Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 7. Tình thái từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ THÚY
Ngày gửi: 21h:17' 06-08-2014
Dung lượng: 179.5 KB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích: 0 người
Tình thái từ
Tiết 27:
Tình thái từ
Tiết 27
I. Chức năng của tình tháI từ


a) - Mẹ đi làm rồi à?

b)Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở. Mẹ tôi cũng sụt sùi theo:
Con nín đi!
(Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)

c- Thương thay cũng một kiếp người,
khéo thay mang lấy sắc tài làm chi!
(Nguyễn Du, Truyện Kiều)

d- Em chào cô ạ!
1- Ví dụ
Tình thái từ
Tiết 27
I.Chức năng của tình tháI từ


a- Mẹ đi làm rồi à?
- Không còn là câu nghi vấn.
b- Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở. Mẹ tôi cũng sụt sùi theo:
Con nín đi!
(Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)
- Không còn là câu cầu khiến.
c- Thương thay cũng một kiếp người,
khéo thay mang lấy sắc tài làm chi!
(Nguyễn Du, Truyện Kiều)
- Không còn là câu cảm thán.
2- Nhận xét
1- Ví dụ
Tình thái từ
Tiết 27
I. Chức năng của tình thái từ


a- Mẹ đi làm rồi à?
- à: Là từ để tạo lập câu nghi vấn.
B- Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở. Mẹ tôi cũng sụt sùi theo:
Con nín đi!
(Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)
- đi: Là từ để tạo lập câu cầukhiến.
c- Thương thay cũng một kiếp người,
khéo thay mang lấy sắc tài làm chi!
(Nguyễn Du, Truyện Kiều)
- thay: Là từ để tạo lập câu cảm thán.
2- Nhận xét
1- Ví dụ
Tình thái từ
Tiết 27
I.Chức năng của tình thái từ


d- Em chào cô ạ!
- ạ: Biểu thị thái độ lễ phép.
2- Nhận xét
1- Ví dụ
Tình thái từ
Tiết 27
I- Chức năng của tình thái từ


Tình thái từ là phương tiện để:
+ Cấu tạo câu:
Câu nghi vấn.
Câu cầu khiến.
Câu cảm thán.
+ Biểu thị sắc thái tình cảm, thái độ của người nói.

2- Nhận xét
1- Ví dụ
3- Kết luận
Tình thái từ
Tiết 27
I.Chức năng của tình tháI từ:


Tình thái từ gồm một số loại đáng chú ý như sau:
+ Tình thái từ nghi vấn: à...
ư, hả, hử, chứ, chăng,...
+ Tình thái từ cầu khiến: đi...
nào, với,...
+ Tình thái từ cảm thán: thay...
sao,...
+ Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm: ạ...
nhé, cơ, mà,...

2- Nhận xét
1- Ví dụ
3- Kết luận
Tình thái từ
Tiết 27
I- Chức năng của tình thái từ


Hãy xác định tình thái từ và chức năng của chúng trong các câu sau:

1- Em đi1 học đi 2!
- đi2 : dùng để cấu tạo câu cầu khiến.
2-Anh thương em với1 !
-với 1:tạo câu cầu khiến .
3- Tôi với 2anh đôi người xa lạ?
-với2:là quan hệ từ.

Bài tập nhanh
1- Ví dụ
2- Nhận xét
3- Kết luận
Tình thái từ
Tiết 27
I. Chức năng của tình thái từ

II Sử dụng Tình thái từ
1. Ví dụ:
2. Nhận xét:
3. Kết luận:
Tiêu chí nhận biết Tình thái từ: Tình thái từ là phương tiện cấu tạo câu nghi vấn, cầu khiến, câu cảm thán, biểu thị sắc thái tình cảm.

Bạn chưa về à?
Thầy mệt ạ?
Bạn giúp tôi một tay nhé!
Bác giúp cháu một tay ạ!

3. Kết luận:
Khi sử dụng Tình thái từ phải phù hợp với:
+ Mục đích giao tiếp
+ Quan hệ tuổi tác, thứ bậc
+ Phù hợp với thái độ tình cảm của người giao tiếp
Hỏi bằng vai thân mật
Người dưới hỏi người trên, học sinh hỏi thầy giáo lễ phép.
Để cầu khiến, bằng vai thân mật
Cầu khiến người nhỏ tuổi nhờ người lớn tuổi, lễ phép
Tình thái từ
Tiết 27
I- Chức năng tình thái từ


II- Sử dụng tình thái từ


Bài tập nhanh: Trò chơi biến đổi câu
Nam học bài..
Nam học bài à?
Nam học bài nhé!
Nam học bài đi!
Nam học bài hả?
Nam học bài ư?
1- Ví dụ
2- Nhận xét
3- Kết luận
Tình thái từ
Tiết 27
I- Chức năng của tình thái từ


II- Sử dụng tình thái từ:


