Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễnthị Thảo
Ngày gửi: 15h:25' 12-02-2023
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 74
Nguồn:
Người gửi: Nguyễnthị Thảo
Ngày gửi: 15h:25' 12-02-2023
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
8 9 5 45 67 100
;
; ;
;
;
5 19 5 15 93 99
Trong các phân số trên, phân số bé hơn 1 là:
9
67
…………
Đáp án
;
19 93
Nếu tử số bé hơn mẫu số thì phân số bé hơn 1
Nếu tử số lớn hơn mẫu số thì phân số lớn hơn 1
Nếu tử số bằng mẫu số thì phân số bằng 1
79
Phân số nào dưới đây lớn hơn
?
19
78
72
B.
A.
19
19
C.
81
19
D.
79
19
Điền dấu > < = thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5
8
>… 3
8
b) 2
9
…
< 4
9
c) 3
5
…
= 3
5
Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu số, ta chỉ cần
so sánh hai tử số:
•
Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.
• Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
• Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.
Thứ năm ngày 17 tháng 2 năm 2021
Toán
SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ (Tr 121)
Ví dụ: Bạn Hà tô màu băng giấy, bạn Hải tô màu băng giấy như
thế. Hãy so sánh phần giấy tô màu của hai bạn.
So sánh hai phân số
2
3
3
4
<
>
2
3
3
4
2
3
và
Hà :
Hải :
3
4
So sánh hai phân số
và
Cách 2:
* Quy đồng mẫu số hai phân số và
2 = 2x 4 = 8
12
3
3 x 4
9
3
3
x
3
=
=
12
4
4 x3
* So sánh hai phân số có cùng mẫu số:
8
9
<
12
12
3
2
<
* Kết luận:
3
4
Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số
Bước 2: So sánh hai phân số cùng mẫu số
Bước 3: So sánh hai phân số đã cho.
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số:
Bước1: Quy đồng mẫu số hai phân số
Bước 2: So sánh hai phân số cùng mẫu số
Bước 3: So sánh hai phân số đã cho
LUYỆN TẬP
Bài 1: So sánh hai phân số
a) 3 và 4
4
5
b) 5 và 7
6
8
c) 2 và 3
5
10
1. So sánh hai phân số
Ví dụ:
a) 5
4
Ta có:
và 3
5
3 x 4 = 12
3
=
5 x4
20
5
5 x 5 = 25 ;
5
=
4 x 5
20
4
vì
MSC: 20
3
12 nên 5
25
> 5
> 20
4
20
a) 3 và 4
4
5
b) 5 và 7
6
8
c) 2 và 3
5
10
1. So sánh hai phân số
Ta có:
a) 3
4
và 4
5
3 x 5 = 15 ;
3
=
4 x 5
20
4
vì
4
16 nên 3
15
< 5
< 20
4
20
4 x 4 = 16
4
=
5 x4
20
5
1. So sánh hai phân số
Ta có:
b) 5
6
và
7
8
5 x 8 = 40 ;
5
=
6 x 8
6
48
vì
7
42 nên 5
40
<
<
48
8
48
6
7 x 6 = 42
7
= x
8 6
8
48
1. So sánh hai phân số
Ta có:
c) 2
5
và
3
10
2 x 2 = 4 ; Giữ nguyên phân số 3
2
=
5 x 2
5
10
10
vì
3
3 nên 2
4
>
>
10
5
10
10
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số:
Bước1: Quy đồng mẫu số hai phân số
Bước 2: So sánh hai phân số cùng mẫu số
Bước 3: So sánh hai phân số đã cho
2. Rút gọn rồi so sánh hai phân số
a) 6
10
và
Ta có: = =
Vì
4
5
b) 3
4
và 6
12
2. Rút gọn rồi so sánh phân số
a) 6 và 4
5
10
6:2
6
=
=
10
10: 2
3 < 4
5
5
6 < 4
10
5
3
5
b) 3 và 6
12
4
6
6:3
=
=
12
12: 3
3 > 2
4
4
3 > 6
4
12
2
4
Khi so sánh hai phân số khác mẫu số ta có thể
thực hiện quy đồng mẫu số các phân số hoặc rút
gọn phân số. Sau đó thực hiện so sánh
3. Mai ăn cái bánh, Hòa ăn cái bánh đó.
Ai ăn nhiều bánh hơn?
So sánh hai phân số
Ta có:
3
8
và 2
5
3 x 5 = 15 ; 2
2 x 8 = 16
3
= x
=
5
40
40
8 5
8
5x8
vì 15 < 16 nên 3 < 2
8
40
40
5
Vậy Hòa ăn nhiều bánh hơn.
