Bài 29. Tổng kết về ngữ pháp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trịnh Thị Lan Anh
Ngày gửi: 20h:56' 11-04-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 1706
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trịnh Thị Lan Anh
Ngày gửi: 20h:56' 11-04-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 1706
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Việt Hà)
NG? VAN 9
Chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm . . .
Chỉ hoạt động, trạng thái … của sự vật.
Chỉ đặc điểm, tính chất… của sự vật.
A- TỪ LOẠI:
I. Danh từ, động từ, tính từ:
1. Hệ thống hóa lí thuyết:
Tiết 149: TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
Tiết 149: TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
A- TỪ LOẠI:
I. Danh t?, d?ng t?, tớnh t?:
b. Luy?n t?p:
a/ Một bài thơ hay không bao giờ ta đọc
qua một lần mà bỏ xuống được.
b/ Mà ông, thì ông không thích nghĩ ngợi như thế một tí nào.
* BT1/130: Trong số những từ in màu xanh sau đây, từ nào là danh từ, từ nào động từ, từ nào là tính từ ?
DT
ĐT
TT
ĐT
Tiết 149: TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
c/ Xây cái lăng ấy cả làng phục dịch, cả
làng gánh gạch, đập đá, làm phu hồ cho nó.
d/ Đối với cháu, thật là đột ngột […].
e/ - Vâng ! Ông giáo dạy phải. Đối với
chúng mình thì thế là sung sướng.
ĐT
DT
ĐT
DT
TT
TT
TT
Tiết 149: TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
A- TỪ LOẠI:
I. Danh từ, động từ, tính từ:
BT2/130. Hãy thêm các từ cho sau đây vào trước những từ thích hợp với chúng trong ba cột bên dưới. Cho biết mỗi từ trong ba cột đó thuộc từ loại nào.
a/ những, các, một;
b/ hãy, đã, vừa;
c/ rất, hơi, quá
/…/ hay
/…/ đọc
/…/ lần
/…/ nghĩ ngợi
/…/ cái (lăng)
/…/ phục dịch
/…/ làng
/…/ đập
/…/ đột ngột
/…/ ông (giáo)
/…/ phải
/…/ sung sướng
a
b
c
b
a
b
a
b
c
c
c
a
- Từ nào đứng sau (a) được sẽ là danh từ.
- Từ nào đứng sau (b) được sẽ là động từ.
- Từ nào đứng sau (c) được sẽ là tính từ.
Tiết 149: TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
A- TỪ LOẠI:
I. Danh từ, động từ, tính từ:
Bài tập 3: Hãy cho biết danh từ, động từ, tính từ đứng sau những từ nào:
- Danh từ có thể đứng sau những, các, một …
- Động từ có thể đứng sau hãy, đã, vừa …
- Tính từ có thể đứng sau rất, hơi, quá …
A- TỪ LOẠI:
I. Danh từ, động từ, tính từ:
Bài tập 4: Kẻ bảng theo mẫu dưới đây và điền các từ có thể kết hợp với Danh từ, Động từ, Tính từ vào những cột để trống.
BẢNG TỔNG KẾT VỀ KHẢ NĂNG KẾT HỢP CỦA DANH TỪ, ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ
những, các, một …
hãy, đã, vừa …
rất, hơi, quá …
kia,ấy, nọ …
xong, rồi ,
được…
rất, quá, hơi,
lắm …
Tiết 149: TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
Bài tập 5: Các từ in đậm v?n thuộc từ loại nào ? Và ở ng? cảnh t?ng cõu chỳng thuộc từ loại nào?
a. Nghe gọi, con bé giật mình, tròn mắt nhìn.Nó ngơ ngác, lạ lùng. Còn anh, anh không ghìm nổi xúc động.
b. Làm khí tu?ng, ở du?c cao thế mới là lí tưuởng chứ.
c. Những băn khoăn ấy làm cho nhà hội hoạ không nhận xét du?c gì cô con gái ngồi tru?c mặt đằng kia.