Khi nói, khi viết, cần chú ý sử dụng tình thái từ phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp (quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội, tình cảm,...)
1. Ví dụ
2. Nhận xét
3. Kết luận
Tình thái từ
Tiết 27
I- Chức năng của tình thái từ

II- Sử dụng tình thái từ:

III- Luyện tập




Trong các câu dưới đây, từ nào (trong các từ in đậm) là tình thái từ, từ nào không phải là tình thái từ?
a- Em thích trường nào thì thi vào trường ấy?
nào: không phải là tình thái từ
b- Nhanh lên nào, anh em ơi!
nào: là tình thái từ.
c- Làm như thế mới đúng chứ!
chứ: là tình thái từ.
d- Tôi đã khuyên bảo nó nhiều lần rồi chứ có phải không đâu.
chứ: không phải là tình thái từ.
e- Cứu tôi với!
với: là tình thái từ.
g- Nó đi chơi với bạn từ sáng.
với: không phải là tình thái từ
h- Con cò đậu ở đằng kia.
kia: không phải là tình thái từ
i- Nó thích hát dân ca Nghệ Tĩnh kia.
kia: là tình thái từ.
Bài 1
Tình thái từ
Tiết 27
I- Chức năng của tình thái từ


II- Sử dụng tình thái từ:


III- Luyện tập





Bài 1
Bài 2
Giải thích ý nghĩa của các tình thái từ in đậm
trong những câu dưới đây?
a- Bác trai đã khá rồi chứ?
chứ: để hỏi, it nhiều đã có sự khẳng định.
b- Con chó là của cháu nó mua đấy chứ!
chứ: để nhấn mạnh.
c- Con người đáng kính ấy bây giờ cũng theo gót Binh Tư để có ăn ư!
ư: để hỏi với thái độ phân vân.
d- Sao bố mãi không về nhỉ?
nhỉ: hỏi, thái độ thân mật.
e- Về trường mới, em cố gắng học tập nhé!
nhé: đề nghị,dặn dò-thân mật.
g- Thôi thì anh cứ chia ra vậy.
vậy: thái độ miễn cưỡng
h- Trưa nay, các em được về nhà cơ mà.
cơ mà: thái độ thuyết phục, thân mật.
Tình thái từ
Tiết 27
I- Chức năng của Tình thái từ


II- Sử dụng tình thái từ


III- Luyện tập





Đặt câu với các tình thái từ:
mà:.....................................................................
Nó là học sinh giỏi mà!
đấy:....................................................................
Nó bỏ đi rồi đấy!
chứ lị:..................................................................
Nó nói ra điều ấy chứ lị!


Bài 1
Bài 2
Bài 3
Tình thái từ
Tiết 27
I- Chức năng của Tình thái từ


II- Sử dụng tình thái từ


III- Luyện tập





Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Đặt câu hỏi có dùng các tình thái từ nghi vấn phù hợp với những quan hệ xã hội sau đây?

a- Học sinh với thầy giáo hoặc cô giáo.
sử dụng tình thái từ nghi vấn kính trọng. (ạ)
....................................................................................................
b- Bạn nam với bạn nữ cùng lứa tuổi.
sử dụng tình thái từ nghi vấn thân mật (chứ, à, ư, hả, hử, chăng...)
....................................................................................................
c- Con với bố mẹ hoặc chú.
sử dụng tình thái từ nghi vấn kính trọng (ạ)
..................................................................................................

Tình thái từ
Tiết 27
I- Chức năng của Tình thái từ


II- Sử dụng tình thái từ


III- Luyện tập





Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Tìm một số tình thái từ trong tiếng địa phương em hoặc tiếng địa phương khác mà em biết?
Tình thái từ
Tiết 27
I- Chức năng của Tình thái từ


II- Sử dụng tình thái từ


III- Luyện tập





Bài tập bổ sung
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Viết một đoạn hội thoại có sử dụng tình thái từ trong hoàn cảnh giao tiếp:
Nhóm 1: Giữa những người có quan hệ bằng vai?
Nhóm 2: Giữa những người có quan hệ trên vai và dưới vai?
Tình thái từ
Tiết 27
I- Chức năng của Tình thái từ


II- Sử dụng tình thái từ

III- Luyện tập






Tổng kết
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
1- Chức năng của tình thái từ
Tình thái từ là phương tiện để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán, biểu thị sắc thái tình cảm, thái độ của người nói.
Tình thái từ gồm một số loại đáng chú ý như sau:
+ tình thái từ nghi vấn: à, ư, hả, hử, chứ, chăng,...
+ tình thái từ cầu khiến: đi,nào, với,...
+ tình thái từ cảm thán: thay, sao,...
+ tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm: ạ,nhé, cơ, mà,...
2- Cách sử dụng tình thái từ
Khi nói, khi viết, cần chú ý sử dụng tình thái từ phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp (quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội, tình cảm,...)
 
Gửi ý kiến