Bài 52. Cá

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Thiện
Ngày gửi: 12h:57' 03-10-2010
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 167
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Thiện
Ngày gửi: 12h:57' 03-10-2010
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích:
0 người
NGƯỜI THỰC HIỆN: BÙI THỊ KIM NHUNG
KẾ HOẠCH BÀI DẠY VẬN DỤNG CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC CỦA INTEL – KHOÁ KHỞI ĐẦU
MÔN: TỰ NHIÊN – XÃ HỘI
BÀI: CÁ
MỤC TIÊU
Chỉ và nói được tên các bộ phận cơ thể của các con cá được quan sát.
Nêu ích lợi của cá.
Yêu cầu HS làm việc theo nhóm:
Quan sát tranh SGK và thảo luận các câu hỏi:
Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của cá.
Nêu một số điểm giống nhau và khác nhau của những loài cá có trong hình.
HS nêu được những loài cá sống ở nước ngọt, nước mặn.
HOẠT ĐỘNG 1:
-Yêu cầu học sinh ở mức độ biết, hiểu, phân tích, vận dụng.
-Rèn kĩ năng hợp tác, quan sát.
Rèn kĩ năng trình bày, giao tiếp.
Rèn kĩ năng chia sẻ thông tin
Nhấp vào đây
Loài cá sống ở nước ngọt
Loài cá sống ở
nước mặn
Đầu
Mình
Đuôi
Vây
Cá là động vật có xương sống, sống dưới nước, cá thở bằng mang.
Cơ thể chúng thường vảy bao phủ, có vây.
Giáo viên chốt :
Hoạt động 2 :
Làm việc theo nhóm
Trình bày tranh ảnh các loài cá và các họat động nuôi , đánh bắt, chế biến cá mà HS sưu tầm được trên nửa khổ giấy Rôki.
HS nêu được lợi ích của cá.
HS trình bày theo nhóm , nhận xét.
- Yêu cầu HS ở mức độ hiểu, biết, vận dụng.
- Rèn kĩ năng : diễn đạt, chia sẻ, cộng tác, giao tiếp.
Nhấp vào đây
Phần lớn các loài cá được sử dụng làm thức ăn.
GV chốt:
Cá là thức ăn ngon, bổ, chứa nhiều chất đạm cần cho cơ thể con người.
MỘT SỐ HÌNH ẢNH
ĐÁNH BẮT , CHẾ BIẾN CÁ
MỞ RỘNG
- Mức độ yêu cầu: phân tích, vận dụng.
- Rèn kĩ năng quan sát, diễn đạt.
Nhấp vào đây
Chào tạm biệt
KẾ HOẠCH BÀI DẠY VẬN DỤNG CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC CỦA INTEL – KHOÁ KHỞI ĐẦU
MÔN: TỰ NHIÊN – XÃ HỘI
BÀI: CÁ
MỤC TIÊU
Chỉ và nói được tên các bộ phận cơ thể của các con cá được quan sát.
Nêu ích lợi của cá.
Yêu cầu HS làm việc theo nhóm:
Quan sát tranh SGK và thảo luận các câu hỏi:
Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của cá.
Nêu một số điểm giống nhau và khác nhau của những loài cá có trong hình.
HS nêu được những loài cá sống ở nước ngọt, nước mặn.
HOẠT ĐỘNG 1:
-Yêu cầu học sinh ở mức độ biết, hiểu, phân tích, vận dụng.
-Rèn kĩ năng hợp tác, quan sát.
Rèn kĩ năng trình bày, giao tiếp.
Rèn kĩ năng chia sẻ thông tin
Nhấp vào đây
Loài cá sống ở nước ngọt
Loài cá sống ở
nước mặn
Đầu
Mình
Đuôi
Vây
Cá là động vật có xương sống, sống dưới nước, cá thở bằng mang.
Cơ thể chúng thường vảy bao phủ, có vây.
Giáo viên chốt :
Hoạt động 2 :
Làm việc theo nhóm
Trình bày tranh ảnh các loài cá và các họat động nuôi , đánh bắt, chế biến cá mà HS sưu tầm được trên nửa khổ giấy Rôki.
HS nêu được lợi ích của cá.
HS trình bày theo nhóm , nhận xét.
- Yêu cầu HS ở mức độ hiểu, biết, vận dụng.
- Rèn kĩ năng : diễn đạt, chia sẻ, cộng tác, giao tiếp.
Nhấp vào đây
Phần lớn các loài cá được sử dụng làm thức ăn.
GV chốt:
Cá là thức ăn ngon, bổ, chứa nhiều chất đạm cần cho cơ thể con người.
MỘT SỐ HÌNH ẢNH
ĐÁNH BẮT , CHẾ BIẾN CÁ
MỞ RỘNG
- Mức độ yêu cầu: phân tích, vận dụng.
- Rèn kĩ năng quan sát, diễn đạt.
Nhấp vào đây
Chào tạm biệt
 







Các ý kiến mới nhất