H2SO4 vào ống
nghiệm có chứa
1ml dd BaCl2
Nhỏ vài giọt dd
Na2CO3 vào
ống nghiệm có
chứa 1ml dd
CaCl2
Nhỏ vài giọt dd
CuSO4 vào ống
nghiệm có chứa
Có kết tủa
trắng xuất
hiện
Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học
của muối
Phản ứng tạo thành BaSO4 không
tan
=> Muối tác dụng với axit
2. Muối tác dụng với axit
Na2CO3 + HCl → 2NaCl + CO2↑ + H2O
• Vậy: Muối có thể tác dụng được với axit, sản phẩm
là muối mới và axit mới.
ST
T
1
2
3
4
Cách tiến hành
Hiện tượng quan
sát được
Thả 1 đinh sắt
vào ống nghiệm
có chứa 1ml dd
CuSO4
- Có kim loại màu
đỏ bám ngoài đinh Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và
1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4
sắt.
- Màu xanh lam
của dung dịch nhạt
=> Muối tác dụng với kim loại
dần
Nhỏ vài giọt dd
H2SO4 vào ống
nghiệm có chứa
1ml dd BaCl2
Nhỏ vài giọt dd
Na2CO3 vào
ống nghiệm có
chứa 1ml dd
CaCl2
Nhỏ vài giọt dd
CuSO4 vào ống
nghiệm có chứa
Có kết tủa
trắng xuất
hiện
Có kết tủa trắng
xuất hiện.
Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học
của muối
Phản ứng tạo thành BaSO4 không
tan
=> Muối tác dụng với axit
Phản ứng tạo thành CaCO3 không tan
=> Muối tác dụng với muối
3. Muối tác dụng với muối
AgNO3 NaCl AgCl NaNO3
trắng
• Vậy: Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau
tạo thành hai muối mới.
ST
T
1
2
3
4
Cách tiến hành
Hiện tượng quan
sát được
Thả 1 đinh sắt
vào ống nghiệm
có chứa 1ml dd
CuSO4
- Có kim loại màu
đỏ bám ngoài đinh Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và
1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4
sắt.
- Màu xanh lam
của dung dịch nhạt
=> Muối tác dụng với kim loại
dần
Nhỏ vài giọt dd
H2SO4 vào ống
nghiệm có chứa
1ml dd BaCl2
Nhỏ vài giọt dd
Na2CO3 vào
ống nghiệm có
chứa 1ml dd
CaCl2
Nhỏ vài giọt dd
CuSO4 vào ống
nghiệm có chứa
Có kết tủa
trắng xuất
hiện
Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học
của muối
Phản ứng tạo thành BaSO4 không
tan
=> Muối tác dụng với axit
Có kết tủa trắng
xuất hiện.
Phản ứng tạo thành CaCO3 không tan
Xuất hiện chất
không tan màu
xanh lơ.
Phản ứng sinh ra chất không tan màu
xanh lơ là Cu(OH)2
=> Muối tác dụng với muối
=> Muối tác dụng với bazơ
4. Muối tác dụng với bazơ
Ba(OH)2 + Na2CO3 → BaCO3 ↓ + 2NaOH
trắng
• Vậy: Dung dịch muối tác dụng với dung dịch bazơ
sinh ra muối mới và bazơ mới.
Nhận xét về các phản ứng hoá học của muối.
CuSO
CuSO44 + 2NaOH
NaOH
K2CO3 + CaCl2 →
Na2CO3 + H2SO4 →
+
CaCO3 ↓ + 2KCl
Na2SO4 + CO2↑ + H2O
H2CO3
*Khái niệm: Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học,
trong đó hai hợp chất tham gia trao đổi với nhau
những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những
hợp chất mới.
Các phản ứng trao đổi :
CuSO4 + 2NaOH
Cu(OH)22 +
BaCl2
BaSO4
BaSO
4
+ 2NaCl
Na2SO4
CO2
+ CO2
+ Na2SO4
Na2CO3 + H2SO4
Na2SO4
+ H 2O
§iÒu kiÖn x¶y ra ph¶n øng trao ®æi lµ g× ?