- tròn:
tính từ
-> động từ
- lí tu?ng:
danh từ
-> danh từ
->tính từ
- băn khoăn:
động từ
Tiết 149: TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
A- TỪ LOẠI:
I. Danh từ, động từ, tính từ:
Lưu ý:
- Cần dựa vào từ ngữ đi kèm ở trước và sau danh từ, động từ, tính từ để xác định chính xác mỗi từ loại.
- Cần dựa vào ngữ cảnh cụ thể để xác định chính xác danh từ, động từ, tính từ.
-....:là những từ chỉ số lưuợng và thứ tự của sự vật.
-....: chỉ lưuợng ít hay nhiều của sự vật.
-....: từ dùng để trỏ vào sự vật , nhằm xác định vị trí của sự vật trong không gian hoặc thời gian.
( một, hai... ).
(những , mấy ,các... ).
( ấy , kia , này...)
Số từ
Lượng từ
Chỉ từ
II. CÁC TỪ LOẠI KHÁC:
1. Hệ thống hóa lí thuyết:
-....: từ dùng để trỏ nguười , sự vật , hoạt động , tính chất ... hoặc dùng để hỏi .
-.....: là từ để biểu thị ý nghĩa quan hệ nhuư sở hữu , so sánh , nhân quả...giữa các bộ phận của câu, giữa câu với câu trong đoạn văn.
-.....: từ chuyên đi kèm để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật , sự việc đuược nói đến ở từ ngữ đó.
Đại từ
Quan hệ từ
Trợ từ
(tuy, nhiờn, và, nhung)
(những , có , đích , chính, ngay, đến...).
(Tụi, bao nhiờu, ai.)
-.....: từ đuược thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn , câu cầu khiến , câu cảm thán và để biểu thị sắc thái tình cảm của nguười nói.
-...: để bộc lộ tình cảm , cảm xúc của nguười nói hoặc dùng để gọi đáp.
Tỡnh thỏi từ
Thán từ
( đi , nào , với ,ạ , nhé , cơ...).
(a , ô , than ôi ...)
-......: là từ chuyên đi kèm động từ , tính từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ , tính từ.
Phó từ
(đã , mới , đang... ).
2. Luy?n t?p:
Bài tập 1: Hãy sắp xếp các từ in đậm trong các câu đã cho vào cột thích hợp theo bảng.
a. Một lát sau không phải chỉ có ba đứa mà cả một lũ trẻ ở tầng dưuới lần lưuợt chạy lên.
b. Trong cuộc đời kháng chiến của tôi, tôi chứng kiến không biết bao nhiêu cuộc chia tay, nhuưng chưa bao giờ, tôi bị xúc động nhuư lần ấy.
c. Ngoài cửa sổ bấy giờ những bông hoa bằng lăng đã thuưa thớt - cái giống hoa ngay khi mới nở, màu sắc đã nhợt nhạt.
d. -Trời ơi, chỉ còn có năm phút !
e. -Quê anh ở đâu thế? - Hoạ sĩ hỏi.
g. Đã bao giờ Tuấn ... sang bên kia chưa hả ?
h. - Bố đang sai con làm cái vệc gì lạ thế ?
- ba
- năm
-Tôi
-Bao
nhiêu
-Bao
giờ
- Bấy
giờ
- đâu
-những
- C?
- ấy
- đã
- mới
- đang
- ở
- của
- nhưng
- như
- chỉ
- ngay
- hả
- trời ơi
II. CÁC TỪ LOẠI KHÁC :
1. Bảng tổng kết về các từ loại khác:
Bài tập 2:
Tỡm nh?ng t? chuyờn dựng ? cu?i cõu d? t?o cõu nghi v?n. Cho bi?t cỏc t? ?y thu?c t? lo?i nào.
Từ chuyên dùng ở cuối câu để tạo câu nghi vấn là: à, ư, hử, hở, hả, chứ, chăng...-> chúng thuộc tình thái từ.
