Tìm kiếm Bài giảng
Bài 18. Tính chất của kim loại. Dãy điện hóa của kim loại

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Thùy
Ngày gửi: 18h:47' 16-11-2010
Dung lượng: 15.5 MB
Số lượt tải: 379
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Thùy
Ngày gửi: 18h:47' 16-11-2010
Dung lượng: 15.5 MB
Số lượt tải: 379
Số lượt thích:
0 người
Tập thể lớp 12A10 chào mừng quý thầy cô về dự giờ
GV: Nguyễn Thị Xuân Thùy
Câu 1: Kim loại có những tính chất vật lí chung nào? Nguyên nhân gây ra các tính chất chung đó ?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Nêu đặc điểm cấu tạo nguyên tử kim loại?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: *Đặc điểm cấu tạo nguyên tử kim loại:
- Có 1,2,3 electron lớp ngoài cùng
- R kim loại < R phi kim (cùng chu kì)
- Điện tích hạt nhân nhỏ
BÀI 18:
TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI
DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI
Tiết 28:
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
*Đặc điểm cấu tạo nguyên tử kim loại:
- Có 1,2,3 electron lớp ngoài cùng
- R kim loại > R phi kim (cùng chu kì)
- Điện tích hạt nhân nhỏ
Sức hút hạt nhân lên electron lớp ngoài cùng yếu
Kim loại dễ nhường electron thể hiện tính khử
M ? Mn+ + ne
1. Tác dụng với phi kim
2.Xem Fe + Cl2
1.Xem Na + O2
3. Xem Fe + S
PHIẾU HỌC TẬP 1
Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?
A. Bột sắt
B. Bột than
C. Bột lưu huỳnh
D. Nước
PHIẾU HỌC TẬP 2
Câu 1: Cho dãy các kim loại sau: K , Mg, Cu, Al. số kim loại phản ứng được với dung dịch HCl là (TN-2010)
A . 1
B. 3
C. 2
D. 4
PHIẾU HỌC TẬP 2
Câu 2: Kim loại không tác dụng với H2O ở điều kiện thường là: (Tốt nghiệp 2010)
A . K
B. Ca
C. Be
D. Li
PHIẾU HỌC TẬP 3
Hoàn thành sản phẩm, cân bằng nhanh phương trình:
Cu + H2SO4 ? . ..+ SO2 + ......
Fe + HNO3 loãng ? ....+ NO + ...
Fe + HNO3 đặc ?
PHIẾU HỌC TẬP 4
Câu 1: Cho phương trình :
aFe + bHNO3 ? cFe(NO3)3 + dNO + eH2O
a, b, c, d, e là các hệ nguyên tối giản của phương trình
Tổng (a+b) bằng
A . 3
B. 6
C. 4
D. 5
PHIẾU HỌC TẬP 4
Câu 2: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch nào sau đây? (TN- 2008)
A . HCl
B. HNO3 loãng
C. H2SO4loãng
D. KOH
Hãy chọn các phương trình sai, giải thích ?
1. Hg + S ? HgS
2. Fe + Cl2 ? FeCl2
3. Zn + Cl2 ? ZnCl2
4. Al + H2SO4loãng ? Al2(SO4)3 +SO2 + H2O
5. Cu + Fe2(SO4)3 ? CuSO4 + FeSO4
PHIẾU HỌC TẬP 5
TN1: S không tan trong nước. Không có phản ứng xảy ra.
Giải thích
TN2: 3Cl2 + 4H2O +S ?8HCl + H2SO4
Xin chân thành cảm ơn
các thầy cô đã tới dự giờ!
GV: Nguyễn Thị Xuân Thùy
Câu 1: Kim loại có những tính chất vật lí chung nào? Nguyên nhân gây ra các tính chất chung đó ?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Nêu đặc điểm cấu tạo nguyên tử kim loại?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: *Đặc điểm cấu tạo nguyên tử kim loại:
- Có 1,2,3 electron lớp ngoài cùng
- R kim loại < R phi kim (cùng chu kì)
- Điện tích hạt nhân nhỏ
BÀI 18:
TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI
DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI
Tiết 28:
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
*Đặc điểm cấu tạo nguyên tử kim loại:
- Có 1,2,3 electron lớp ngoài cùng
- R kim loại > R phi kim (cùng chu kì)
- Điện tích hạt nhân nhỏ
Sức hút hạt nhân lên electron lớp ngoài cùng yếu
Kim loại dễ nhường electron thể hiện tính khử
M ? Mn+ + ne
1. Tác dụng với phi kim
2.Xem Fe + Cl2
1.Xem Na + O2
3. Xem Fe + S
PHIẾU HỌC TẬP 1
Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?
A. Bột sắt
B. Bột than
C. Bột lưu huỳnh
D. Nước
PHIẾU HỌC TẬP 2
Câu 1: Cho dãy các kim loại sau: K , Mg, Cu, Al. số kim loại phản ứng được với dung dịch HCl là (TN-2010)
A . 1
B. 3
C. 2
D. 4
PHIẾU HỌC TẬP 2
Câu 2: Kim loại không tác dụng với H2O ở điều kiện thường là: (Tốt nghiệp 2010)
A . K
B. Ca
C. Be
D. Li
PHIẾU HỌC TẬP 3
Hoàn thành sản phẩm, cân bằng nhanh phương trình:
Cu + H2SO4 ? . ..+ SO2 + ......
Fe + HNO3 loãng ? ....+ NO + ...
Fe + HNO3 đặc ?
PHIẾU HỌC TẬP 4
Câu 1: Cho phương trình :
aFe + bHNO3 ? cFe(NO3)3 + dNO + eH2O
a, b, c, d, e là các hệ nguyên tối giản của phương trình
Tổng (a+b) bằng
A . 3
B. 6
C. 4
D. 5
PHIẾU HỌC TẬP 4
Câu 2: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch nào sau đây? (TN- 2008)
A . HCl
B. HNO3 loãng
C. H2SO4loãng
D. KOH
Hãy chọn các phương trình sai, giải thích ?
1. Hg + S ? HgS
2. Fe + Cl2 ? FeCl2
3. Zn + Cl2 ? ZnCl2
4. Al + H2SO4loãng ? Al2(SO4)3 +SO2 + H2O
5. Cu + Fe2(SO4)3 ? CuSO4 + FeSO4
PHIẾU HỌC TẬP 5
TN1: S không tan trong nước. Không có phản ứng xảy ra.
Giải thích
TN2: 3Cl2 + 4H2O +S ?8HCl + H2SO4
Xin chân thành cảm ơn
các thầy cô đã tới dự giờ!
bài giảng hay
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất