Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 12. Tính từ (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phương Hảo
Ngày gửi: 20h:37' 23-11-2022
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 144
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phương Hảo
Ngày gửi: 20h:37' 23-11-2022
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
- Tính từ là gì?
- Nêu ví dụ về tính từ.
- Đặt câu có tính từ.
Bạn thật
tuyệt
vời!!!
Câu nói nào của Chuột thể hiện sự đề
cao mình?
Chỉ những người dũng cảm nhất trong
dòng họ mới được đeo nhẫn này.
Tính từ
(Tiếp theo)
Đặc điểm của các tờ giấy trong những
câu này khác nhau như thế nào?
a) Tờ giấy này trắng.
b) Tờ giấy này trăng trắng.
c) Tờ giấy này trắng tinh.
a) Tờ giấy này trắng.
Từ đơn
Mức độ trung bình
b) Tờ giấy này trăng trắng
Từ láy
Mức độ thấp
c)
. Tờ giấy này trắng tinh.
Từ ghép
Mức độ cao
Từ láy âm và vần
Mức độ thấp
(Trăng trắng)
Từ láy âm đầu
Mức độ cao
(Trắng trẻo)
Từ tính từ trắng đã cho, ta có thể thể
hiện đặc điểm này với các mức độ cao
thấp khác nhau bằng cách tạo ra từ
ghép trắng tinh hoặc từ láy trăng
trắng .
Một số cách thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất :
( tính từ )
1. Tạo ra các từ ghép hoặc từ láy với tính từ
đã cho.
Cùng tìm thêm các từ ghép, từ láy
thể hiện các mức độ trắng khác nhau
nào!
1. Trong các câu dưới đây, ý nghĩa mức độ được
thể hiện bằng cách nào?
a.Tờ giấy này rất trắng.
b. Tờ giấy này hơi trắng .
c. Tờ giấy này trắng thật !
d. Tờ giấy này trắng lắm !
e. Tờ giấy này trắng quá !
2. Ngoài cách tạo ra từ ghép, từ láy, ta còn có thể
thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất bằng
cách nào?
Một số cách thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất :
( tính từ )
1. Tạo ra các từ ghép hoặc từ láy với tính từ
đã cho.
2. Thêm các từ rất, hơi, quá, lắm, thật … vào trước
hoặc sau tính từ .
Trong các câu dưới đây, ý nghĩa mức độ được thể hiện
bằng những từ nào?
a) Tờ giấy này trắng hơn.
hơn
b) Tờ giấy này trắng nhất.
nhất
Một số cách thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất :
( tính từ )
1. Tạo ra các từ ghép hoặc từ láy với tính từ
đã cho.
2. Thêm các từ rất, hơi, quá, lắm, thật …
vào trước hoặc sau tính từ .
3. Tạo ra phép so sánh. với các từ nhất, hơn…
Cò tính tình rất trầm tĩnh, quá chu
đáo, thật thà vô cùng, làm cái gì cũng nghĩ,
cũng làm đến nơi, đến chốn.
Cùng
luyện tập nào!
Tìm những từ ngữ biểu thị mức độ của
đặc điểm, tính chất (được in nghiêng)
trong đoạn văn sau :
Hoa cà phê thơm đậm và ngọt nên mùi hương
thường theo gió bay rất xa. Nhà thơ Xuân Diệu chỉ một
lần đến đây ngắm nhìn vẻ đẹp của cà phê phải thốt lên:
Hoa cà phê thơm lắm em ơi
Hoa cùng một điệu với hoa nhài
Trong ngà trắng ngọc, xinh và sáng
Như miệng em cười đâu đây thôi.
Mỗi mùa xuân, Đắk Lắk lại khoác lên mình một
màu trắng ngà ngọc và toả ra mùi hương ngan ngát
khiến đất trời trong những ngày xuân đẹp hơn, lộng
lẫy hơn và tinh khiết hơn.
Thử tài
Ai tinh mắt
ý hay?
Tìm từ chỉ mức độ đặc điểm về hình dáng của hai em
bé trong hình.
Mập ú
Mập quá
Béo mập
Rất mập
Mập mạp
Mập lắm
Mập mập
Mập
Hơi mập
Mập tròn
Mập thật
Mập phì
Mập hơn
Mập thù lù
Tìm những từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau của các
từ: đỏ, vui.
Cùng
nhau làm
việc nhóm
thôi !!!
đỏ
đo đỏ
đỏ đọc
đỏ đắn
đỏ thật
đỏ lắm
đỏ quá
đỏ hơn
rất đỏ
đỏ lựng
đỏ gay
đỏ chóe
đỏ thắm
đỏ kè
đỏ hồng
đỏ nhất
đỏ sẫm
đỏ lòm
đỏ au
đỏ thắm
đỏ chói
đỏ ngầu
đỏ chót
đỏ ối
đỏ bừng
đỏ rực
đỏ hoe
đỏ lừ
đỏ hỏn
đỏ tía
đỏ ửng
đỏ như son
Những từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau của từ đỏ:
Thêm rất, quá, lắm,
hơi, thât... vào
trước hoặc sau tính
từ.
