Bài 22. Tính theo phương trình hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Na
Ngày gửi: 21h:50' 14-12-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 63
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Na
Ngày gửi: 21h:50' 14-12-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Sơ đồ phản ứng khác gì với phương trình hóa học ?
a. Chất phản ứng
b. Sản phẩm
c. Số nguyên tử mỗi nguyên tử mỗi nguyên tố
trước và sau phản ứng
d. Tất cả đều đúng
Câu 2: Cân bằng các phương trình hóa học sau
a. 4Na + O2 → 2Na2O
b.Mg + 2AgNO3 → Mg(NO3)2 + 2Ag
2c. Al + 6 HCl → 2AlCl + 3 H
3
2
2
2
d.Ca(OH)2 + HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O
2
2
2
e. K + H2O → KOH + H2
2
2
3
f. Fe + Cl2 → FeCl3
Tiết 23. Phương trình hóa học
PTHH:
II. Ý nghĩa của
phương trình hóa học
Mg +2HCl →MgCl2 + H2
- Phương trình hóa học
1
2
1
1
cho biết tỉ lệ về số
Cứ 1 nguyên tử Mg tác
nguyên tử , số phân tử
dụng với 2 phân tử HCl
giữa các chất
tạo ra 1 phân tử MgCl2
vd:
và 1 phân tử H2.
hay : số nguyên tử Mg:
- Theo phương trình
số phân tử HCl : số phân
hóa học, có tỉ lệ chung:
tử MgCl2 : số phân tử H2
PTHH : Mg + 2HCl →MgCl2 + H2
1
2
1
1
? Trong phản ứng hóa học trên có bao nhiêu cặp chất
tham gia phản ứng và tạo thành?
Có 5 cặp chất
? Đó là tỉ lệ giữa nguyên tử, phân tử của cặp chất nào?
- 1 nguyên tử Mg phản ứng với 2 phân tử HCl
-1 nguyên tử Mg phản ứng tạo ra 1 phân tử MgCl2
- 1 nguyên tử Mg phản ứng tạo ra 1 phân tử H2
-2 phân tử HCl phản ứng tạo ra 1 phân tử MgCl2
-2 phân tử HCl phản ứng tạo ra 1phân tử H
Tiết 23. Phương trình hóa học
II. Ý nghĩa của
phương trình hóa học
- Phương trình hóa học
cho biết tỉ lệ về số
nguyên tử , số phân tử
giữa các chất
cũng như từng cặp chất
trong phản ứng
vd:
PTHH:
Mg +2HCl →MgCl2 + H2
1
2
1
Tỉ lệ cặp chất :
-Số nguyên tử Mg : số
phân tử HCl = 1:2
-Số nguyên tử Mg : số
phân tử MgCl2= 1:2
-..........
1
Trả lời câu hỏi ?
PTHH : Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
1
2
1
1
? Cho biết tỉ lệ số nguyên tử , phân tử của cặp
đơn chất và tỉ lệ số phân tử của cặp hợp chất?
-1nguyên tử Mg phản ứng tạo ra1phân tử H2
- 2 phân tử HCl phản ứng tạo ra 1 phân tử
MgCl2
TIẾT 23
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC ( tiếp theo)
III. Bài tập
Bài tập 5/58 sgk
Biết rằng photpho đỏ P tác dụng với khí oxi tạo ra
hợp chất P2O5
a)Lập phương trình hóa học của phản ứng.
b) Cho biết tỉ lệ giữa số nguyên tử P lần lượt với số
phân tử của hai chất khác trong phản ứng.
BT 5/sgk58.
Biết rằng photpho P tác dụng với khí oxi tạo ra P2O5
a) Lập phương trình hóa học của phản ứng ?
4 P + 5 O2
4
5
t0
2P2O5
2
b) Tỉ lệ giữa số nguyên tử P lần lượt với số phân tử của
hai chất khác trong phản ứng .
- 4 nguyên tử P phản ứng với 5 phân tử O2
-4 nguyên tử P phản ứng tạo ra 2 phân tử P2O5
-( hay 2 nguyên tử P phản ứng tạo ra 1 phân tử P2O5)
Bài tập 7/58sgk
Hãy chọn hệ số và công thức hóa học thích
hợp đặt vào những chỗ........ Trong các
phương trình hóa học sau .
O2
1/ ...2 Cu + .....
t0
2 CuO
2/
2
Zn + .....HCl
3/
H2O
2
CaO + .......HNO
→
Ca(NO
)
+
.....
3
3 2
→
ZnCl2+ H2
Bài tập
Hãy chọn hệ số và công thức hóa học thích
hợp đặt vào những chỗ........ Trong các
phương trình hóa học sau
1/
2
...KMnO
4
2/
2..KClO điện phân 2... KCl + ....
3 O2
3
t
2
2
O2
... H2O
.... H2 + .....
3/
0
t0
K2MnO4 + MnO2 + ....
O2
TIẾT 23
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC ( tiếp theo)
HDVN
- Trình bày được ý nghĩa của phương
trình hóa học
- Hoàn thành hết bài tập còn lại sách giáo
khoa và sách bài tập.
- Đọc trước bài 17: Bài luyện tập 3.
