Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 1. Tính chất hoá học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thu Hà
Ngày gửi: 17h:32' 05-09-2021
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 516
Số lượt thích: 0 người
MÔN: HÓA HỌC LỚP 9



Năm học 2021-2022
Chủ đề oxit. (tiết 1)
KHỞI ĐỘNG
Vôi sống
CTHH CaO
Quặng hêmatit
Thành phần chính là Fe2O3
Chủ đề oxit. (t1)
Nghiên cứu, hình thành kiến thức
1. Oxit bazơ: Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào ?
Tác dụng với nước.
 
QUAN SÁT THÍ NGHIỆM 1
Chủ đề oxit. (t1)
Nghiên cứu, hình thành kiến thức
1. Oxit bazơ: Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào ?
Tác dụng với nước.
 
CaO + H2O → Ca(OH)2
KL Một số oxit bazơ (Li2O, Na2O, K2O, CaO, BaO) + nước dung dịch bazơ kiềm.
QUAN SÁT THÍ NGHIỆM 2
1. Oxit bazơ: Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào ?
Tác dụng với nước.
b) Tác dụng với axit: 
BaO + 2HCl →
Bài tập 1. Em hãy hoàn thành sơ đồ phản ứng sau
CaO + HCl →
FeO + H2SO4 →
CuO + H2SO4 →
Na2O + HCl →
1. Oxit bazơ: Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào ?
Tác dụng với nước.
b) Tác dụng với axit: Oxit bazơ + axit → muối + nước
c) Tác dụng với oxit axit:
 Một số oxit bazơ (là những oxit bazơ tan trong nước) + oxit axit  muối.
Một số oxit bazơ + nước  dung dịch bazơ (kiềm).
2. Oxit axit: Oxit axit có những tính chất hóa học nào ?
Nhiều oxit axit ( trừ SiO2) + H2O → dung dịch axit.
Ví dụ:
  SO3 + H2O → H2SO4

  P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

Những oxit khác như SO2, N2O5 … cũng có phản ứng tương tự.
a/ Tác dụng với nước: 
2. Oxit axit: Oxit axit có những tính chất hóa học nào ?
a) Tác dụng với nước: 
b) Tác dụng với dung dịch bazơ: 
QUAN SÁT THÍ NGHIỆM 3
2. Oxit axit: Oxit axit có những tính chất hóa học nào ?
a) Tác dụng với nước: 
b) Tác dụng với dung dịch bazơ: 
c) Tác dụng với oxit bazơ: 
II. Khái quát về sự phân loại oxit
1. Oxit bazơ là những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
2. Oxit axit là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
3. Oxit lưỡng tính là những oxit tác dụng với dung dịch axit và tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước. (Al2O3 ; ZnO; Cr2O3 ; PbO; SnO2)
4. Oxit trung tính hay còn gọi là oxit không tạo muối là những oxit không tác dụng với axit, bazơ, nước. (NO; CO)
Câu 1: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là
 A. CO2.  B. Na2O.  C. SO2.  D. P2O5.
Câu 2: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
 A. K2O.  B. CuO.  C. P2O5.  D. CaO.
Câu 3: Công thức hoá học của sắt (III) oxit là:
 A. Fe2O3.  B. Fe3O4.  C. FeO.  D. Fe3O2.
Câu 4: 0,05 mol FeO tác dụng vừa đủ với:
 A. 0,02 mol HCl.  B. 0,1 mol HCl.
 C. 0,05 mol HCl.  D. 0,01 mol HCl.
Câu 5: Dãy chất nào sau đây là oxit lưỡng tính?
 A. Al2O3, ZnO, PbO, Cr2O3.  B. Al2O3, MgO, PbO, SnO2.
 C. CaO, ZnO, Na2O, Cr2O3.   D. PbO2, Al2O3, K2O, SnO2.
Câu 6: Hai oxit tác dụng với nhau tạo thành muối là:
 A. CO2 và BaO.  B. K2O và NO.
 C. Fe2O3 và SO3.   D. MgO và CO.
Câu 7: Một oxit của photpho có thành phần phần trăm của P bằng 43,66%. Biết phân tử khối của oxit bằng 142 đvC. Công thức hoá học của oxit là:
 A. P2O3.  B. P2O5.  C. PO2.  D. P2O4.
Câu 8: Khí CO bị lẫn tạp chất là khí CO2. Cách làm nào sau đây có thể thu được CO tinh khiết?
 A. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Ca(OH)2 dư.
 B. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch PbCl2 dư
 C. Dẫn hỗn hợp qua NH3.
 D. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Cu(NO3)2.
Câu 9: Cho 7,2 gam một loại oxit sắt tác dụng hoàn toàn với khí hiđro cho 5,6 gam sắt. Công thức oxit sắt là:
 A. FeO.  B. Fe2O3.  C. Fe3O4.  D. FeO2.
Câu 10: Hoà tan 2,4 g một oxit kim loại hoá trị II cần dùng 30g dung HCl 7,3%. Công thức của oxit kim loại là:
 A. CaO.  B. CuO.  C. FeO.  D. ZnO.
 
Gửi ý kiến