Tìm kiếm Bài giảng
tổng hai lạp phương ( tiết 1)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: đại số 8
Người gửi: Lê Thị Tuyết
Ngày gửi: 18h:33' 16-11-2025
Dung lượng: 15.8 MB
Số lượt tải: 28
Nguồn: đại số 8
Người gửi: Lê Thị Tuyết
Ngày gửi: 18h:33' 16-11-2025
Dung lượng: 15.8 MB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng
thầy – cô cùng các em
đến với tiết học
hôm nay
KHỞI ĐỘNG:
Câu 1: x2 – y2 bằng ?
A. ( x – y).( x + y)
B. (x - y)2
C. (x + y)2
D. ( x – y).(x – y)
Câu 2 ( x2 – 4x + 4) bằng ?
A. ( x - 4)2
B. ( x – 2)2
C. (x + 2)2
D. ( x + 4).(x – 4)
Câu 3: điền vào khoảng trống x3 + 3x2y + …. + y3?
A. 3xy2
B. 3x2y
C. 6x2y
D. 6xy2
Câu 4: ( x – 2 )3 bằng ?
A. x3 – 6x2y + 12xy2 + y3
B. ( x – 2) ( x + 2)
C. x3 – 6x2y + 12xy2 - y3
D. x3 + 6x2y + 12xy2 + y3
Câu 5: ( a + b).(a2 - ab + b2)
A. ( a – b)3
B. a3 + b3
C. a3 + 3ab – b3
D. ( a + b)3
Câu 5: a3 + b3 = ( a + b) .( a2 – a.b + b2)
Thay a bằng A , thay b bằng B ta có
A/. CÔNG THỨC:
A3 + B3 = ( A + B).( A2 – AB + B2)
(A - B)2 = A2 – 2AB + B2
B/. VÍ DỤ 1: tr37 SGK
A3 + B3 = ( A + B).( A2 – AB + B2)
Viết các đa thức sau dưới dạng
tích:
3
GIẢI
3
3
2
a).x 8 x 2 ( x 2).( x 2 x 4)
𝒂 ) . 𝒙 +𝟖
¿
3
3
3
3
𝟑
𝟑 b).8 x y (2 x) y
𝒃) . 𝟖 𝐱 + 𝒚
3
3
2
2
(2 x) y (2 x y).(4 x 2 xy y )
𝟑
C/. VÍ DỤ 2: tr 37 SGK
A3 + B3 = ( A + B).( A2 – AB + B2)
* Rút gọn biểu thức
HOẠT ĐỘNG NHÓM
a/. ( x + 3).( x2 – 3x + 9) – x3
b/. (3x + y).)( 9x2 – 3xy + y2) – y3 – 26x3
*Chứng minh biểu thức sau không phụ
thuộc biến x
Giải
*Chứng minh biểu thức sau phụ thuộc
biến x nhưng không phụ thuộc biến y
a/. ( x + 3).( x2 – 3x + 9) – x3
b/. (3x + y).)( 9x2 – 3xy + y2) – y3 – 26x3
= x 3 + 3 3 – x3
= (3x)3 + y3 – y3 – 26x3
= x3 + 27 – x3
= 27x3 + y3 – y3 – 26x3
= 27
= x3
A3 + B3 = ( A + B).( A2 – AB + B2)
C/.LUYỆN TẬP 1:
a/. Viết x3 + 27 dưới dạng tích
Giải: a/. x3 + 27 = x3 + 33
= ( x + 3).( x2 – x.3 + 32)
= ( x + 3).( x2 – 3x + 9)
b/. Rút gọn biểu thức : x3 + 8y3 – ( x + 2y).( x2 – 2xy + 4y2)
Giải: x3 + 8y3 – ( x + 2y).( x2 – 2xy + 4y2)
= x3 + 8y3 – [ x3 + (2y)3]
= x3 + 8y3 – x3 – 8y3
=0
3
3
2
2
A
+
B
=
(
A
+
B).(
A
–
AB
+
B
)
VẬN DỤNG: Bài tập 2.12/39SGK
Viết các biểu thức sau dưới dạng tổng hai lập phương
a/. ( x + 4). ( x2 – 4x + 16)
b/. ( 9x2 - 3xy + y2). ( 3x + y)
Giải
a/. ( x + 4). ( x2 – 4x + 16)
= x 3 + 43
= x3 + 64
b/. ( 9x2 + 3xy + y2). ( 3x + y)
= ( 3x + y). (9x2 + 3xy + y2).