Bài tập 3:
Vi?t m?t do?n van ng?n (kho?ng 5 cõu) gi?i thi?u truy?n ng?n "Nh?ng ngụi sao xa xụi" c?a nhà van Lờ Minh Khuờ. Ch? ra t?t c? cỏc t? lo?i cú trong do?n van v?a vi?t.
Làm việc nhóm
Thời gian 4’
Bài tập củng cố:
Câu1: Theo em cả ba từ loại : danh từ, động từ, tính từ thường
A. Có ý nghĩa từ vựng tương đối xác định như ý nghĩa sự vật, hành động, trạng thái, đặc điểm, tính chất.
B. Có khả năng kết hợp khá linh hoạt với các từ đứng trước và sau nó.
C. Trong một số trường hợp ba từ loại trên có hiện tượng chuyển loại từ.
D. Cả ba ý trên đều đúng.
đúng
Câu2:Ba từ loại danh từ, động từ, tính từ là những từ loại quan trọng trong hệ thống từ loại tiếng Việt vì nó là:
A. Hư từ
B. Thực từ
B
Nội dung tiết học: (Kiến thức cần nắm)
- Ý nghiã khái quát của các thực từ :Danh từ, Động từ, Tính từ
- Khả năng kết hợp và hiện tượng chuyển loại
- Ý nghiã khái quát và cách sử dụng các hư từ
SƠ ĐỒ TƯ DUY
HƯỚNG DẪN CHUẨN BỊ CHO TIẾT HỌC TIẾP THEO
Đối với tiết học này:
Nắm vững 12 từ loại tiếng việt, làm thêm các bài tập về từ loại đã nêu trong đề cương.
Tập viết đoạn văn sử dụng thành thạo các từ ngữ cần kết hợp với các từ loại chính.
Đối với tiết học sau:
Soạn tiết 150 tổng kết ngữ pháp về cụm từ.
Cấu tạo của cụm danh từ, động từ và tính từ.
Xác định thành phần trung tâm cụm danh từ, động từ, tính từ.
Dấu hiệu nhận biết.
Xin chân thành cảm ơn
quý thầy cô giáo!
Cảm ơn các em học sinh!
Chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm . . .
Chỉ hoạt động, trạng thái … của sự vật.
Chỉ đặc điểm, tính chất… của sự vật.
A- TỪ LOẠI:
I. Danh từ, động từ, tính từ:
1. Hệ thống hóa lí thuyết:
Tiết 149: TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
Tiết 149: TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
A- TỪ LOẠI:
I. Danh t?, d?ng t?, tớnh t?:
b. Luy?n t?p:
a/ Một bài thơ hay không bao giờ ta đọc
qua một lần mà bỏ xuống được.
b/ Mà ông, thì ông không thích nghĩ ngợi như thế một tí nào.
* BT1/130: Trong số những từ in màu xanh sau đây, từ nào là danh từ, từ nào động từ, từ nào là tính từ ?
DT
ĐT
TT
ĐT
Tiết 149: TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
c/ Xây cái lăng ấy cả làng phục dịch, cả
làng gánh gạch, đập đá, làm phu hồ cho nó.
d/ Đối với cháu, thật là đột ngột […].
e/ - Vâng ! Ông giáo dạy phải. Đối với
chúng mình thì thế là sung sướng.
ĐT
DT
ĐT
DT
TT
TT
TT
Tiết 149: TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
A- TỪ LOẠI:
I. Danh từ, động từ, tính từ:
BT2/130. Hãy thêm các từ cho sau đây vào trước những từ thích hợp với chúng trong ba cột bên dưới. Cho biết mỗi từ trong ba cột đó thuộc từ loại nào.
a/ những, các, một;
b/ hãy, đã, vừa;
c/ rất, hơi, quá
/…/ hay
/…/ đọc
/…/ lần
/…/ nghĩ ngợi
/…/ cái (lăng)
/…/ phục dịch
/…/ làng
/…/ đập
/…/ đột ngột
/…/ ông (giáo)
/…/ phải
/…/ sung sướng
a
b
c
b
a
b
a
b
c
c
c
a
- Từ nào đứng sau (a) được sẽ là danh từ.