Phản ứng trao đổi chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo
thành có chất không tan hoặc chất khí.
Lưu ý: Phản ứng trung hoà cũng thuộc lọai
phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.
Tác dụng với kim loại → Muối mới
+ Kim loại mới
Tác dụng với axit → Muối mới +
axit mới
Tính chất hóa
học của muối
Tác dụng với muối → 2 muối mới
Tác dụng với bazơ → Muối mới +
bazơ mới
Bị phân hủy ở nhiệt độ cao
BT4-sgk: Cho những dd muối sau đây phản ứng với
nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng,
dấu (o) nếu không có phản ứng.
Na2CO3
Pb(NO3)2
BaCl2
(1)
(5)
KCl
(2)
(6)
Na2SO4
(3)
(7)
NaNO3
(4)
(8)
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT – BAZƠ – MUỐI
Nhóm
Hiđroxit
và gốc
axit
HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI
K Na Ag Mg Ca Ba Zn Pb Cu Fe Fe Al
I
I
I
II II II II II II II III III
-OH
t
t
-
k
t
t
k
k
k
k
k
k
-Cl
t
t
k
t
t
t
t
i
t
t
t
t
-NO3
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
=S
t
t
k
-
t
t
k
k
k
k
k
-
=SO3
t
t
k
k
k
k
k
k
k
k
-
-
=SO4
t
t
i
t
i
k
k
k
t
t
t
t
=CO3
t
t
k
k
k
k
k
k
k
k
-
-
=PO4
t
t
k
k
k
k
k
k
k
k
k
k
BT4-sgk:
Pb(NO3)2
BaCl2
Na2CO3
KCl
(1) x
(2) x
(6) o
(5) x
Na2SO4
NaNO3
(4) o
(3) x
(7) x
(8) o
1. Pb(NO3)2(dd)+ Na2CO3(dd) → PbCO3(r)+ 2NaNO3(dd)
2. Pb(NO3)2(dd)+ 2KCl(dd)
→ PbCl2(r) + 2KNO3(dd)
3. Pb(NO3)2(dd)+ Na2SO4(dd) → PbSO4(r)+ 2NaNO3(dd)
5. BaCl2(dd)
+ Na2CO3(dd) → BaCO3(r)+ 2NaCl(dd)
7. BaCl2(dd) + Na2SO4(dd) → BaSO4(r) + 2NaCl(dd)
BT2: Hãy hoàn thành các phản ứng hóa học sau (nếu xảy ra) và
cho biết phản ứng nào thuộc loại phản ứng trao đổi
CaCl2(dd) + CO2(k) + H2O(l)
+ 2 HCl
1
CaCO
1
3(r)
(dd)
2
MgCl2 (dd) + NaNO3 (dd)
Không xảy ra phản ứng
33
Ca(OH)2 (dd) + K2CO3 (dd)
CaCO3 (r) + 2 KOH (dd)
4
5
5
Na2SO4(dd) +
HCl(dd)
Ca(OH)2 (dd) + 2 HNO3 (dd)
Không xảy ra phản ứng
Ca(NO3)2 (dd) + 2 H2O (l)
BT3:
Có các chất trong bảng sau. Hãy chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ
đồ phản ứng sau và lập phương trình hóa học.
Zn
BaO
Zn(OH)2
CuSO4
MgSO4
CaCO3
HCl
a/ …....... +
Fe
→ FeSO4 + Cu
b/ ZnSO4 + 2 NaOH → Na2SO4 + .……..