= (3x)3 + y3
= 9x3 + y3
thầy – cô cùng các em
đến với tiết học
hôm nay
KHỞI ĐỘNG:
Câu 1: x2 – y2 bằng ?
A. ( x – y).( x + y)
B. (x - y)2
C. (x + y)2
D. ( x – y).(x – y)
Câu 2 ( x2 – 4x + 4) bằng ?
A. ( x - 4)2
B. ( x – 2)2
C. (x + 2)2
D. ( x + 4).(x – 4)
Câu 3: điền vào khoảng trống x3 + 3x2y + …. + y3?
A. 3xy2
B. 3x2y
C. 6x2y
D. 6xy2
Câu 4: ( x – 2 )3 bằng ?
A. x3 – 6x2y + 12xy2 + y3
B. ( x – 2) ( x + 2)
C. x3 – 6x2y + 12xy2 - y3
D. x3 + 6x2y + 12xy2 + y3
Câu 5: ( a + b).(a2 - ab + b2)
A. ( a – b)3
B. a3 + b3
C. a3 + 3ab – b3
D. ( a + b)3
Câu 5: a3 + b3 = ( a + b) .( a2 – a.b + b2)
Thay a bằng A , thay b bằng B ta có
A/. CÔNG THỨC:
A3 + B3 = ( A + B).( A2 – AB + B2)
(A - B)2 = A2 – 2AB + B2
B/. VÍ DỤ 1: tr37 SGK
A3 + B3 = ( A + B).( A2 – AB + B2)
Viết các đa thức sau dưới dạng
tích:
3
GIẢI
3
3
2
a).x 8 x 2 ( x 2).( x 2 x 4)
𝒂 ) . 𝒙 +𝟖
¿
3
3
3
3
𝟑
𝟑 b).8 x y (2 x) y
𝒃) . 𝟖 𝐱 + 𝒚
3
3
2
2
(2 x) y (2 x y).(4 x 2 xy y )
𝟑
C/. VÍ DỤ 2: tr 37 SGK
A3 + B3 = ( A + B).( A2 – AB + B2)
* Rút gọn biểu thức
HOẠT ĐỘNG NHÓM
a/. ( x + 3).( x2 – 3x + 9) – x3
b/. (3x + y).)( 9x2 – 3xy + y2) – y3 – 26x3
*Chứng minh biểu thức sau không phụ
thuộc biến x
Giải
*Chứng minh biểu thức sau phụ thuộc
biến x nhưng không phụ thuộc biến y
a/. ( x + 3).( x2 – 3x + 9) – x3
b/. (3x + y).)( 9x2 – 3xy + y2) – y3 – 26x3
= x 3 + 3 3 – x3
= (3x)3 + y3 – y3 – 26x3
= x3 + 27 – x3
= 27x3 + y3 – y3 – 26x3
= 27
= x3
A3 + B3 = ( A + B).( A2 – AB + B2)
C/.LUYỆN TẬP 1:
a/. Viết x3 + 27 dưới dạng tích
Giải: a/. x3 + 27 = x3 + 33
= ( x + 3).( x2 – x.3 + 32)
= ( x + 3).( x2 – 3x + 9)
b/. Rút gọn biểu thức : x3 + 8y3 – ( x + 2y).( x2 – 2xy + 4y2)
Giải: x3 + 8y3 – ( x + 2y).( x2 – 2xy + 4y2)
= x3 + 8y3 – [ x3 + (2y)3]
= x3 + 8y3 – x3 – 8y3
=0
3
3
2
2
A
+
B
=
(
A
+
B).(
A
–
AB
+
B
)
VẬN DỤNG: Bài tập 2.12/39SGK
Viết các biểu thức sau dưới dạng tổng hai lập phương
a/. ( x + 4). ( x2 – 4x + 16)
b/. ( 9x2 - 3xy + y2). ( 3x + y)
Giải
a/. ( x + 4). ( x2 – 4x + 16)
= x 3 + 43
= x3 + 64
b/. ( 9x2 + 3xy + y2). ( 3x + y)
= ( 3x + y). (9x2 + 3xy + y2).
= (3x)3 + y3
= 9x3 + y3
 








Các ý kiến mới nhất