Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 29. Tổng kết về ngữ pháp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Lĩnh
Ngày gửi: 23h:22' 01-04-2023
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 1379
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 155:

TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP

A- TỪ LOẠI:

- Danh từ
- Động từ
- Tính từ

- Các từ loại khác: trợ từ, thán
từ, tình thái từ, quan hệ từ,
phó từ, đại từ, số từ, lượng

từ, chỉ từ
Sự giàu đẹp của tiếng Việt
Tiếng Việt là thứ ngôn ngữ giàu hình ảnh, hình tượng. Với
một hệ thống các từ láy, từ ghép, từ tượng hình, tượng thanh, tiếng
Việt có khả năng gợi ra được những hình ảnh rất rõ nét trong trí óc
của người nghe.

TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP

TỪ LOẠI

CỤM TỪ

T. P CÂU

CÁC KIỂU
CÂU

A- TỪ LOẠI

I. Danh từ, động từ, tính từ:

Từ loại

Danh từ

Động từ

Tính từ

Ý
nghĩa
khái
quát

Chỉ người,
vật, hiện
tượng, khái
niệm : bàn,
mây, ông,
hoa..

Chỉ hoạt
động, trạng
thái của sự
vật: đi, ăn,
vác…

Chỉ đặc
điểm, tính
chất của sự
vật, hoạt
động, trạng
thái:
xinh, dài,
sâu…

A- TỪ LOẠI:
I. Danh từ, động từ, tính từ:
II. Bài tập
Bài tập 1: Trong số những từ in màu xanh sau đây, từ nào là danh
từ, từ nào động từ, từ nào là tính từ ?
a/ Một bài thơ hay không bao giờ ta đọc qua một lần mà bỏ
ĐT
DT
xuống được. TT
b/ Mà ông, thì ông không thích nghĩ ngợi như thế một tí nào.
ĐT

c/ Xây cái lăng ấy cả làng phục dịch, cả làng gánh gạch, đập
DT

ĐT

đá, làm phu hồ cho nó.

DT

ĐT

d/ Đối với cháu, thật là đột ngột […].
TT

e/ - Vâng ! Ông giáo dạy phải. Đối với chúng mình thì thế là
TT
sung sướng.
TT

Bài tập 1. Hãy thêm các từ cho sau đây vào trước những
từ thích hợp với chúng trong ba cột bên dưới. Cho biết
mỗi từ trong ba cột đó thuộc từ loại nào.
a/ những, các, một ; b/ hãy, đã, vừa
c hay
/…/
/…/
a cái (lăng)
/…/
b phục dịch
/…/
b đọc
a làng
/…/
a lần
/…/
/…/
b đập
/…/
b nghĩ ngợi

; c/ rất, hơi, quá
c đột ngột
/…/
a ông (giáo)
/…/
/…/
c phải
/…/
c sung sướng

- Từ nào đứng sau (a) được sẽ là danh từ .
- Từ nào đứng sau (b) được thường sẽ là động từ .
- Từ nào đứng sau (c) được thường sẽ là tính từ .

Bài tập 3. Hãy cho biết danh từ, động từ, tính từ có
thể đứng sau những từ nào?
 Danh từ có thể đứng sau : những, các, một.( ST,LT)

 Động từ có thể đứng sau : hãy, đã, vừa.( phó từ)

 Tính từ có thể đứng sau : rất, hơi, quá.( từ chỉ mức độ)

Bài tập 4. Kẻ bảng theo mẫu dưới đây và điền các từ có
thể kết hợp với DT, ĐT, TT vào những cột để trống.
BẢNG TỔNG KẾT VỀ KHẢ NĂNG KẾT HỢP CỦA DANH TỪ, ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ

Ý nghĩa khái quát của
từ loại

Khả năng kết hợp
Kết hợp về phía
trước

Từ loại

Chỉ vật (người, vật,
hiện tượng, khái niệm) những, các, một …

danh từ

Chỉ hoạt động, trạng
thái của sự vật

hãy, đã, vừa …

động từ xong, rồi …

rất, hơi, quá …

tính từ

Chỉ đặc điểm, tính chất
của sự vật, hoạt động,
trạng thái

Kết hợp về phía
sau
kia,ấy, nọ …

quá, lắm …

Bài tập 5. Trong những câu dưới đây, các từ in màu
xanh vốn thuộc từ loại nào và ở đây chúng được dùng
như từ loại nào ?
a/ Nghe gọi, con bé giật mình, tròn mắt nhìn. Nó ngơ ngác, lạ
lùng. Còn anh, anh không ghìm nổi xúc động.
.
(NguyễnlàQuang
lượcđược
ngà) dùng như ĐT.
→ “tròn”
TT, ởSáng,
câuChiếc
(a) nó
b/ Làm khí tượng, ở được cao thế mới là lí tưởng chứ.
.
lẽ Sa Pa
)
→ “lí tưởng”(Nguyễn
là DT, Thành
ở câuLong,
(b) Lặng
nó được
dùng
như TT.
c/ Những băn khoăn ấy làm cho nhà hội hoạ không nhận xét
được gì ở cô gái ngồi trước mặt đằng kia.
.
(Nguyễn
Long,
Pa) (c) nó được dùng như DT.

