Các số tròn chục

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Anh
Ngày gửi: 09h:42' 08-02-2014
Dung lượng: 517.0 KB
Số lượt tải: 237
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Anh
Ngày gửi: 09h:42' 08-02-2014
Dung lượng: 517.0 KB
Số lượt tải: 237
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự tiết học tốt
Toán 1: Các số tròn chục
GV: Nguyễn Thị Anh
Bài 1 : Tính
13 + 4 = 12 + 6 =
18 – 5 = 19 – 9 =
Kiểm tra bài cũ
17
13
18
10
Thứ năm, ngày 20 tháng 2 năm 2014 Toán
Thứ năm, ngày 20 tháng 2 năm 2014 Toán
Các số tròn chục
1 chục
2 chục
3 chục
4 chục
5 chục
6 chục
7 chục
8 chục
9 chục
10
40
30
90
50
60
70
80
20
mười
hai mươi
năm mươi
sáu mươi
bảy mươi
tám mươi
chín mươi
ba mươi
bốn mươi
Thứ năm, ngày 20 tháng 2 năm 2014
Toán
Các số tròn chục
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
hai mươi
60
a,
b,Ba chục : Bốn chục : …
Tám chục: … Sáu chục : …
Một chục : … Năm chục: …
mười
chín mươi
bảy mươi
c,20: 50 : ……
70: …. chục 80 : …..
90 : …. chục 30 : …..
80
30
50
30
80
10
40
60
50
hai chục
bảy
chín
tám chục
năm chục
ba chục
a)
b)
20
70
40
90
30
70
80
60
50
10
30
10
30
50
10
30
60
50
10
30
90
80
60
50
10
30
60
50
40
20
80
60
80
50
60
80
40
50
60
80
10
20
40
50
60
80
Thứ năm, ngày 20 tháng 2 năm 2014
Toán
Các số tròn chục
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
Bài 2: Số tròn chục?
>
<
=
80…..70
20…..40
50…..90
10…..60
70…..40
30…..80
80…..50
50…..80
50…..50
>
<
<
<
>
<
>
<
=
?
Thứ năm, ngày 20 tháng 2 năm 2014
Toán
Các số tròn chục
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
Bài 2: Số tròn chục?
Bài 3:
Kính chúc các thầy cô mạnh khỏe!
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô về dự.
Toán 1: Các số tròn chục
GV: Nguyễn Thị Anh
Bài 1 : Tính
13 + 4 = 12 + 6 =
18 – 5 = 19 – 9 =
Kiểm tra bài cũ
17
13
18
10
Thứ năm, ngày 20 tháng 2 năm 2014 Toán
Thứ năm, ngày 20 tháng 2 năm 2014 Toán
Các số tròn chục
1 chục
2 chục
3 chục
4 chục
5 chục
6 chục
7 chục
8 chục
9 chục
10
40
30
90
50
60
70
80
20
mười
hai mươi
năm mươi
sáu mươi
bảy mươi
tám mươi
chín mươi
ba mươi
bốn mươi
Thứ năm, ngày 20 tháng 2 năm 2014
Toán
Các số tròn chục
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
hai mươi
60
a,
b,Ba chục : Bốn chục : …
Tám chục: … Sáu chục : …
Một chục : … Năm chục: …
mười
chín mươi
bảy mươi
c,20: 50 : ……
70: …. chục 80 : …..
90 : …. chục 30 : …..
80
30
50
30
80
10
40
60
50
hai chục
bảy
chín
tám chục
năm chục
ba chục
a)
b)
20
70
40
90
30
70
80
60
50
10
30
10
30
50
10
30
60
50
10
30
90
80
60
50
10
30
60
50
40
20
80
60
80
50
60
80
40
50
60
80
10
20
40
50
60
80
Thứ năm, ngày 20 tháng 2 năm 2014
Toán
Các số tròn chục
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
Bài 2: Số tròn chục?
>
<
=
80…..70
20…..40
50…..90
10…..60
70…..40
30…..80
80…..50
50…..80
50…..50
>
<
<
<
>
<
>
<
=
?
Thứ năm, ngày 20 tháng 2 năm 2014
Toán
Các số tròn chục
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
Bài 2: Số tròn chục?
Bài 3:
Kính chúc các thầy cô mạnh khỏe!
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô về dự.
 







Các ý kiến mới nhất