Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Thủy
Ngày gửi: 15h:46' 25-04-2010
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Thủy
Ngày gửi: 15h:46' 25-04-2010
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
Tìm x, biết 67 < x < 74 và:
b) x là số lẻ:
c) x là số tròn chục:
a) x là số chẵn:
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2 ?
Dấu hiệu chia hết cho 5 ?
Ôn tập số tự nhiên ( tiếp theo )
Dấu hiệu chia hết cho 9 ?
Dấu hiệu chia hết cho 3 ?
3
4
2
1
Các số có tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Nêu:
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập số tự nhiên ( tiếp theo )
-Các số có tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
-Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
-Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
-Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập số tự nhiên ( tiếp theo )
Bài 1.Trong các số:
605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601.
a.Số nào chia hết cho 2?. Số nào chia hết cho 5?
b.Số nào chia hết cho 3?. Số nào chia hết cho 9?
c.Số nào chia hết cho cả 2 và 5?
d.Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?
e.Số nào không chia hết cho cả 2 và 9?
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập số tự nhiên ( tiếp theo )
Bài 1.Trong các số:
605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601.
a. Số chia hết cho 2 là:
Số chia hết cho 5 là:
b. Số chia hết cho 3 là:
Số chia hết cho 9 là:
c. Số chia hết cho cả 2 và 5 là: 2640.
d. Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3 là:605.
e. Số không chia hết cho cả 2 và 9 là:605; 1207.
7362; 2640; 4136.
605; 2640.
7362; 2640; 20601.
7362; 20601.
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập số tự nhiên ( tiếp theo )
Bài 1.
Bài 2. Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
c. 92 chia hết cho cả 2 và 5
d. 25 chia hết cho cả 5 và 3
a. 52 chia hết cho 3
b. 18 chia hết cho 9
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập số tự nhiên ( tiếp theo )
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3. Tìm x biết 23 < x < 31 và x là số lẻ chia hết cho 5
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập số tự nhiên ( tiếp theo )
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Số lẻ lớn hơn 23, nhỏ hơn 31 và chia hết cho 5 là 25
Vậy x là 25
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập số tự nhiên ( tiếp theo )
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4. Với 3 chữ số 0, 5, 2 hãy viết các số có 3 chữ số ( mỗi số có cả ba chữ số đó ) vừa chia hết cho 5 và vừa chia hết cho 2
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập số tự nhiên ( tiếp theo )
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4.
Số chia hết cho cả 2 và 5 có chữ số tận cùng là 0
Vậy số có ba chữ số đó là: 250; 520
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập số tự nhiên ( tiếp theo )
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4.
Bài 5. Mẹ mua một số cam rồi xếp vào đĩa.
N?u x?p m?i dia 3 qu? thì v?a h?t s? cam, n?u x?p m?i dia 5 qu? thì cung v?a h?t s? cam dĩ.
Biết rằng số cam ít hơn 20 quả, hỏi mẹ mua bao nhiêu quả cam ?
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập số tự nhiên ( tiếp theo )
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4.
Bài 5.
-Xếp mỗi đĩa 3 quả thì vừa hết số cam. Vậy số cam
là số chia hết cho 3.
-Xếp mỗi đĩa 5 quả thì vừa hết số cam. Vậy số cam
là số chia hết cho 5.
-Số cam đã cho ít hơn 20 quả, vậy số quả cam mẹ mua là 15 quả.
Đáp số: 15 quả cam.
Bài giải:
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập số tự nhiên ( tiếp theo )
-Các số có tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
-Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
-Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
-Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập số tự nhiên ( tiếp theo )
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4.
Bài 5.
Xin Trân trọng cảm ơn, kính
chúc sức khoẻ các thầy, cô giáo
chúc các em chăm ngoan, học giỏi.
Toán
Tìm x, biết 67 < x < 74 và:
b) x là số lẻ:
c) x là số tròn chục:
a) x là số chẵn:
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2 ?
Dấu hiệu chia hết cho 5 ?
Ôn tập số tự nhiên ( tiếp theo )
Dấu hiệu chia hết cho 9 ?
Dấu hiệu chia hết cho 3 ?
3
4
2
1
Các số có tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Nêu:
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập số tự nhiên ( tiếp theo )
-Các số có tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
-Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
-Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
-Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập số tự nhiên ( tiếp theo )
Bài 1.Trong các số:
605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601.
a.Số nào chia hết cho 2?. Số nào chia hết cho 5?
b.Số nào chia hết cho 3?. Số nào chia hết cho 9?
c.Số nào chia hết cho cả 2 và 5?
d.Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?
e.Số nào không chia hết cho cả 2 và 9?
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập số tự nhiên ( tiếp theo )
Bài 1.Trong các số:
605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601.
a. Số chia hết cho 2 là:
Số chia hết cho 5 là:
b. Số chia hết cho 3 là:
Số chia hết cho 9 là:
c. Số chia hết cho cả 2 và 5 là: 2640.
d. Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3 là:605.
e. Số không chia hết cho cả 2 và 9 là:605; 1207.
7362; 2640; 4136.
605; 2640.
7362; 2640; 20601.
7362; 20601.
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập số tự nhiên ( tiếp theo )
Bài 1.
Bài 2. Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
c. 92 chia hết cho cả 2 và 5
d. 25 chia hết cho cả 5 và 3
a. 52 chia hết cho 3
b. 18 chia hết cho 9
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập số tự nhiên ( tiếp theo )
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3. Tìm x biết 23 < x < 31 và x là số lẻ chia hết cho 5
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập số tự nhiên ( tiếp theo )
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Số lẻ lớn hơn 23, nhỏ hơn 31 và chia hết cho 5 là 25
Vậy x là 25
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập số tự nhiên ( tiếp theo )
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4. Với 3 chữ số 0, 5, 2 hãy viết các số có 3 chữ số ( mỗi số có cả ba chữ số đó ) vừa chia hết cho 5 và vừa chia hết cho 2
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập số tự nhiên ( tiếp theo )
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4.
Số chia hết cho cả 2 và 5 có chữ số tận cùng là 0
Vậy số có ba chữ số đó là: 250; 520
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập số tự nhiên ( tiếp theo )
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4.
Bài 5. Mẹ mua một số cam rồi xếp vào đĩa.
N?u x?p m?i dia 3 qu? thì v?a h?t s? cam, n?u x?p m?i dia 5 qu? thì cung v?a h?t s? cam dĩ.
Biết rằng số cam ít hơn 20 quả, hỏi mẹ mua bao nhiêu quả cam ?
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập số tự nhiên ( tiếp theo )
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4.
Bài 5.
-Xếp mỗi đĩa 3 quả thì vừa hết số cam. Vậy số cam
là số chia hết cho 3.
-Xếp mỗi đĩa 5 quả thì vừa hết số cam. Vậy số cam
là số chia hết cho 5.
-Số cam đã cho ít hơn 20 quả, vậy số quả cam mẹ mua là 15 quả.
Đáp số: 15 quả cam.
Bài giải:
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập số tự nhiên ( tiếp theo )
-Các số có tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
-Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
-Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
-Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập số tự nhiên ( tiếp theo )
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4.
Bài 5.
Xin Trân trọng cảm ơn, kính
chúc sức khoẻ các thầy, cô giáo
chúc các em chăm ngoan, học giỏi.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất