Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 36. Tốc độ phản ứng hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Lan
Ngày gửi: 16h:49' 11-04-2009
Dung lượng: 699.0 KB
Số lượt tải: 172
Số lượt thích: 0 người
TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HÓA HỌC
BÀI 36

CƠ BẢN
I/ KHÁI NIỆM VỀ TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HÓA HỌC:
1.Thí nghiệm: Chuẩn bị 3 dung dịch BaCl2, Na2S2O3 và H2SO4 có cùng nồng độ 1 M để thực hiện các p/ư sau:

BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + 2HCl (1)
Na2S2O3 + H2SO4  S + SO2 + H2O +Na2SO4 (2)

a/ Đổ 25ml dd H2SO4 vào cốc đựng 25 ml dd BaSO4  kết tủa trắng.

b/ Đổ 25ml dd H2SO4 vào cốc khác đựng 25 ml dd Na2S2O3  một lúc sau xuất hiện màu trắng đục của S.
2/ Nhận xét:
Phản ứng (1) xảy ra nhanh hơn phản ứng (2)
- Để đánh giá p/ư xảy ra nhanh chậm của p/ư h/h  khái niệm tốc độ p/ư h/h, gọi là tốc độ phản ứng.
Khái niệm: Tốc độ p/ư là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hóa học hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
Ví dụ: Br2 + HCOOH  2HBr + CO2
Lúc đầu nồng độ Br2 là 0.0120 mol/l, sau 50s nồng độ là 0.0101 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng là:
0,0120mol/l – 0,0101 mol/l
v = =3,80.10-5 mol/ (l.s)
50s
II. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ PH. ỨNG
1. Ảnh hưởng của nồng độ
Thí nghiệm: trang 151 SGK.
- Nêu hiện tượng, rút ra kết luận và giải thích?
Giải thích: Nồng độ chất phản ứng khác nhau  Tốc đô phản ứng tăng.
Kết luận: Khi tăng nồng độ chất phản ứng  tốc độ phản ứng tăng.

2. Ảnh hưởng của áp suất
Ví dụ:




Hãy rút ra kết luận và giải thích?
Giải thích: khi áp suất tăng  nồng độ chất khí phản ứng tăng theo  nên tốc độ pứ tăng.
Kết luận: đối với phản ứng có chất khí, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng.

3. Ảnh hưởng của nhiệt độ
Thí nghiệm: Trang 152 SGK
Nêu hiện tượng, rút ra kết luận và giải thích?
Giải thích: Nhiệt độ phản ứng tăng 
Tốc độ chuyển động của các phân tử tăng  tần số va chạm giữa các chất phản ứng tăng.
Tần số va chạm có hiệu quả giữa các chất phản ứng tăng nhanh.
Kết luận: Khi tăng nhiệt độ  tốc độ phản ứng tăng.

4. Ảnh hưởng của diện tích bề mặt
Thí nghiệm: Trang 152 SGK
Nêu hiện tượng, rút ra kết luận và giải thích?
Giải thích: Khi diện tích bề mặt chất rắn tăng  sự tiếp xúc giữa các tiểu phân phản ứng tăng  tốc độ phản ứng tăng.
Kết luận: Khi tăng diện tích bề mặt chất phản ứng  tốc độ phản ứng tăng.


5. Ảnh hưởng của chất xúc tác
Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng còn lại sau khi phản ứng kết thúc

Thí nghiệm: Trang 153

Nêu hiện tượng, rút ra kết luận và giải thích?

Kết luận: MnO2 là chất xúc tác cho phản ứng phân hủy H2O2.


III. Ý NGHĨA THỰC TIỄN CỦA TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
Hãy nêu các vận dụng trong đời sống của các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Ví dụ:
Chẻ nhỏ củi, đập nhỏ than để đốt  tăng diện tích tiếp xúc.
Nấu thực phẩm trong nồi áp suất  tăng áp suất.
Đốt axetilen trong oxi nguyên chất để tăng nhiệt độ hàn  tăng nồng độ.




468x90
No_avatar
hay
 
Gửi ý kiến