c/ …….. + AgNO3 → AgCl + HNO3
to
d/ BaSO3
........ + SO2
e/ Na2CO3 + Ca(NO3)2 → 2NaNO3 + ……
Hướng dẫn BT6 – sgk:
a) Viết PTHH
BaCl2(dd) + 2 AgNO3(dd) → AgCl(r) ↓ + Ca(NO3)2 (dd)
Hiện tượng quan sát được: Tạo chất rắn không tan màu
trắng, lắng xuống đáy ống nghiệm, đó là AgCl
b) - Tính nCaCl2 ; nAgNO3 ; lập tỉ lệ để xác định chất dư
- Tính nAgCl (tính theo chất hết)
=> mAgCl
c) - Các chất còn lại: CaCl2 dư và Ca(NO3)2 tạo thành
- Tính nCaCl2 dư và nCa(NO3)2 (tính theo chất hết)
=> CMCaCl2 và CMCa(NO3)2
(Vdd sau phản ứng = VCaCl2 + VCa(NO3)2 )
CẢM ƠN
BÀI CŨ
Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa
học sau:
CaCO3
(1)
CaO
(2)
(4)
2. CaO
Ca(NO3)2
to CaO + CO2
+ H2O → Ca(OH)2
3. Ca(OH)2 + CO2
4. CaO
(3)
CaCO3
(5)
CaCl2
1. CaCO3
Ca(OH)2
→ CaCO3 + H2O
+ 2HCl → CaCl2
+ H2 O
5. Ca(OH)2 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + 2H2O
Làm các thí nghiệm theo hướng dẫn, ghi kết quả vào mẫu báo cáo:
ST
T
Cách tiến hành
1 Thả 1 đinh sắt vào ống
nghiệm có chứa 1ml dd
CuSO4
2 Nhỏ vài giọt dd H2SO4
vào ống nghiệm có chứa
1ml dd BaCl2
3 Nhỏ vài giọt dd Na2SO4
vào ống nghiệm có chứa
1ml dd BaCl2
4 Nhỏ vài giọt dd CuSO4
vào ống nghiệm có chứa
Hiện tượng Nhận xét, kết luận về
quan sát được tính chất hóa học của
muối
Thí nghiệm
Thí nghiệm
ST
T
1
2
3
4
Cách tiến hành
Hiện tượng quan
sát được
Thả 1 đinh sắt
vào ống nghiệm
có chứa 1ml dd
CuSO4
- Có kim loại màu
đỏ bám ngoài đinh Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và
1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4
sắt.
- Màu xanh lam
của dung dịch nhạt
=> Muối tác dụng với kim loại
dần
Nhỏ vài giọt dd
H2SO4 vào ống
nghiệm có chứa
1ml dd BaCl2
Nhỏ vài giọt dd
Na2CO3 vào
ống nghiệm có
chứa 1ml dd
CaCl2
Nhỏ vài giọt dd
CuSO4 vào ống
nghiệm có chứa
Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học
của muối
1. Muối tác dụng với kim loại
Cu 2 AgNO3 Cu ( NO3 )2 2 Ag
xanh
xám
• Vậy: Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại
tạo thành muối mới và kim loại mới.
ST
T
1
2
3
4
Cách tiến hành
Hiện tượng quan
sát được
Thả 1 đinh sắt
vào ống nghiệm
có chứa 1ml dd
CuSO4
- Có kim loại màu
đỏ bám ngoài đinh Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và
1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4
sắt.
- Màu xanh lam
của dung dịch nhạt
=> Muối tác dụng với kim loại
dần
Nhỏ vài giọt dd
H2SO4 vào ống
nghiệm có chứa
1ml dd BaCl2
Nhỏ vài giọt dd
Na2CO3 vào
ống nghiệm có
chứa 1ml dd
CaCl2
Nhỏ vài giọt dd
CuSO4 vào ống
nghiệm có chứa
Có kết tủa
trắng xuất
hiện
Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học
của muối
Phản ứng tạo thành BaSO4 không
tan
=> Muối tác dụng với axit
2. Muối tác dụng với axit
Na2CO3 + HCl → 2NaCl + CO2↑ + H2O
• Vậy: Muối có thể tác dụng được với axit, sản phẩm
là muối mới và axit mới.
