Các số tròn chục

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Thảo
Ngày gửi: 16h:55' 16-02-2014
Dung lượng: 520.0 KB
Số lượt tải: 51
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Thảo
Ngày gửi: 16h:55' 16-02-2014
Dung lượng: 520.0 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự tiết học tốt
Toán 1: Các số tròn chục
GV: Ngô Thị Thảo
Lớp: 1D
Năm học: 2013 - 2014
Bài 1 : Tính
13 + 4 = 12 + 6 =
18 – 5 = 19 – 9 =
Kiểm tra bài cũ
17
13
18
10
1 chục
2 chục
3 chục
4 chục
5 chục
6 chục
7 chục
8 chục
9 chục
10
40
30
90
50
60
70
80
20
mười
hai mươi
năm mươi
sáu mươi
bảy mươi
tám mươi
chín mươi
ba mươi
bốn mươi
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
hai mươi
60
a,
b,Ba chục : Bốn chục : …
Tám chục: … Sáu chục : …
Một chục : … Năm chục: …
mười
chín mươi
bảy mươi
c,20: 50 : ……
70: …. chục 80 : …..
90 : …. chục 30 : …..
80
30
50
30
80
10
40
60
50
hai chục
bảy
chín
tám chục
năm chục
ba chục
a)
b)
20
70
40
90
30
70
80
60
50
10
30
10
30
50
10
30
60
50
10
30
90
80
60
50
10
30
60
50
40
20
80
60
80
50
60
80
40
50
60
80
10
20
40
50
60
80
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
Bài 2: Số tròn chục?
>
<
=
80…..70
20…..40
50…..90
10…..60
70…..40
30…..80
80…..50
50…..80
50…..50
>
<
<
<
>
<
>
<
=
?
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
Bài 2: Số tròn chục?
Bài 3:
Kính chúc các thầy cô mạnh khỏe!
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô về dự.
Toán 1: Các số tròn chục
GV: Ngô Thị Thảo
Lớp: 1D
Năm học: 2013 - 2014
Bài 1 : Tính
13 + 4 = 12 + 6 =
18 – 5 = 19 – 9 =
Kiểm tra bài cũ
17
13
18
10
1 chục
2 chục
3 chục
4 chục
5 chục
6 chục
7 chục
8 chục
9 chục
10
40
30
90
50
60
70
80
20
mười
hai mươi
năm mươi
sáu mươi
bảy mươi
tám mươi
chín mươi
ba mươi
bốn mươi
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
hai mươi
60
a,
b,Ba chục : Bốn chục : …
Tám chục: … Sáu chục : …
Một chục : … Năm chục: …
mười
chín mươi
bảy mươi
c,20: 50 : ……
70: …. chục 80 : …..
90 : …. chục 30 : …..
80
30
50
30
80
10
40
60
50
hai chục
bảy
chín
tám chục
năm chục
ba chục
a)
b)
20
70
40
90
30
70
80
60
50
10
30
10
30
50
10
30
60
50
10
30
90
80
60
50
10
30
60
50
40
20
80
60
80
50
60
80
40
50
60
80
10
20
40
50
60
80
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
Bài 2: Số tròn chục?
>
<
=
80…..70
20…..40
50…..90
10…..60
70…..40
30…..80
80…..50
50…..80
50…..50
>
<
<
<
>
<
>
<
=
?
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
Bài 2: Số tròn chục?
Bài 3:
Kính chúc các thầy cô mạnh khỏe!
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô về dự.
 







Các ý kiến mới nhất