Tìm kiếm Bài giảng
So sánh các số trong phạm vi 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thanh Bình
Ngày gửi: 22h:23' 13-09-2009
Dung lượng: 415.5 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thanh Bình
Ngày gửi: 22h:23' 13-09-2009
Dung lượng: 415.5 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
trường tiểu học phú thuỷ
tập thể lớp 3c kính chào các thầu cô giáo
toán:( lớp 3) so sánh các số trong phạm vị 100 000
Ví dụ 1: So sánh 100 000 và 99 999
Vì 100 000 có nhiều chữ số hơn
100 000 …… 99 999
99 999 …. 100 000
>
<
100 000 > 99 999
Ví dụ 2: So sánh 76200 và 76199
76 200…..76 100
>
76 199 …. 76 200
<
Vì hai số này có số chữ số bằng nhau, nên ta so sánh các cặp chữ số cùng hàng kể từ trái qua phải.
Các cặp chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn như nhau.
ở hàng trăm có 2 > 1
Vậy: 76 200 > 76 199
>
<
=
1
4589 .10 001 35 276 . 35 275
8000 . 7999 + 1 99 999 . 100 000
3527 .3519 86 753 ..96 573
>
<
=
2
89 189 56156. 67 628 . 67 728
69 731 . 69 713 89 999. 90 000
79 650 .79 650 78 659 ...76 860
Tìm số lớn nhất trong các số sau: 83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 923
Tìm số bé nhất trong các số sau: 74 203 ; 100 000; 54 307 ; 90 241
a. Viết các số 30 620 ; 8258 ; 31 855 ; 16 999 theo thứ tự từ bé đến lớn
3
4
Ví dụ 1: So sánh 100 000 và 99 999
Vì 100 000 có nhiều chữ số hơn
100 000 …… 99 999
99 999 …. 100 000
>
<
100 000 > 99 999
Ví dụ 2: So sánh 76200 và 76199
76 200…..76 100
>
76 199 …. 76 200
<
Vì hai số này có số chữ số bằng nhau, nên ta so sánh các cặp chữ số cùng hàng kể từ trái qua phải.
Các cặp chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn như nhau.
ở hàng trăm có 2 > 1
Vậy: 76 200 > 76 199
trân trọng cảm ơn và
trân trọng cảm ơn và
Kính chúc sức khoẻ các thầy cô giáo và các em học sinh
 









Các ý kiến mới nhất