Tạo ra phép
so sánh.
Rất đỏ, đỏ quá,
đỏ lắm, hơi đỏ,
đỏ thật…
đỏ hơn
đỏ nhất…
Tạo từ ghép
hoặc từ láy
Đỏ chót, đỏ thắm, đỏ
lòm, đỏ ối, đỏ hồng,
đỏ rực, đỏ bừng, đỏ
ửng, đỏ lựng, đỏ gay,
đỏ au, đỏ ngầu, đo
đỏ, đỏ đắn, đỏ đọc …
vui sướng
vui quá
vui hơn
vui nhất
vui vui
vui nhộn
vui
vui như hội
vui vẻ
vui mừng
vui vầy
vui thật
Rất vui
vui lắm
Tươi vui
sướng vui
vui tươi
vui như tết
Những từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau của từ vui:
Thêm các từ rất, quá,
lắm, hơi, thật ... vào
trước hoặc sau tính từ.
Rất vui, vui quá,
vui lắm, hơi vui,
vui thật…
Tạo ra phép
so sánh.
vui hơn
vui nhất…
Tạo từ ghép
hoặc từ láy
vui sướng, sướng
vui, mừng vui, vui
mừng, vui tươi, tươi
vui, vui nhộn, vui
vầy vui vẻ, vui vui...
Đặt câu với mỗi từ em vừa tìm được ở bài tập 2.
Củng cố
đo
đỏ
đỏ
đắn
đỏ
đọc
đỏ
đỏ
thắm ngầu
đỏ
au
đỏ
đỏ
chót
đỏ
bừng
đỏ
hoe
đỏ
ửng
đỏ
rực
đỏ
tía
rất
đỏ
đỏ
quá
đỏ
lắm
đỏ
thật
đỏ
đỏ
ối
lòm
đỏ
đỏ
hơn
đỏ
nhất
đỏ
như
son
đỏ
gay
đỏ
đỏ lừ
hỏn
vui sướng
vui tươi
vui vui
vui vầy
vui
vui vẻ
vui mừng
vui nhộn
sướng vui
vui như hội
vui quá
vui thật
vui hơn
vui
vui lắm
vui nhất
Rất vui
vui như tết
- Tính từ là gì?
- Nêu ví dụ về tính từ.
- Đặt câu có tính từ.
Bạn thật
tuyệt
vời!!!
Câu nói nào của Chuột thể hiện sự đề
cao mình?
Chỉ những người dũng cảm nhất trong
dòng họ mới được đeo nhẫn này.
Tính từ
(Tiếp theo)
Đặc điểm của các tờ giấy trong những
câu này khác nhau như thế nào?
a) Tờ giấy này trắng.
b) Tờ giấy này trăng trắng.
c) Tờ giấy này trắng tinh.
a) Tờ giấy này trắng.
Từ đơn
Mức độ trung bình
b) Tờ giấy này trăng trắng
Từ láy
Mức độ thấp
c)
. Tờ giấy này trắng tinh.
Từ ghép
Mức độ cao
Từ láy âm và vần
Mức độ thấp
(Trăng trắng)
Từ láy âm đầu
Mức độ cao
(Trắng trẻo)
Từ tính từ trắng đã cho, ta có thể thể
hiện đặc điểm này với các mức độ cao
thấp khác nhau bằng cách tạo ra từ
ghép trắng tinh hoặc từ láy trăng
trắng .
Một số cách thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất :
( tính từ )
1. Tạo ra các từ ghép hoặc từ láy với tính từ
đã cho.
Cùng tìm thêm các từ ghép, từ láy
thể hiện các mức độ trắng khác nhau
nào!
1. Trong các câu dưới đây, ý nghĩa mức độ được
thể hiện bằng cách nào?
a.Tờ giấy này rất trắng.
b. Tờ giấy này hơi trắng .
c. Tờ giấy này trắng thật !
d. Tờ giấy này trắng lắm !
e. Tờ giấy này trắng quá !
2. Ngoài cách tạo ra từ ghép, từ láy, ta còn có thể
thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất bằng
cách nào?
Một số cách thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất :
( tính từ )
1. Tạo ra các từ ghép hoặc từ láy với tính từ
đã cho.
2. Thêm các từ rất, hơi, quá, lắm, thật … vào trước
hoặc sau tính từ .
Trong các câu dưới đây, ý nghĩa mức độ được thể hiện
bằng những từ nào?
a) Tờ giấy này trắng hơn.
hơn
b) Tờ giấy này trắng nhất.
nhất
Một số cách thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất :
( tính từ )
1. Tạo ra các từ ghép hoặc từ láy với tính từ
đã cho.