- Từ nào đứng sau (b) được sẽ là động từ.
- Từ nào đứng sau (c) được sẽ là tính từ.
Tiết 149: TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
A- TỪ LOẠI:
I. Danh từ, động từ, tính từ:
Bài tập 3: Hãy cho biết danh từ, động từ, tính từ đứng sau những từ nào:
- Danh từ có thể đứng sau những, các, một …
- Động từ có thể đứng sau hãy, đã, vừa …
- Tính từ có thể đứng sau rất, hơi, quá …
A- TỪ LOẠI:
I. Danh từ, động từ, tính từ:
Bài tập 4: Kẻ bảng theo mẫu dưới đây và điền các từ có thể kết hợp với Danh từ, Động từ, Tính từ vào những cột để trống.
BẢNG TỔNG KẾT VỀ KHẢ NĂNG KẾT HỢP CỦA DANH TỪ, ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ
những, các, một …
hãy, đã, vừa …
rất, hơi, quá …
kia,ấy, nọ …
xong, rồi ,
được…
rất, quá, hơi,
lắm …
Tiết 149: TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
Bài tập 5: Các từ in đậm v?n thuộc từ loại nào ? Và ở ng? cảnh t?ng cõu chỳng thuộc từ loại nào?
a. Nghe gọi, con bé giật mình, tròn mắt nhìn.Nó ngơ ngác, lạ lùng. Còn anh, anh không ghìm nổi xúc động.
b. Làm khí tu?ng, ở du?c cao thế mới là lí tưuởng chứ.
c. Những băn khoăn ấy làm cho nhà hội hoạ không nhận xét du?c gì cô con gái ngồi tru?c mặt đằng kia.
- tròn:
tính từ
-> động từ
- lí tu?ng:
danh từ
-> danh từ
->tính từ
- băn khoăn:
động từ
Tiết 149: TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
A- TỪ LOẠI:
I. Danh từ, động từ, tính từ:
Lưu ý:
- Cần dựa vào từ ngữ đi kèm ở trước và sau danh từ, động từ, tính từ để xác định chính xác mỗi từ loại.
- Cần dựa vào ngữ cảnh cụ thể để xác định chính xác danh từ, động từ, tính từ.
-....:là những từ chỉ số lưuợng và thứ tự của sự vật.
-....: chỉ lưuợng ít hay nhiều của sự vật.
-....: từ dùng để trỏ vào sự vật , nhằm xác định vị trí của sự vật trong không gian hoặc thời gian.
( một, hai... ).
(những , mấy ,các... ).
( ấy , kia , này...)
Số từ
Lượng từ
Chỉ từ
II. CÁC TỪ LOẠI KHÁC:
1. Hệ thống hóa lí thuyết:
-....: từ dùng để trỏ nguười , sự vật , hoạt động , tính chất ... hoặc dùng để hỏi .
-.....: là từ để biểu thị ý nghĩa quan hệ nhuư sở hữu , so sánh , nhân quả...giữa các bộ phận của câu, giữa câu với câu trong đoạn văn.
-.....: từ chuyên đi kèm để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật , sự việc đuược nói đến ở từ ngữ đó.
Đại từ
Quan hệ từ
Trợ từ
(tuy, nhiờn, và, nhung)
(những , có , đích , chính, ngay, đến...).
(Tụi, bao nhiờu, ai.)
-.....: từ đuược thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn , câu cầu khiến , câu cảm thán và để biểu thị sắc thái tình cảm của nguười nói.
-...: để bộc lộ tình cảm , cảm xúc của nguười nói hoặc dùng để gọi đáp.
Tỡnh thỏi từ
Thán từ
( đi , nào , với ,ạ , nhé , cơ...).
(a , ô , than ôi ...)
-......: là từ chuyên đi kèm động từ , tính từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ , tính từ.
Phó từ
(đã , mới , đang... ).
