Chương II. §2. Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Việt Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:51' 12-10-2010
Dung lượng: 92.0 KB
Số lượt tải: 349
Nguồn:
Người gửi: Đặng Việt Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:51' 12-10-2010
Dung lượng: 92.0 KB
Số lượt tải: 349
Số lượt thích:
0 người
Tiết 26: HOÁN VỊ
CHỈNH HỢP – TỔ HỢP
(Tổ hợp)
Kiểm tra bài cũ
1. Nhắc lại khái niệm hoán vị?
2. Nhắc lại khái niệm chỉnh hợp
3. Nêu công thức tính chỉnh hợp
Trả lời
Chỉnh hợp: Cho tập hợp A gồm n phần tử
Hoán vị: Cho tập hợp A gồm n phần tử
Mỗi kết quả của sự sắp xếp thứ tự n phần tử của tập hơp A được gọi là 1 hoán vị của n phần tử đó
Kết quả của việc lấy k phần tử khác nhau từ n phần tử của tập hợp A và sắp xếp chúng theo một thứ tự nào đó được gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần tử đã cho
HOÁN VỊ- CHỈNH HỢP – TỔ HỢP
III. Tổ hợp:
Định nghĩa:
Đn: Giả sử tập A có n phần tử (n≥1).
Mỗi tập con gồm k phần tử của A được gọi là một tổ hợp chập k của n phần tử đã cho.
Chú ý:
- Quy ước tập rỗng là tổ hợp chập 0 của n phần tử
- Hai tổ hợp khác nhau khi phần tử ở tổ hợp này không có trong tổ hợp kia
Hoạt động 1
Trên mp cho 4 điểm A, B, C, D.
Liệt kê tất cả các véc tơ khác véc tơ không mà điểm đầu và điểm cuối của chúng thuộc tập điểm đã cho.
Liệt kê tất cả các đoạn thẳng mà điểm đầu và điểm cuối của chúng thuộc tập điểm đã cho.
HOÁN VỊ- CHỈNH HỢP – TỔ HỢP
III. Tổ hợp:
Định nghĩa:
Số các tổ hợp:
* Định lí:
Chứng minh ĐL
Chọn k phần tử trong n phần tử có cách
Sắp thứ tự của k phần tử có k! cách
* Số chỉnh hợp chập k của n phần tử là
HOÁN VỊ- CHỈNH HỢP – TỔ HỢP
III. Tổ hợp:
Định nghĩa:
Số các tổ hợp:
* Định lí:
VD 1: Một tổ có 10 người gồm 6 nam và 4 nữ. Cần lập 1 đoàn đại biểu gồm 5 người. Hỏi:
Có tất cả bao nhiêu cách lập
Có bao nhiêu cách lập đoàn đại biểu trong đó có 3 nam và 2 nữ.
HOÁN VỊ- CHỈNH HỢP – TỔ HỢP
III. Tổ hợp:
Định nghĩa:
Số các tổ hợp:
Tính chất của các số
a) Tính chất 1:
b) Tính chất 2
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Học thuộc định nghĩa và công thức tính hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.
BT 5, 6, 7 (55_SGK)
CHỈNH HỢP – TỔ HỢP
(Tổ hợp)
Kiểm tra bài cũ
1. Nhắc lại khái niệm hoán vị?
2. Nhắc lại khái niệm chỉnh hợp
3. Nêu công thức tính chỉnh hợp
Trả lời
Chỉnh hợp: Cho tập hợp A gồm n phần tử
Hoán vị: Cho tập hợp A gồm n phần tử
Mỗi kết quả của sự sắp xếp thứ tự n phần tử của tập hơp A được gọi là 1 hoán vị của n phần tử đó
Kết quả của việc lấy k phần tử khác nhau từ n phần tử của tập hợp A và sắp xếp chúng theo một thứ tự nào đó được gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần tử đã cho
HOÁN VỊ- CHỈNH HỢP – TỔ HỢP
III. Tổ hợp:
Định nghĩa:
Đn: Giả sử tập A có n phần tử (n≥1).
Mỗi tập con gồm k phần tử của A được gọi là một tổ hợp chập k của n phần tử đã cho.
Chú ý:
- Quy ước tập rỗng là tổ hợp chập 0 của n phần tử
- Hai tổ hợp khác nhau khi phần tử ở tổ hợp này không có trong tổ hợp kia
Hoạt động 1
Trên mp cho 4 điểm A, B, C, D.
Liệt kê tất cả các véc tơ khác véc tơ không mà điểm đầu và điểm cuối của chúng thuộc tập điểm đã cho.
Liệt kê tất cả các đoạn thẳng mà điểm đầu và điểm cuối của chúng thuộc tập điểm đã cho.
HOÁN VỊ- CHỈNH HỢP – TỔ HỢP
III. Tổ hợp:
Định nghĩa:
Số các tổ hợp:
* Định lí:
Chứng minh ĐL
Chọn k phần tử trong n phần tử có cách
Sắp thứ tự của k phần tử có k! cách
* Số chỉnh hợp chập k của n phần tử là
HOÁN VỊ- CHỈNH HỢP – TỔ HỢP
III. Tổ hợp:
Định nghĩa:
Số các tổ hợp:
* Định lí:
VD 1: Một tổ có 10 người gồm 6 nam và 4 nữ. Cần lập 1 đoàn đại biểu gồm 5 người. Hỏi:
Có tất cả bao nhiêu cách lập
Có bao nhiêu cách lập đoàn đại biểu trong đó có 3 nam và 2 nữ.
HOÁN VỊ- CHỈNH HỢP – TỔ HỢP
III. Tổ hợp:
Định nghĩa:
Số các tổ hợp:
Tính chất của các số
a) Tính chất 1:
b) Tính chất 2
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Học thuộc định nghĩa và công thức tính hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.
BT 5, 6, 7 (55_SGK)
 








Các ý kiến mới nhất