2. Thêm các từ rất, hơi, quá, lắm, thật …
vào trước hoặc sau tính từ .
3. Tạo ra phép so sánh. với các từ nhất, hơn…
Cò tính tình rất trầm tĩnh, quá chu
đáo, thật thà vô cùng, làm cái gì cũng nghĩ,
cũng làm đến nơi, đến chốn.
Cùng
luyện tập nào!
Tìm những từ ngữ biểu thị mức độ của
đặc điểm, tính chất (được in nghiêng)
trong đoạn văn sau :
Hoa cà phê thơm đậm và ngọt nên mùi hương
thường theo gió bay rất xa. Nhà thơ Xuân Diệu chỉ một
lần đến đây ngắm nhìn vẻ đẹp của cà phê phải thốt lên:
Hoa cà phê thơm lắm em ơi
Hoa cùng một điệu với hoa nhài
Trong ngà trắng ngọc, xinh và sáng
Như miệng em cười đâu đây thôi.
Mỗi mùa xuân, Đắk Lắk lại khoác lên mình một
màu trắng ngà ngọc và toả ra mùi hương ngan ngát
khiến đất trời trong những ngày xuân đẹp hơn, lộng
lẫy hơn và tinh khiết hơn.
Thử tài
Ai tinh mắt
ý hay?
Tìm từ chỉ mức độ đặc điểm về hình dáng của hai em
bé trong hình.
Mập ú
Mập quá
Béo mập
Rất mập
Mập mạp
Mập lắm
Mập mập
Mập
Hơi mập
Mập tròn
Mập thật
Mập phì
Mập hơn
Mập thù lù
Tìm những từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau của các
từ: đỏ, vui.
Cùng
nhau làm
việc nhóm
thôi !!!
đỏ
đo đỏ
đỏ đọc
đỏ đắn
đỏ thật
đỏ lắm
đỏ quá
đỏ hơn
rất đỏ
đỏ lựng
đỏ gay
đỏ chóe
đỏ thắm
đỏ kè
đỏ hồng
đỏ nhất
đỏ sẫm
đỏ lòm
đỏ au
đỏ thắm
đỏ chói
đỏ ngầu
đỏ chót
đỏ ối
đỏ bừng
đỏ rực
đỏ hoe
đỏ lừ
đỏ hỏn
đỏ tía
đỏ ửng
đỏ như son
Những từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau của từ đỏ:
Thêm rất, quá, lắm,
hơi, thât... vào
trước hoặc sau tính
từ.
Tạo ra phép
so sánh.
Rất đỏ, đỏ quá,
đỏ lắm, hơi đỏ,
đỏ thật…
đỏ hơn
đỏ nhất…
Tạo từ ghép
hoặc từ láy
Đỏ chót, đỏ thắm, đỏ
lòm, đỏ ối, đỏ hồng,
đỏ rực, đỏ bừng, đỏ
ửng, đỏ lựng, đỏ gay,
đỏ au, đỏ ngầu, đo
đỏ, đỏ đắn, đỏ đọc …
vui sướng
vui quá
vui hơn
vui nhất
vui vui
vui nhộn
vui
vui như hội
vui vẻ
vui mừng
vui vầy
vui thật
Rất vui
vui lắm
Tươi vui
sướng vui
vui tươi
vui như tết
Những từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau của từ vui:
Thêm các từ rất, quá,
lắm, hơi, thật ... vào
trước hoặc sau tính từ.
Rất vui, vui quá,
vui lắm, hơi vui,
vui thật…
Tạo ra phép
so sánh.
vui hơn
vui nhất…
Tạo từ ghép
hoặc từ láy
vui sướng, sướng
vui, mừng vui, vui
mừng, vui tươi, tươi
vui, vui nhộn, vui
vầy vui vẻ, vui vui...
Đặt câu với mỗi từ em vừa tìm được ở bài tập 2.
Củng cố
đo
đỏ
đỏ
đắn
đỏ
đọc
đỏ
đỏ
thắm ngầu
đỏ
au
đỏ
đỏ
chót
đỏ
bừng
đỏ
hoe
đỏ
ửng
đỏ
rực
đỏ
tía
rất
đỏ
đỏ
quá
đỏ
lắm
đỏ
thật
đỏ
đỏ
ối
lòm
đỏ
đỏ
hơn
đỏ
nhất
đỏ
như
son
đỏ
gay
đỏ
đỏ lừ
hỏn
vui sướng
vui tươi
vui vui
vui vầy
vui
vui vẻ
vui mừng
vui nhộn
sướng vui
vui như hội
vui quá
vui thật
vui hơn
vui
vui lắm
vui nhất
Rất vui
vui như tết
 








Các ý kiến mới nhất