Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý A Lồng
Ngày gửi: 18h:30' 23-10-2019
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 133
Nguồn:
Người gửi: Lý A Lồng
Ngày gửi: 18h:30' 23-10-2019
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích:
0 người
Kính chào quý thầy cô giáo về dự giờ lớp 5A2
Trường PTDTBT Tiểu học Khao Mang
Giáo viên: Lý A Lồng
Tiết 33: Khái niệm số thập phân ( tiết 2)
Kiểm tra bài cũ:
Viết các phân số thập phân thành số thập phân:
a,
0,9
0,25
b,
Thứ tư ngày 16 tháng 10 năm 2019
Toán
Tiết 33: Khái niệm số thập phân (Tiết 2)
2 7
* 2 m 7 dm,
hay ,
được viết thành 2,7 m
8 5 6
* 8 m 56 cm,
hay ,
được viết thành 8,56 m
0 1 9 5
2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét.
8,56 m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét
* 0 m 195 mm,
được viết thành 0,195m
0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
Các số: 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân
1, Viết, đọc số thập phân:
2, Cấu tạo số thập phân:
* Ví dụ 1:
8,56
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Phần nguyên
Phần thập phân
90,638
Thứ sáu ngày 16 tháng 10 năm 2019
Toán
Tiết 33: Khái niệm số thập phân (Tiết 2)
8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu
* Ví dụ 2:
Phần nguyên
Phần thập phân
90,638 đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
3. Luyện tập:
Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25,477 ; 206,075 ; 0,307
Chín phẩy bốn.
Bảy phẩy chín mươi tám.
Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm.
Không phẩy ba trăm linh bảy
Thứ sáu ngày 16 tháng 10 năm 2019
Toán
Tiết 33: Khái niệm số thập phân (Tiết 2)
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
5,9
Đọc là: năm phẩy chín
82,45
Đọc là: tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm
810,225
Đọc là: tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm
810
Thứ sáu ngày 16 tháng 10 năm 2019
Toán
Tiết 33: Khái niệm số thập phân (Tiết 2)
=
=
=
Giáo viên thực hiện: HÒA QUANG QUYNH
Trò chơi:
Ai nhanh ai đúng !
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Em hi?u th? no l s? th?p phõn?
Mỗi số thập phân gồm 2 phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, nhưng chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
8,45
8,045
8,450
84,500
B.
Chọn đáp án đúng:
Nêu ví dụ về số thập phân?
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Thứ sáu ngày 16 tháng 10 năm 2019
Toán
Tiết 33: Khái niệm số thập phân (Tiết 2)
* 2 m 7 dm,
hay ,
được viết thành 2,7 m
* 8 m 56 cm,
hay ,
được viết thành 8,56 m
2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét.
8,56 m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét
* 0 m 195 mm,
được viết thành 0,195m
0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
Các số: 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân
Giáo viên thực hiện: HÒA QUANG QUYNH
Giáo viên và học sinh lớp 5A2
Xin cảm ơn quý thầy cô giáo !
Trường PTDTBT Tiểu học Khao Mang
Giáo viên: Lý A Lồng
Tiết 33: Khái niệm số thập phân ( tiết 2)
Kiểm tra bài cũ:
Viết các phân số thập phân thành số thập phân:
a,
0,9
0,25
b,
Thứ tư ngày 16 tháng 10 năm 2019
Toán
Tiết 33: Khái niệm số thập phân (Tiết 2)
2 7
* 2 m 7 dm,
hay ,
được viết thành 2,7 m
8 5 6
* 8 m 56 cm,
hay ,
được viết thành 8,56 m
0 1 9 5
2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét.
8,56 m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét
* 0 m 195 mm,
được viết thành 0,195m
0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
Các số: 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân
1, Viết, đọc số thập phân:
2, Cấu tạo số thập phân:
* Ví dụ 1:
8,56
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Phần nguyên
Phần thập phân
90,638
Thứ sáu ngày 16 tháng 10 năm 2019
Toán
Tiết 33: Khái niệm số thập phân (Tiết 2)
8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu
* Ví dụ 2:
Phần nguyên
Phần thập phân
90,638 đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
3. Luyện tập:
Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25,477 ; 206,075 ; 0,307
Chín phẩy bốn.
Bảy phẩy chín mươi tám.
Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm.
Không phẩy ba trăm linh bảy
Thứ sáu ngày 16 tháng 10 năm 2019
Toán
Tiết 33: Khái niệm số thập phân (Tiết 2)
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
5,9
Đọc là: năm phẩy chín
82,45
Đọc là: tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm
810,225
Đọc là: tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm
810
Thứ sáu ngày 16 tháng 10 năm 2019
Toán
Tiết 33: Khái niệm số thập phân (Tiết 2)
=
=
=
Giáo viên thực hiện: HÒA QUANG QUYNH
Trò chơi:
Ai nhanh ai đúng !
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Em hi?u th? no l s? th?p phõn?
Mỗi số thập phân gồm 2 phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, nhưng chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
8,45
8,045
8,450
84,500
B.
Chọn đáp án đúng:
Nêu ví dụ về số thập phân?
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Thứ sáu ngày 16 tháng 10 năm 2019
Toán
Tiết 33: Khái niệm số thập phân (Tiết 2)
* 2 m 7 dm,
hay ,
được viết thành 2,7 m
* 8 m 56 cm,
hay ,
được viết thành 8,56 m
2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét.
8,56 m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét
* 0 m 195 mm,
được viết thành 0,195m
0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
Các số: 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân
Giáo viên thực hiện: HÒA QUANG QUYNH
Giáo viên và học sinh lớp 5A2
Xin cảm ơn quý thầy cô giáo !
 







Các ý kiến mới nhất