ST
T
1
2
3
4
Cách tiến hành
Hiện tượng quan
sát được
Thả 1 đinh sắt
vào ống nghiệm
có chứa 1ml dd
CuSO4
- Có kim loại màu
đỏ bám ngoài đinh Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và
1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4
sắt.
- Màu xanh lam
của dung dịch nhạt
=> Muối tác dụng với kim loại
dần
Nhỏ vài giọt dd
H2SO4 vào ống
nghiệm có chứa
1ml dd BaCl2
Nhỏ vài giọt dd
Na2CO3 vào
ống nghiệm có
chứa 1ml dd
CaCl2
Nhỏ vài giọt dd
CuSO4 vào ống
nghiệm có chứa
Có kết tủa
trắng xuất
hiện
Có kết tủa trắng
xuất hiện.
Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học
của muối
Phản ứng tạo thành BaSO4 không
tan
=> Muối tác dụng với axit
Phản ứng tạo thành CaCO3 không tan
=> Muối tác dụng với muối
3. Muối tác dụng với muối
AgNO3 NaCl AgCl NaNO3
trắng
• Vậy: Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau
tạo thành hai muối mới.
ST
T
1
2
3
4
Cách tiến hành
Hiện tượng quan
sát được
Thả 1 đinh sắt
vào ống nghiệm
có chứa 1ml dd
CuSO4
- Có kim loại màu
đỏ bám ngoài đinh Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và
1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4
sắt.
- Màu xanh lam
của dung dịch nhạt
=> Muối tác dụng với kim loại
dần
Nhỏ vài giọt dd
H2SO4 vào ống
nghiệm có chứa
1ml dd BaCl2
Nhỏ vài giọt dd
Na2CO3 vào
ống nghiệm có
chứa 1ml dd
CaCl2
Nhỏ vài giọt dd
CuSO4 vào ống
nghiệm có chứa
Có kết tủa
trắng xuất
hiện
Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học
của muối
Phản ứng tạo thành BaSO4 không
tan
=> Muối tác dụng với axit
Có kết tủa trắng
xuất hiện.
Phản ứng tạo thành CaCO3 không tan
Xuất hiện chất
không tan màu
xanh lơ.
Phản ứng sinh ra chất không tan màu
xanh lơ là Cu(OH)2
=> Muối tác dụng với muối
=> Muối tác dụng với bazơ
4. Muối tác dụng với bazơ
Ba(OH)2 + Na2CO3 → BaCO3 ↓ + 2NaOH
trắng
• Vậy: Dung dịch muối tác dụng với dung dịch bazơ
sinh ra muối mới và bazơ mới.
Nhận xét về các phản ứng hoá học của muối.
CuSO
CuSO44 + 2NaOH
NaOH
K2CO3 + CaCl2 →
Na2CO3 + H2SO4 →
+
CaCO3 ↓ + 2KCl
Na2SO4 + CO2↑ + H2O
H2CO3
*Khái niệm: Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học,
trong đó hai hợp chất tham gia trao đổi với nhau
những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những
hợp chất mới.
Các phản ứng trao đổi :
CuSO4 + 2NaOH
Cu(OH)22 +
BaCl2
BaSO4
BaSO
4
+ 2NaCl
Na2SO4
CO2
+ CO2
+ Na2SO4
Na2CO3 + H2SO4
Na2SO4
+ H 2O
§iÒu kiÖn x¶y ra ph¶n øng trao ®æi lµ g× ?
Phản ứng trao đổi chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo
thành có chất không tan hoặc chất khí.
Lưu ý: Phản ứng trung hoà cũng thuộc lọai
phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.
Tác dụng với kim loại → Muối mới
+ Kim loại mới
Tác dụng với axit → Muối mới +
axit mới
Tính chất hóa
học của muối
Tác dụng với muối → 2 muối mới
Tác dụng với bazơ → Muối mới +
bazơ mới
Bị phân hủy ở nhiệt độ cao
BT4-sgk: Cho những dd muối sau đây phản ứng với
nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng,
dấu (o) nếu không có phản ứng.
