Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 36. Tốc độ phản ứng hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang Nam
Ngày gửi: 12h:09' 13-04-2009
Dung lượng: 71.6 KB
Số lượt tải: 261
Số lượt thích: 0 người


TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG v cn bng ho hc

Chương 7:
Bài 36
I. Khái niệm về tốc độ phản ứng.
Nghiên cứu hai thí nghiệm của hai phản ứng hoá học khác nhau
Cách tiến hành hai thí nghiệm này
1. Thí nghiệm:
?TN 1: 25ml dd H2SO4 0,1M + 25 ml dd BaCl2 0,1M
?TN 2: 25ml dd H2SO4 0,1M + 25ml dd Na2S2O3 0,1M
Chuẩn bị 3dd: BaCl2, Na2S2O3, H2SO4 có cùng nồng độ 0,1M để thực hiện 2 TN
I. Khái niệm về tốc độ phản ứng.
1. Thí nghiệm:
(1)
(2)
I. Khái niệm về tốc độ phản ứng.
1. Thí nghiệm:
?TN 1: 25ml dd H2SO4 0,1M + 25 ml dd BaCl2 0,1M
?TN 2: 25ml dd H2SO4 0,1M + 25ml dd Na2S2O3 0,1M
BaCl2 +
H2SO4 ?
BaSO4?
+ 2HCl (1)
Na2S2O3 +
H2SO4 ?
S? +
SO2 +
H2O +
Na2SO4
?Hiện Tượng:
+ TN1: Xuất hiện ngay kết tủa trắng của BaSO4.
+ TN2: Sau một thời gian, thấy màu trắng đục của S xuất hiện
? Các phản ứng hoá học khác nhau xảy ra nhanh chậm khác nhau.
I. Khái niệm về tốc độ phản ứng.
? Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
Để đánh giá mức độ xẩy ra nhanh, chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng KN tốc độ phản ứng hoá học gọi là tốc độ phản ứng
2. Tốc độ phản ứng :
Tốc độ phản ứng là gì?
Khi tính tốc độ phản ứng cần chỉ rõ tính tốc độ theo chất cụ thể nào trong phản ứng.
Ví dụ : có phản ứng Br2 + HCOOH --> 2HBr + CO2
Bắt đầu phản ứng nồng độ của Br2 là: 0,024mol/l sau 10 giây nồng độ của Br2 là 0,022 mol/l.
Tốc độ trung bình của phản ứng trong thời gian t (s) tính theo Br2 là:

II. Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
1.nh hng cđa nng :
?TN1: 25ml dd H 2SO4 0,1M + 25ml dd Na2S2O3 0,1M
?TN2:25ml dd H2SO4 0,1M + 25ml dd Na2S2O3 0,04M
?Nhận xét:
Màu trắng đục ở TN1 xuất hiện sớm hơn ở TN2 ? Phản ứng 1 xảy ra nhanh hơn ? Phản ứng 1 có tốc độ phản ứng lớn hơn phản ứng 2
Hãy NX về sự liên quan giữa nồng độ của dd và tốc độ phản ứng?
?KL: Khi tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.
II. Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
2. Ảnh hưởng của áp suất.
?Thí nghiệm: Thực hiện phản ứng trong bình kín ở nhiệt độ 302oC: 2HI(k) ? H2(k) + I2(k)
Ở p của HI là1 atm, tốc độ phản ứng là 1,22.10-8 mol/(l.s).
Ở p` của HI là 2 atm, tốc độ phản ứng là 4,88.10-8 mol/(l.s).

Từ VD có NX gì về sự liên quan giữa áp suất và tốc độ của phản ứng khi có chất khí tham gia?
?KL : Khi áp suất tăng, nồng độ chất khí tăng theo, nên tốc độ phản ứng tăng theo.
?Có thể tăng áp suất của chất khí bằng 2 cách:
+ Tăng thêm số phân tử khí đó và giữ nguyên thể tích bình phản ứng.
+ Giữ nguyên số phân tử khí và giảm thể tích bình phản ứng
KQ: Nồng độ chất khí tăng ? Tốc độ phản ứng tăng.
Có thể tăng áp suất của chất khí bằng cách nào?
II. Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

3. Ảnh hưởng của nhiệt độ.

