Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thảo
Ngày gửi: 18h:50' 10-09-2010
Dung lượng: 842.0 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thảo
Ngày gửi: 18h:50' 10-09-2010
Dung lượng: 842.0 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
trường thcs phương liễu
nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo
và các em học sinh về dự giờ toán lớp 6a
Định nghĩa:
Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
Công thức tổng quát:
= a.a.a.a.......a
n thừa số
a
n
iỊn vo trng:
Lũy thừa
Cơ số
Số mũ
Giá trị của lũy thừa
72
23
3
4
7
2
2
3
72 = 7.7 = 49
23=2.2.2 = 8
34 = 3.3.3.3 = 81
34
?1
7
Bài 1: Viết gọn tích sau dưới dạng lũy thừa rồi tính ra kết quả (nếu có thể)
a) 5.5.5.5
b) 8.8.8....8
n thừa số
c) 2.3.6.6.6
d) 9.3.3.3
Bài 2: Đánh dấu X vào câu đúng, dấu O vào câu sai trong bảng dưới đây
Câu
Đúng
Sai
22.33 = 26
54.5 = 54
x
22.33 = 25
O
O
Bài 57, 58, 59, 61, 62, 64, 65, 66 (SGK/ 28, 29)
Bài 86, 95 (SBT/ 13, 14)
Bài tập về nhà
Chân thành cám ơn quý thầy cô và các em học sinh !
về dự giờ giảng
nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo
và các em học sinh về dự giờ toán lớp 6a
Định nghĩa:
Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
Công thức tổng quát:
= a.a.a.a.......a
n thừa số
a
n
iỊn vo trng:
Lũy thừa
Cơ số
Số mũ
Giá trị của lũy thừa
72
23
3
4
7
2
2
3
72 = 7.7 = 49
23=2.2.2 = 8
34 = 3.3.3.3 = 81
34
?1
7
Bài 1: Viết gọn tích sau dưới dạng lũy thừa rồi tính ra kết quả (nếu có thể)
a) 5.5.5.5
b) 8.8.8....8
n thừa số
c) 2.3.6.6.6
d) 9.3.3.3
Bài 2: Đánh dấu X vào câu đúng, dấu O vào câu sai trong bảng dưới đây
Câu
Đúng
Sai
22.33 = 26
54.5 = 54
x
22.33 = 25
O
O
Bài 57, 58, 59, 61, 62, 64, 65, 66 (SGK/ 28, 29)
Bài 86, 95 (SBT/ 13, 14)
Bài tập về nhà
Chân thành cám ơn quý thầy cô và các em học sinh !
về dự giờ giảng
 







Các ý kiến mới nhất