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số:
Bước1: Quy đồng mẫu số hoặc rút gọn hai phân số
Bước 2: So sánh hai phân số cùng mẫu số
Bước 3: So sánh hai phân số đã cho
;
; ;
;
;
5 19 5 15 93 99
Trong các phân số trên, phân số bé hơn 1 là:
9
67
…………
Đáp án
;
19 93
Nếu tử số bé hơn mẫu số thì phân số bé hơn 1
Nếu tử số lớn hơn mẫu số thì phân số lớn hơn 1
Nếu tử số bằng mẫu số thì phân số bằng 1
79
Phân số nào dưới đây lớn hơn
?
19
78
72
B.
A.
19
19
C.
81
19
D.
79
19
Điền dấu > < = thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5
8
>… 3
8
b) 2
9
…
< 4
9
c) 3
5
…
= 3
5
Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu số, ta chỉ cần
so sánh hai tử số:
•
Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.
• Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
• Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.
Thứ năm ngày 17 tháng 2 năm 2021
Toán
SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ (Tr 121)
Ví dụ: Bạn Hà tô màu băng giấy, bạn Hải tô màu băng giấy như
thế. Hãy so sánh phần giấy tô màu của hai bạn.
So sánh hai phân số
2
3
3
4
<
>
2
3
3
4
2
3
và
Hà :
Hải :
3
4
So sánh hai phân số
và
Cách 2:
* Quy đồng mẫu số hai phân số và
2 = 2x 4 = 8
12
3
3 x 4
9
3
3
x
3
=
=
12
4
4 x3
* So sánh hai phân số có cùng mẫu số:
8
9
<
12
12
3
2
<
* Kết luận:
3
4
Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số
Bước 2: So sánh hai phân số cùng mẫu số
Bước 3: So sánh hai phân số đã cho.
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số:
Bước1: Quy đồng mẫu số hai phân số
Bước 2: So sánh hai phân số cùng mẫu số
Bước 3: So sánh hai phân số đã cho
LUYỆN TẬP
Bài 1: So sánh hai phân số
a) 3 và 4
4
5
b) 5 và 7
6
8
c) 2 và 3
5
10
1. So sánh hai phân số
Ví dụ:
a) 5
4
Ta có:
và 3
5
3 x 4 = 12
3
=
5 x4
20
5
5 x 5 = 25 ;
5
=
4 x 5
20
4
vì
MSC: 20
3
12 nên 5
25
> 5
> 20
4
20
a) 3 và 4
4
5
b) 5 và 7
6
8
c) 2 và 3
5
10
1. So sánh hai phân số
Ta có:
a) 3
4
và 4
5
3 x 5 = 15 ;
3
=
4 x 5
20
4
vì
4
16 nên 3
15
< 5
< 20
4
20
4 x 4 = 16
4
=
5 x4
20
5
1. So sánh hai phân số
Ta có:
b) 5
6
và
7
8
5 x 8 = 40 ;
5
=
6 x 8
6
48
vì
7
42 nên 5
40
<
<
48
8
48
6
7 x 6 = 42
7
= x
8 6
8
48
1. So sánh hai phân số
Ta có:
c) 2
5
và
3
10
2 x 2 = 4 ; Giữ nguyên phân số 3
2
=
5 x 2
5
10
10
vì
3
3 nên 2
4
>
>
10
5
10
10
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số:
Bước1: Quy đồng mẫu số hai phân số
Bước 2: So sánh hai phân số cùng mẫu số
Bước 3: So sánh hai phân số đã cho
2. Rút gọn rồi so sánh hai phân số
a) 6
10
và
Ta có: = =
Vì
4
5
b) 3
4
và 6
12
2. Rút gọn rồi so sánh phân số
a) 6 và 4
5
10
6:2
6
=
=
10
10: 2
3 < 4
5
5
6 < 4
10
5
3
5
b) 3 và 6
12
4
6
6:3
=
=
12
12: 3
3 > 2
4
4
3 > 6
4
12
2
4
Khi so sánh hai phân số khác mẫu số ta có thể
thực hiện quy đồng mẫu số các phân số hoặc rút
gọn phân số. Sau đó thực hiện so sánh
3. Mai ăn cái bánh, Hòa ăn cái bánh đó.
Ai ăn nhiều bánh hơn?
So sánh hai phân số
Ta có:
3
8
và 2
5
3 x 5 = 15 ; 2
2 x 8 = 16
3
= x
=
5
40
40
8 5
8
5x8
vì 15 < 16 nên 3 < 2
8
40
40
5
Vậy Hòa ăn nhiều bánh hơn.
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số:
Bước1: Quy đồng mẫu số hoặc rút gọn hai phân số
Bước 2: So sánh hai phân số cùng mẫu số
Bước 3: So sánh hai phân số đã cho
 









Các ý kiến mới nhất