Tham khảo SGK và cho biết để ngiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ của phản ứng người ta đã tiến hành TN như thế nào?
?TN1: Cho 25ml dd H2SO4 0,1M + 25 ml dd Na2S2O3 0,1M ở nhiệt độ thường.
?TN2: Cho 25ml dd H2SO4 0,1M + 25 ml dd Na2S2O3 0,1M đã được đun nóng trước khoảng 500C.
Qua quan sát thí nghiệm hãy cho biết thời gian xuất hiện mầu trắng đục của S ở TN nào nhanh hơn?
Từ đây rút ra kết luận gì về ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?
?KL: Khi tăng nhiệt độ tốc độ phản ứng tăng.
Khi tăng t0 các phân tử chuyển động nhanh hơn?va chạm nhiều hơn ?số va chạm có hiệu quả tăng lên?tốc độ phản ứng tăng
Thực tế thí nghiệm cho thấy thông thường cú tăng t0 lên 100 thì tốc độ phản ứng tăng lên từ 2 đến 4 lần
? ở TN2 kết tủa S xuất hiện sớm hơn
Củng cố:
Nếu có: aA + bB ? cC + dD.
Ta có CT tính tốc độ phản ứng :
V = k. [A]a.[B]b (k là hằng số tốc độ phản ứng)


Cho phản ứng: A(kh) + 2B(kh) ? C(kh) + D(kh).
Khi nồng độ chất B tang lên 3 lần và nồng độ chất A không đổi thì tốc độ phản ứng tăng hay giảm đi bao nhiêu lần?
Tăng 9 lần B. Tăng 4,5 lần
C. Giảm 9 lần D. Giảm 4,5 lần
Củng cố:
Giải: Gọi nồng độ ban đầu của chất A là a (mol/l), của chất B là b (mol/l). Ta có:
Vbđ = k.a.b2
Khi nồng độ ch?t B tang lên 3 lần :
Vsau = k.a.(3b)2 = 9kab2
Tốc độ phản ứng tang lên 9 lần.

V = k. [A]a .[B]b (k l hng s tc phn ng)
A(kh) + 2B(kh) ? C(kh) + D(kh).

Đáp án: A
Củng cố:
2. Cho phản ứng: A(kh) + 2B(kh) ? C(kh) + D(kh).
Hỏi: khi áp suất của hệ tăng lên 2 lần thì tốc độ phản ứng tăng lên là:
A. 9 lần B. 4 lần C. 8 lần D. 6 lần


Giải: Khi áp suất của hệ tăng lên 2 lần ? nồng độ mỗi chất tham gia phản ứng đều tăng lên 2 lần. Ta có:
Vsau = k. 2a. (2b)2 = 8kab2
? Tốc độ phản ứng tăng lên 8 lần.

Đáp án: C
II. Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
1. Ảnh hưởng của nồng độ.
2. Ảnh hưởng của áp suất.
3. Ảnh hưởng của nhiệt độ.
4. Ảnh hưởng của bề mặt tiếp xúc.
5. Ảnh hưởng của chất xúc tác.
Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng còn lại sau khi phản ứng kết thúc.
III. Ý nghĩa thực tiễn của tốc độ phản ứng.
Củng cố và luyện tập:
1. Khái niệm tốc độ phản ứng. Tốc độ phản ứng hóa học dùng để làm gì?
2. Các yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng và ảnh hưởng như thế nào?
3. Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học là:
a. Nhiệt độ. b. Nồng độ của chất phản ứng.
c. Chất xúc tác. d. Nồng độ của sản phẩm phản ứng.
Đáp án: d
4. Khi cho cùng một lượng Zn vào cốc đựng dung dịch HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng kẽm ở dạng:
a.Viên nhỏ. b.Bột min, khuấy đều.
c.Tấm mỏng. d.Thỏi lớn.
Đáp án: b
Củng cố và luyện tập:
5. Chọn câu đúng trong các câu sau:
a. Chất xúc tác là chất không làm thay đổi tốc độ phản ứng mà không bị tiêu hao trong phản ứng.
b. Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng và không bị tiêu hao trong phản ứng.
c. Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng và bị tiêu hao một phần trong phản ứng.
d. Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng và không tham gia vào trong phản ứng.
Đáp án: b
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