Tìm kiếm Bài giảng
toan hoc 6
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Duy Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:02' 21-04-2020
Dung lượng: 620.9 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Trần Duy Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:02' 21-04-2020
Dung lượng: 620.9 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 16: SỐ ĐO GÓC
Trang bìa
Trang bìa
TIẾT 18: SỐ ĐO GÓC
Ảnh
I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Bài tập 1 (Trắc nghiệm lựa chọn)
Bài tập trắc nghiệm
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng
Hình gồm hai tia chung gốc Oa, Ob là góc aOb. Điểm O là đỉnh. Hai tia Oa, Ob là hai cạnh
Trong ba tia chung gốc bao giờ cũng có một tia nằm giữa hai tia còn lại
Góc ABC có đỉnh là B có hai cạnh là BA, BC
Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau
Số góc tạo thành từ 4 tia chung gốc là 5 góc
2. Bài tập 2 (Trắc nghiệm một lựa chọn)
Bài tập trắc nghiệm
Trên đường thẳng xy lấy điểm O. Vẽ thêm ba tia Oa, Ob, Oc. Số góc đỉnh O là:
6
9
20
10
Hình vẽ hình học
O
y
x
b
a
c
II. ĐO GÓC
1. Thước đo-cách đo
Giới thiệu về thước đo góc
Ảnh
Cách đo góc
Chương trình mô phỏng
* Nhận xét:
Mỗi góc có một số đo. Số đo góc bẹt là latex(180^0) Số đo của mỗi góc không vượt quá latex(180^)
* Chú ý: Đơn vị nhỏ hơn độ là phút kí hiệu là (') và giây kí hiệu là (") latex(1^0 = 60') và 1' = 60"
II. ĐO GÓC
1. Thước đo-cách đo
2. Bài tập vận dụng
Hình vẽ hình học
Ảnh
Đọc số đo các góc có trên hình vẽ.
latex(angle(DEC)=44^0) latex(angle(DEB)=90^0) latex(angle(DEA)=130^0) latex(angle(BEC)=46^0) latex(angle(BEA)=40^0) latex(angle(AEC)=86^0)
II. ĐO GÓC
2. Bài tập vận dụng
III. SO SÁNH GÓC
1. So sánh góc
Hãy so sánh độ lớn của các góc ABC, BCA, CAB?
Chương trình mô phỏng
latex(angle(ABC) = 56,5^0 , angle(ACB) = 56,5^0) nên ta nói latex(angle(ABC) = angle(ACB)) latex(angle(ABC) = 56,5^0 , angle(BAC) = 67^0) nên ta nói latex(angle(ABC) < angle(BAC))
Hai góc bằng nhau nếu số đo của chúng bằng nhau Trong hai góc, góc nào có số đo nhỏ hơn thì góc đó nhỏ hơn
III. SO SÁNH GÓC
1. So sánh góc
2. Bài tập vận dụng
Ở hình bên, điểm I là trung điểm của đoạn thẳng BC. Hãy đo để kiểm tra xem hai góc BAI và IAC có bằng nhau không?
Chương trình mô phỏng
III. SO SÁNH GÓC
2. Bài tập vận dụng
IV. GÓC VUÔNG. GÓC NHỌN. GÓC TÙ
1. Quan sát ví dụ (Kĩ năng đo góc)
Ảnh
Chương trình mô phỏng
latex(angle(xOy) = 34^0) latex(angle(xOt) = 90^0) latex(angle(xOz) = 135^0) latex(angle(xOm) = 180^0)
IV. GÓC VUÔNG. GÓC NHỌN. GÓC TÙ
1. Quan sát ví dụ
Hãy đọc số đo góc ở hình vẽ sau:
2. Khái niệm
- Góc có số đo bằng latex(90^0) là góc vuông. Số đo góc vuông kí hiệu là 1v - Góc nhỏ hơn góc vuông là góc nhọn - Góc lớn hơn góc vuông nhưng nhỏ hơn latex(180^0) là góc tù
IV. GÓC VUÔNG. GÓC NHỌN. GÓC TÙ
2. Khái niệm
Ảnh
Tìm thêm các góc nhọn , góc vuông, góc tù ở hình trên?
Chương trình mô phỏng
Các góc nhọn là góc yOt, tOz, mOz Các góc vuông là góc mOt Các góc tù là góc mOy, yOz
V. BÀI TẬP CỦNG CỐ
1. Bài tập 1 (Trắc nghiệm)
Bài tập trắc nghiệm
Cho biết latex(angle(xOy)=30^0; angle(mUn) = 33^0; angle(aIb) = 33^0) Chọn câu trả lời đúng?
latex(angle(xOy) < angle(aIb))
latex(angle(xOy) = angle(mUn))
latex(angle(mUn) < angle(aIb))
latex(angle(xOy) > angle(mUn))
2. Bài tập 2 (Trắc nghiệm ghép đôi)
Bài tập trắc nghiệm
Ghép các giá trị cho ở cột bên phải phù hợp các góc cho ở cột bên trái
latex(angle(xOn)) =
latex(angle(xOa)) =
latex(angle(xOm)) =
latex(angle(xOt)) =
latex(angle(xOy)) =
Ảnh
Hình vẽ hình học
O
y
x
n
a
m
t
VI. DẶN DÒ
1. Hướng dẫn về nhà
Ảnh
- Học các khái niệm về số đo góc, so sánh góc - Học các khái niệm về góc nhọn, góc vuông ,góc tù - Thực hành sử dụng thước đo góc để đo góc - Làm các bài tập 11,12,13,14,15,16,17 trang 79,80 của SGK - Xem trước bài khi nào thì latex(angle(xOy)+angle(yOz) = angle(xOz))
2. Kết bài
Ảnh
Ảnh
Trang bìa
Trang bìa
TIẾT 18: SỐ ĐO GÓC
Ảnh
I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Bài tập 1 (Trắc nghiệm lựa chọn)
Bài tập trắc nghiệm
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng
Hình gồm hai tia chung gốc Oa, Ob là góc aOb. Điểm O là đỉnh. Hai tia Oa, Ob là hai cạnh
Trong ba tia chung gốc bao giờ cũng có một tia nằm giữa hai tia còn lại
Góc ABC có đỉnh là B có hai cạnh là BA, BC
Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau
Số góc tạo thành từ 4 tia chung gốc là 5 góc
2. Bài tập 2 (Trắc nghiệm một lựa chọn)
Bài tập trắc nghiệm
Trên đường thẳng xy lấy điểm O. Vẽ thêm ba tia Oa, Ob, Oc. Số góc đỉnh O là:
6
9
20
10
Hình vẽ hình học
O
y
x
b
a
c
II. ĐO GÓC
1. Thước đo-cách đo
Giới thiệu về thước đo góc
Ảnh
Cách đo góc
Chương trình mô phỏng
* Nhận xét:
Mỗi góc có một số đo. Số đo góc bẹt là latex(180^0) Số đo của mỗi góc không vượt quá latex(180^)
* Chú ý: Đơn vị nhỏ hơn độ là phút kí hiệu là (') và giây kí hiệu là (") latex(1^0 = 60') và 1' = 60"
II. ĐO GÓC
1. Thước đo-cách đo
2. Bài tập vận dụng
Hình vẽ hình học
Ảnh
Đọc số đo các góc có trên hình vẽ.
latex(angle(DEC)=44^0) latex(angle(DEB)=90^0) latex(angle(DEA)=130^0) latex(angle(BEC)=46^0) latex(angle(BEA)=40^0) latex(angle(AEC)=86^0)
II. ĐO GÓC
2. Bài tập vận dụng
III. SO SÁNH GÓC
1. So sánh góc
Hãy so sánh độ lớn của các góc ABC, BCA, CAB?
Chương trình mô phỏng
latex(angle(ABC) = 56,5^0 , angle(ACB) = 56,5^0) nên ta nói latex(angle(ABC) = angle(ACB)) latex(angle(ABC) = 56,5^0 , angle(BAC) = 67^0) nên ta nói latex(angle(ABC) < angle(BAC))
Hai góc bằng nhau nếu số đo của chúng bằng nhau Trong hai góc, góc nào có số đo nhỏ hơn thì góc đó nhỏ hơn
III. SO SÁNH GÓC
1. So sánh góc
2. Bài tập vận dụng
Ở hình bên, điểm I là trung điểm của đoạn thẳng BC. Hãy đo để kiểm tra xem hai góc BAI và IAC có bằng nhau không?
Chương trình mô phỏng
III. SO SÁNH GÓC
2. Bài tập vận dụng
IV. GÓC VUÔNG. GÓC NHỌN. GÓC TÙ
1. Quan sát ví dụ (Kĩ năng đo góc)
Ảnh
Chương trình mô phỏng
latex(angle(xOy) = 34^0) latex(angle(xOt) = 90^0) latex(angle(xOz) = 135^0) latex(angle(xOm) = 180^0)
IV. GÓC VUÔNG. GÓC NHỌN. GÓC TÙ
1. Quan sát ví dụ
Hãy đọc số đo góc ở hình vẽ sau:
2. Khái niệm
- Góc có số đo bằng latex(90^0) là góc vuông. Số đo góc vuông kí hiệu là 1v - Góc nhỏ hơn góc vuông là góc nhọn - Góc lớn hơn góc vuông nhưng nhỏ hơn latex(180^0) là góc tù
IV. GÓC VUÔNG. GÓC NHỌN. GÓC TÙ
2. Khái niệm
Ảnh
Tìm thêm các góc nhọn , góc vuông, góc tù ở hình trên?
Chương trình mô phỏng
Các góc nhọn là góc yOt, tOz, mOz Các góc vuông là góc mOt Các góc tù là góc mOy, yOz
V. BÀI TẬP CỦNG CỐ
1. Bài tập 1 (Trắc nghiệm)
Bài tập trắc nghiệm
Cho biết latex(angle(xOy)=30^0; angle(mUn) = 33^0; angle(aIb) = 33^0) Chọn câu trả lời đúng?
latex(angle(xOy) < angle(aIb))
latex(angle(xOy) = angle(mUn))
latex(angle(mUn) < angle(aIb))
latex(angle(xOy) > angle(mUn))
2. Bài tập 2 (Trắc nghiệm ghép đôi)
Bài tập trắc nghiệm
Ghép các giá trị cho ở cột bên phải phù hợp các góc cho ở cột bên trái
latex(angle(xOn)) =
latex(angle(xOa)) =
latex(angle(xOm)) =
latex(angle(xOt)) =
latex(angle(xOy)) =
Ảnh
Hình vẽ hình học
O
y
x
n
a
m
t
VI. DẶN DÒ
1. Hướng dẫn về nhà
Ảnh
- Học các khái niệm về số đo góc, so sánh góc - Học các khái niệm về góc nhọn, góc vuông ,góc tù - Thực hành sử dụng thước đo góc để đo góc - Làm các bài tập 11,12,13,14,15,16,17 trang 79,80 của SGK - Xem trước bài khi nào thì latex(angle(xOy)+angle(yOz) = angle(xOz))
2. Kết bài
Ảnh
Ảnh
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓


Các ý kiến mới nhất