“bănThành
khoăn
” làLặng
TT,lẽởSacâu

II. Bài tập về các từ loại khác:
Bài tập 1/132. Hãy sắp xếp các từ in màu xanh trong những câu sau đây vào cột
thích hợp (theo bảng mẫu) ở dưới.
a/ Một lát sau không phải chỉ có ba đứa mà cả một lũ trẻ ở tầng dưới lần lượt chạy lên.

.

(Nguyễn

Minh
Châu,cuộc
Bến đời
quê)kháng chiến của tôi, tôi chứng kiến không biết bao nhiêu cuộc chia tay,
b/
Trong
nhưng chưa bao giờ, tôi bị xúc động như lần ấy.
(Nguyễn Quang Sáng, Chiếc lược ngà)

c/ Ngoài cửa sổ bấy giờ những bông hoa bằng lăng đã thưa thớt – cái giống hoa ngay khi
mới nở, màu sắc đã nhợt nhạt.
(Nguyễn Minh Châu, Bến quê)
d/ - Trời ơi, chỉ còn có năm phút !

(Nguyễn Thành Long, Lặng lẽ Sa Pa)

e/ - Quê anh ở đâu thế ? - Hoạ sĩ hỏi.

(Nguyễn Thành Long, Lặng lẽ Sa Pa)

g/ - Đã bao giờ Tuấn … sang bên kia chưa hả ?

(Nguyễn Minh Châu, Bến quê)

h/ - Bố đang sai con làm cái việc gì lạ thế ?

(Nguyễn Minh Châu, Bến quê)

BẢNG THỐNG KÊ CÁC TỪ LOẠI KHÁC (NGOÀI BA TỪ LOẠI CHÍNH)
Số từ

Đại từ

Lượng
từ

Chỉ từ

Phó
từ

Quan
hệ từ

Trợ
từ

- ở

- chỉ

a/ - ba
b/
c/

d/ - năm
e/
g/
h/

- ấy

- tôi
- bao nhiêu
- bao giờ
- bấy giờ

- của
nhưng
- như

- đã
- mới
đã

- những

-

Tình
thái từ

-

cả
- ngay

- Trời ơi

- chỉ

- đâu
- hả
- đang

Thán
từ

A- TỪ LOẠI:
B- CỤM TỪ

1. Cụm từ: Cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ
CỤM TỪ

MÔ HÌNH CẤU TẠO CỤM TỪ
PHẦN PHỤ TRƯỚC

DTTT

CỤM DANH TỪ

những, các, một …

danh từ

CỤM ĐỘNG TỪ

đang, sẽ hãy, đã, vừa

CỤM TÍNH TỪ
VÍ DỤ

rất, hơi, quá …

PHẦN PHỤ SAU
kia,ấy, nọ …

động từ

xong, rồi …

tính từ

quá, lắm …

2. Bài tập

Bài tập 1 (trang 133 sgk): Tìm phần Trung của cụm D và dấu hiệu cho biết
đó là cụm danh từ
a, ảnh hưởng, nhân cách, lối sống là phần trung tâm của các cụm danh
từ in đậm. Các dấu hiệu là những lượng từ đứng trước: những, một.
b, ngày (khởi nghĩa) dấu hiệu là những
c, Tiếng (cười nói) Dấu hiệu là có thể thêm những vào trước
Bài tập 3 (trang 133 sgk): Tìm phần trung tâm của các cụm từ in đậm. Chỉ ra
các yếu tố phụ đi kèm với nó.
a, Việt Nam, bình dị, Việt Nam, phương Đông, mới, hiện đại là phần
trung tâm của các cụm từ in đậm. Dấu hiệu là từ rất.
Các từ như phương Đông, Việt Nam là danh từ riêng được chuyển loại
thành tính từ
b, Êm ả có thể thêm rất vào phía trước
c, Phức tạp, phong phú, sâu sắc, có thể thêm từ rất vào phía trước

Bài tập 2. Tìm phần trung tâm của các cụm từ in màu xanh. Chỉ ra
những dấu hiệu cho biết đó là cụm động từ.
a/ Vừa lúc ấy, tôi đã đến gần anh. Với lòng mong nhớ của anh, chắc anh
nghĩ rằng, con anh sẽ chạy xô vào lòng anh, sẽ ôm chặt lấy cổ anh.

b/ Ông chủ tịch làng em vừa lên cải chính …
* Phần trung tâm của các cụm động từ:
a/ đến, chạy, ôm. Dấu hiệu là phó từ : đã, sẽ, sẽ đứng trước.
b/ lên (cải chính). Dấu hiệu là phó từ “vừa” đứng trước.

HƯỚNG DẪN HỌC BÀI Ở NHÀ

* TỪ LOẠI
- Nắm kiến thức về từ loại: Danh từ, động từ, tính từ và chức vụ ngữ
pháp của các từ loại
- Nắm cấu tạo của cụm từ: Cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ
- Hoàn thành các bài tập trang 133, 134
* THÀNH PHẦN CÂU
- Thành phần chính, thành phần phụ
- Thành phần biệt lập
* CÁC KIỂU CÂU
- Câu đơn
- Câu ghép
- Biến đổi câu
- Các kiểu câu ứng với mục đích giao tiếp khác nhau
 
Gửi ý kiến