2. Luy?n t?p:
Bài tập 1: Hãy sắp xếp các từ in đậm trong các câu đã cho vào cột thích hợp theo bảng.
a. Một lát sau không phải chỉ có ba đứa mà cả một lũ trẻ ở tầng dưuới lần lưuợt chạy lên.
b. Trong cuộc đời kháng chiến của tôi, tôi chứng kiến không biết bao nhiêu cuộc chia tay, nhuưng chưa bao giờ, tôi bị xúc động nhuư lần ấy.
c. Ngoài cửa sổ bấy giờ những bông hoa bằng lăng đã thuưa thớt - cái giống hoa ngay khi mới nở, màu sắc đã nhợt nhạt.
d. -Trời ơi, chỉ còn có năm phút !
e. -Quê anh ở đâu thế? - Hoạ sĩ hỏi.
g. Đã bao giờ Tuấn ... sang bên kia chưa hả ?
h. - Bố đang sai con làm cái vệc gì lạ thế ?
- ba
- năm
-Tôi
-Bao
nhiêu
-Bao
giờ
- Bấy
giờ
- đâu
-những
- C?
- ấy
- đã
- mới
- đang
- ở
- của
- nhưng
- như
- chỉ
- ngay
- hả
- trời ơi
II. CÁC TỪ LOẠI KHÁC :
1. Bảng tổng kết về các từ loại khác:
Bài tập 2:
Tỡm nh?ng t? chuyờn dựng ? cu?i cõu d? t?o cõu nghi v?n. Cho bi?t cỏc t? ?y thu?c t? lo?i nào.
Từ chuyên dùng ở cuối câu để tạo câu nghi vấn là: à, ư, hử, hở, hả, chứ, chăng...-> chúng thuộc tình thái từ.
Bài tập 3:
Vi?t m?t do?n van ng?n (kho?ng 5 cõu) gi?i thi?u truy?n ng?n "Nh?ng ngụi sao xa xụi" c?a nhà van Lờ Minh Khuờ. Ch? ra t?t c? cỏc t? lo?i cú trong do?n van v?a vi?t.
Làm việc nhóm
Thời gian 4’
Bài tập củng cố:
Câu1: Theo em cả ba từ loại : danh từ, động từ, tính từ thường
A. Có ý nghĩa từ vựng tương đối xác định như ý nghĩa sự vật, hành động, trạng thái, đặc điểm, tính chất.
B. Có khả năng kết hợp khá linh hoạt với các từ đứng trước và sau nó.
C. Trong một số trường hợp ba từ loại trên có hiện tượng chuyển loại từ.
D. Cả ba ý trên đều đúng.
đúng
Câu2:Ba từ loại danh từ, động từ, tính từ là những từ loại quan trọng trong hệ thống từ loại tiếng Việt vì nó là:
A. Hư từ
B. Thực từ
B
Nội dung tiết học: (Kiến thức cần nắm)
- Ý nghiã khái quát của các thực từ :Danh từ, Động từ, Tính từ
- Khả năng kết hợp và hiện tượng chuyển loại
- Ý nghiã khái quát và cách sử dụng các hư từ
SƠ ĐỒ TƯ DUY
HƯỚNG DẪN CHUẨN BỊ CHO TIẾT HỌC TIẾP THEO
Đối với tiết học này:
Nắm vững 12 từ loại tiếng việt, làm thêm các bài tập về từ loại đã nêu trong đề cương.
Tập viết đoạn văn sử dụng thành thạo các từ ngữ cần kết hợp với các từ loại chính.
Đối với tiết học sau:
Soạn tiết 150 tổng kết ngữ pháp về cụm từ.
Cấu tạo của cụm danh từ, động từ và tính từ.
Xác định thành phần trung tâm cụm danh từ, động từ, tính từ.
Dấu hiệu nhận biết.
Xin chân thành cảm ơn
quý thầy cô giáo!
Cảm ơn các em học sinh!
 







Các ý kiến mới nhất