- Ôn lại : 1/ sự biến đổi chất
2/ Phản ứng hóa học và PTHH
Sơ đồ phản ứng khác gì với phương trình hóa học ?
a. Chất phản ứng
b. Sản phẩm
c. Số nguyên tử mỗi nguyên tử mỗi nguyên tố
trước và sau phản ứng
d. Tất cả đều đúng
Câu 2: Cân bằng các phương trình hóa học sau
a. 4Na + O2 → 2Na2O
b.Mg + 2AgNO3 → Mg(NO3)2 + 2Ag
2c. Al + 6 HCl → 2AlCl + 3 H
3
2
2
2
d.Ca(OH)2 + HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O
2
2
2
e. K + H2O → KOH + H2
2
2
3
f. Fe + Cl2 → FeCl3
Tiết 23. Phương trình hóa học
PTHH:
II. Ý nghĩa của
phương trình hóa học
Mg +2HCl →MgCl2 + H2
- Phương trình hóa học
1
2
1
1
cho biết tỉ lệ về số
Cứ 1 nguyên tử Mg tác
nguyên tử , số phân tử
dụng với 2 phân tử HCl
giữa các chất
tạo ra 1 phân tử MgCl2
vd:
và 1 phân tử H2.
hay : số nguyên tử Mg:
- Theo phương trình
số phân tử HCl : số phân
hóa học, có tỉ lệ chung:
tử MgCl2 : số phân tử H2
PTHH : Mg + 2HCl →MgCl2 + H2
1
2
1
1
? Trong phản ứng hóa học trên có bao nhiêu cặp chất
tham gia phản ứng và tạo thành?
Có 5 cặp chất
? Đó là tỉ lệ giữa nguyên tử, phân tử của cặp chất nào?
- 1 nguyên tử Mg phản ứng với 2 phân tử HCl
-1 nguyên tử Mg phản ứng tạo ra 1 phân tử MgCl2
- 1 nguyên tử Mg phản ứng tạo ra 1 phân tử H2
-2 phân tử HCl phản ứng tạo ra 1 phân tử MgCl2
-2 phân tử HCl phản ứng tạo ra 1phân tử H
Tiết 23. Phương trình hóa học
II. Ý nghĩa của
phương trình hóa học
- Phương trình hóa học
cho biết tỉ lệ về số
nguyên tử , số phân tử
giữa các chất
cũng như từng cặp chất
trong phản ứng
vd:
PTHH:
Mg +2HCl →MgCl2 + H2
1
2
1
Tỉ lệ cặp chất :
-Số nguyên tử Mg : số
phân tử HCl = 1:2
-Số nguyên tử Mg : số
phân tử MgCl2= 1:2
-..........
1
Trả lời câu hỏi ?
PTHH : Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
1
2
1
1
? Cho biết tỉ lệ số nguyên tử , phân tử của cặp
đơn chất và tỉ lệ số phân tử của cặp hợp chất?
-1nguyên tử Mg phản ứng tạo ra1phân tử H2
- 2 phân tử HCl phản ứng tạo ra 1 phân tử
MgCl2
TIẾT 23
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC ( tiếp theo)
III. Bài tập
Bài tập 5/58 sgk
Biết rằng photpho đỏ P tác dụng với khí oxi tạo ra
hợp chất P2O5
a)Lập phương trình hóa học của phản ứng.
b) Cho biết tỉ lệ giữa số nguyên tử P lần lượt với số
phân tử của hai chất khác trong phản ứng.
BT 5/sgk58.
Biết rằng photpho P tác dụng với khí oxi tạo ra P2O5
a) Lập phương trình hóa học của phản ứng ?
4 P + 5 O2
4
5
t0
2P2O5
2
b) Tỉ lệ giữa số nguyên tử P lần lượt với số phân tử của
hai chất khác trong phản ứng .
- 4 nguyên tử P phản ứng với 5 phân tử O2
-4 nguyên tử P phản ứng tạo ra 2 phân tử P2O5
-( hay 2 nguyên tử P phản ứng tạo ra 1 phân tử P2O5)
Bài tập 7/58sgk
Hãy chọn hệ số và công thức hóa học thích
hợp đặt vào những chỗ........ Trong các
phương trình hóa học sau .
O2
1/ ...2 Cu + .....
t0
2 CuO
2/
2
Zn + .....HCl
3/
H2O
2
CaO + .......HNO
→
Ca(NO
)
+
.....
3
3 2
→
ZnCl2+ H2
Bài tập
Hãy chọn hệ số và công thức hóa học thích
hợp đặt vào những chỗ........ Trong các
phương trình hóa học sau
1/
2
...KMnO
4
2/
2..KClO điện phân 2... KCl + ....
3 O2
3
t
2
2
O2
... H2O
.... H2 + .....
3/
0
t0
K2MnO4 + MnO2 + ....
O2
TIẾT 23
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC ( tiếp theo)
HDVN
- Trình bày được ý nghĩa của phương
trình hóa học
- Hoàn thành hết bài tập còn lại sách giáo
khoa và sách bài tập.
- Đọc trước bài 17: Bài luyện tập 3.
- Ôn lại : 1/ sự biến đổi chất
2/ Phản ứng hóa học và PTHH
 







Các ý kiến mới nhất