Na2CO3
Pb(NO3)2
BaCl2
(1)
(5)
KCl
(2)
(6)
Na2SO4
(3)
(7)
NaNO3
(4)
(8)
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT – BAZƠ – MUỐI
Nhóm
Hiđroxit
và gốc
axit
HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI
K Na Ag Mg Ca Ba Zn Pb Cu Fe Fe Al
I
I
I
II II II II II II II III III
-OH
t
t
-
k
t
t
k
k
k
k
k
k
-Cl
t
t
k
t
t
t
t
i
t
t
t
t
-NO3
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
=S
t
t
k
-
t
t
k
k
k
k
k
-
=SO3
t
t
k
k
k
k
k
k
k
k
-
-
=SO4
t
t
i
t
i
k
k
k
t
t
t
t
=CO3
t
t
k
k
k
k
k
k
k
k
-
-
=PO4
t
t
k
k
k
k
k
k
k
k
k
k
BT4-sgk:
Pb(NO3)2
BaCl2
Na2CO3
KCl
(1) x
(2) x
(6) o
(5) x
Na2SO4
NaNO3
(4) o
(3) x
(7) x
(8) o
1. Pb(NO3)2(dd)+ Na2CO3(dd) → PbCO3(r)+ 2NaNO3(dd)
2. Pb(NO3)2(dd)+ 2KCl(dd)
→ PbCl2(r) + 2KNO3(dd)
3. Pb(NO3)2(dd)+ Na2SO4(dd) → PbSO4(r)+ 2NaNO3(dd)
5. BaCl2(dd)
+ Na2CO3(dd) → BaCO3(r)+ 2NaCl(dd)
7. BaCl2(dd) + Na2SO4(dd) → BaSO4(r) + 2NaCl(dd)
BT2: Hãy hoàn thành các phản ứng hóa học sau (nếu xảy ra) và
cho biết phản ứng nào thuộc loại phản ứng trao đổi
CaCl2(dd) + CO2(k) + H2O(l)
+ 2 HCl
1
CaCO
1
3(r)
(dd)
2
MgCl2 (dd) + NaNO3 (dd)
Không xảy ra phản ứng
33
Ca(OH)2 (dd) + K2CO3 (dd)
CaCO3 (r) + 2 KOH (dd)
4
5
5
Na2SO4(dd) +
HCl(dd)
Ca(OH)2 (dd) + 2 HNO3 (dd)
Không xảy ra phản ứng
Ca(NO3)2 (dd) + 2 H2O (l)
BT3:
Có các chất trong bảng sau. Hãy chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ
đồ phản ứng sau và lập phương trình hóa học.
Zn
BaO
Zn(OH)2
CuSO4
MgSO4
CaCO3
HCl
a/ …....... +
Fe
→ FeSO4 + Cu
b/ ZnSO4 + 2 NaOH → Na2SO4 + .……..
c/ …….. + AgNO3 → AgCl + HNO3
to
d/ BaSO3
........ + SO2
e/ Na2CO3 + Ca(NO3)2 → 2NaNO3 + ……
Hướng dẫn BT6 – sgk:
a) Viết PTHH
BaCl2(dd) + 2 AgNO3(dd) → AgCl(r) ↓ + Ca(NO3)2 (dd)
Hiện tượng quan sát được: Tạo chất rắn không tan màu
trắng, lắng xuống đáy ống nghiệm, đó là AgCl
b) - Tính nCaCl2 ; nAgNO3 ; lập tỉ lệ để xác định chất dư
- Tính nAgCl (tính theo chất hết)
=> mAgCl
c) - Các chất còn lại: CaCl2 dư và Ca(NO3)2 tạo thành
- Tính nCaCl2 dư và nCa(NO3)2 (tính theo chất hết)
=> CMCaCl2 và CMCa(NO3)2
(Vdd sau phản ứng = VCaCl2 + VCa(NO3)2 )
CẢM ƠN
 








Các ý kiến mới nhất