Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:00' 25-06-2009
Dung lượng: 128.1 KB
Số lượt tải: 140
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:00' 25-06-2009
Dung lượng: 128.1 KB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ,ngày 17 tháng 10 năm 2008
Toán:
Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé
42,538; 41,835; 42,358; 41,538
Xếp là:
Cách 1: 41,538; 41,835; 42,358; 42,538
Cách 2: 41,538 < 41,835 <42,358 <42,538
Thứ sáu ,ngày 17 tháng 10 năm 2008
Toán:
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Thứ sáu ,ngày 17 tháng 10 năm 2008
Toán:
6 m 4 dm = .. m
3 m 5 cm = .. m
5 cm = ..m
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Thứ sáu ,ngày 17 tháng 10 năm 2008
Toán:
5 cm = ..m
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Thứ sáu ,ngày 17 tháng 10 năm 2008
Toán:
B
S
0
V
N
a/ 8m 6dm =..m
b/ 2dm 2cm = . dm
c/ 3m 7cm =. m
d/ 23 m 13cm = . m
Dãy 1
Dãy 2
Lên bảng
Dãy 3
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Thứ sáu ,ngày 17 tháng 10 năm 2008
Toán:
S
0
V
N
a/Có đơn vị đo là mét
3 m 4 dm =
2 m 5 cm =
21m 36 cm =
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
b/Có đơn vị là đê-xi-mét
8 dm 7cm; 4 dm 72 mm; 73mm
Nháp bài
Lên bảng
Thứ sáu ,ngày 17 tháng 10 năm 2008
Toán:
S
0
V
N
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Thứ sáu ,ngày 17 tháng 10 năm 2008
Toán:
B
S
0
N
a/ 5 km 302 m =
b/ 5 km 75 m =
c/ 302 m =
. km
. km
. km
Viết các số đo độ dài đươi dạng số thập phân
Thứ sáu ,ngày 17 tháng 10 năm 2008
Toán:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
1
a/ 8 m 6 dm = .m b/ 2 dm 2 cm = .dm
c/ 3 m 7 cm = . m d/ 23 m 13 cm =. m
Viết các số đo dưới dạng số thập phân
2
a/ Có đơn vị là mét: 3m 4 dm; 2m 5cm ; 21m 36 cm
b/ Có đơn vị là đê - xi -mét : 8dm 7cm; 4 dm 32mm; 73mm
3
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
a/ 5 km 302m =..km
b/ 5 km 75 m =. km
c/ 302 m =..km
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
thích hợp
dưới dạng
thích hợp
Toán:
Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé
42,538; 41,835; 42,358; 41,538
Xếp là:
Cách 1: 41,538; 41,835; 42,358; 42,538
Cách 2: 41,538 < 41,835 <42,358 <42,538
Thứ sáu ,ngày 17 tháng 10 năm 2008
Toán:
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Thứ sáu ,ngày 17 tháng 10 năm 2008
Toán:
6 m 4 dm = .. m
3 m 5 cm = .. m
5 cm = ..m
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Thứ sáu ,ngày 17 tháng 10 năm 2008
Toán:
5 cm = ..m
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Thứ sáu ,ngày 17 tháng 10 năm 2008
Toán:
B
S
0
V
N
a/ 8m 6dm =..m
b/ 2dm 2cm = . dm
c/ 3m 7cm =. m
d/ 23 m 13cm = . m
Dãy 1
Dãy 2
Lên bảng
Dãy 3
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Thứ sáu ,ngày 17 tháng 10 năm 2008
Toán:
S
0
V
N
a/Có đơn vị đo là mét
3 m 4 dm =
2 m 5 cm =
21m 36 cm =
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
b/Có đơn vị là đê-xi-mét
8 dm 7cm; 4 dm 72 mm; 73mm
Nháp bài
Lên bảng
Thứ sáu ,ngày 17 tháng 10 năm 2008
Toán:
S
0
V
N
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Thứ sáu ,ngày 17 tháng 10 năm 2008
Toán:
B
S
0
N
a/ 5 km 302 m =
b/ 5 km 75 m =
c/ 302 m =
. km
. km
. km
Viết các số đo độ dài đươi dạng số thập phân
Thứ sáu ,ngày 17 tháng 10 năm 2008
Toán:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
1
a/ 8 m 6 dm = .m b/ 2 dm 2 cm = .dm
c/ 3 m 7 cm = . m d/ 23 m 13 cm =. m
Viết các số đo dưới dạng số thập phân
2
a/ Có đơn vị là mét: 3m 4 dm; 2m 5cm ; 21m 36 cm
b/ Có đơn vị là đê - xi -mét : 8dm 7cm; 4 dm 32mm; 73mm
3
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
a/ 5 km 302m =..km
b/ 5 km 75 m =. km
c/ 302 m =..km
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
thích hợp
dưới dạng
thích hợp
Sao tôi tải về mà mở không ra được bạn ơi .Hiện lên dòng chữ ở file tải về là CALSDCDV
Co phai ban dung office 2007 phai khong?
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất