Tìm kiếm Bài giảng
toán, khoa học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Đình Quang
Ngày gửi: 21h:55' 10-12-2021
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Ngô Đình Quang
Ngày gửi: 21h:55' 10-12-2021
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG TH PHƯỚC TÂN
Quan hệ từ là gì?
Quan hệ từ là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau: và, với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì, của, ở…..
KHỞI ĐỘNG
KHỞI ĐỘNG
Đặt câu với 1 cặp quan hệ từ : “Vì…nên”
MỤC TIÊU
Luyện tập
Bài 1: Đọc đoạn văn sau
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
Cho bi?t nghia c?a câc c?m t? du?i dđy:
Khu dân cư: Khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt
Khu sản xuất: Khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
Khu bảo tồn thiên nhiên:
Khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài.
b) Nối mỗi từ ở cột A với nghĩa thích hợp ở cột B:
Bảo vệ môi trường
Là hoạt động giữ cho môi trường trong lành, sạch đẹp; phòng ngừa, khắc phục các hậu quả do con người và thiên nhiên gây ra cho môi trường; khai thác, sử dụng hợp lí và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên.
BÀI 2 : Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách nhiệm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó (có thể sử dụng Từ điển tiếng Việt) :
đảm, hiểm, quản, toàn, tồn, trợ, vệ
Bảo đảm :
Làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được.
Bảo hiểm :
Giữ gìn để phòng tai nạn ; khoản tiền thỏa thuận khi có tai nạn xảy đếnvới người đóng bảo hiểm.
Bảo quản :
Giữ gìn cho nguyên vẹn, không để mất mát.
Bảo toàn :
Giữ lại, không để cho mất đi.
Bảo tồn :
Giữ gìn cho khỏi hư hỏng, hao hụt.
Bảo trợ :
Đỡ đầu và giúp đỡ.
Bảo vệ :
Chống lại mọi sự xâm phạm để giữ nguyên vẹn.
Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó :
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
Chúng em..............môi trường sạch đẹp.
giữ gìn
Chúng em..............môi trường sạch đẹp.
gìn giữ
Có ý thức bảo vệ môi trường
DẶN DÒ
Tìm thêm từ đồng nghĩa với từ bảo vệ
Xem trước Tiết Luyện tập về quan hệ từ
MỞ RỘNG VỐN TỪ TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG TH PHƯỚC TÂN
Quan hệ từ là gì?
Quan hệ từ là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau: và, với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì, của, ở…..
KHỞI ĐỘNG
KHỞI ĐỘNG
Đặt câu với 1 cặp quan hệ từ : “Vì…nên”
MỤC TIÊU
Luyện tập
Bài 1: Đọc đoạn văn sau
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
Cho bi?t nghia c?a câc c?m t? du?i dđy:
Khu dân cư: Khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt
Khu sản xuất: Khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
Khu bảo tồn thiên nhiên:
Khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài.
b) Nối mỗi từ ở cột A với nghĩa thích hợp ở cột B:
Bảo vệ môi trường
Là hoạt động giữ cho môi trường trong lành, sạch đẹp; phòng ngừa, khắc phục các hậu quả do con người và thiên nhiên gây ra cho môi trường; khai thác, sử dụng hợp lí và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên.
BÀI 2 : Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách nhiệm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó (có thể sử dụng Từ điển tiếng Việt) :
đảm, hiểm, quản, toàn, tồn, trợ, vệ
Bảo đảm :
Làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được.
Bảo hiểm :
Giữ gìn để phòng tai nạn ; khoản tiền thỏa thuận khi có tai nạn xảy đếnvới người đóng bảo hiểm.
Bảo quản :
Giữ gìn cho nguyên vẹn, không để mất mát.
Bảo toàn :
Giữ lại, không để cho mất đi.
Bảo tồn :
Giữ gìn cho khỏi hư hỏng, hao hụt.
Bảo trợ :
Đỡ đầu và giúp đỡ.
Bảo vệ :
Chống lại mọi sự xâm phạm để giữ nguyên vẹn.
Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó :
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
Chúng em..............môi trường sạch đẹp.
giữ gìn
Chúng em..............môi trường sạch đẹp.
gìn giữ
Có ý thức bảo vệ môi trường
DẶN DÒ
Tìm thêm từ đồng nghĩa với từ bảo vệ
Xem trước Tiết Luyện tập về quan hệ từ
 









Các ý kiến mới nhất