Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 11. Tổng kết về từ vựng (Từ tượng thanh, tượng hình, một số phép tu từ từ vựng)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kim Trang
Ngày gửi: 18h:46' 21-11-2021
Dung lượng: 10.5 MB
Số lượt tải: 433
Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Nghiệp, Trương Tấn Long)
KI?M TRA BI CU
a. Nó bị tát bôm bốp vào mặt.
b. Chân mây mặt đất một màu xanh xanh.
c. Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi
Mặt trời của mẹ, em nằm trên lưung.
Từ "mặt" trong các câu sau đây:
? câu nào từ "mặt" đưuợc dùng với nghĩa gốc?
? cõu no từ "mặt " dùng với nghĩa chuyển? Và chuyển nghĩa theo phưuơng thức nào ?
Tổng kết về từ vựng
Tiếng việt
I. Từ tưuợng thanh và từ tưuợng hình
1. Khái niệm

I. Từ tượng thanh và từ tượng hình:
Lắc lư
Choe chóe
Cây cối
Gập ghềnh
Lom khom
Bàn ghế
Hừ hừ
Leng keng
Ào ào
Đi đứng
Lêu nghêu
Lanh lảnh
Lảo đảo
Đì đẹt
Chăm chỉ
Lui cui
Chạy nhảy

I. Từ tượng thanh và từ tượng hình:
Mô phỏng các âm thanh của tự nhiên, con người...
Từ tượng thanh
Lắc lư
Choe chóe
Cây cối
Gập ghềnh
Lom khom
Bàn ghế
Hừ hừ
Leng keng
Từ tượng hình
Gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật…
Ào ào
Đi đứng
Lêu nghêu
Lanh lảnh
Từ tượng hình, từ tượng thanh làm cho hình ảnh, âm thanh, cụ thể, sinh động, có giá trị biểu cảm cao.
Lảo đảo
Đì đẹt
Chăm chỉ
Lui cui
Chạy nhảy

Từ tưUợng thanh
Từ tUượng hình
mô phỏng âm thanh
của tự nhiên, con ngưUời

gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.
Sắp xếp các từ sau vào hai cột thích hợp :









leng keng
khúc khích
ha hả

sầm sập
lấp lánh
thư?ớt tha
lụ khụ
gập ghềnh
Nghe âm thanh đoán tên loài vật
Lắng nghe âm thanh cuộc sống
Sấm sét
đùng đùng, ầm ầm ..
Mưa
ào ào, rào rào …
Lắng nghe âm thanh cuộc sống
Bé cười …
líu lo …
khanh khách…
Bé hát …

THI XEM AI NHANH HON?
NHÓM 1 :
Mã giám sinh mua Kiều
(Trích Truyện Kiều)
NHÓM 2 :
Kiều ở lầu Ngưng Bích
(Trích Truyện Kiều)
NHÓM 3 :
Bài thơ về tiểu đội xe không
kính (Phạm Tiến Duật)
Tìm từ tượng thanh được sử dụng trong bài thơ, đoạn thơ đã học :
?
Trước thầy, sau tớ lao xao
Buồn trông gió cuốn mặt duềnh
Ầm ầm tiếng sóng kêu quanh ghế ngồi
Bụi phun tóc trắng như người già
Chưa cần rửa phì phèo châm điếu thuốc
Nhìn nhau mặt lấm cười ha ha
lao xao
Ầm ầm
ha ha













Ung dung buồng lái ta ngồi
Nhìn đất, nhìn trời, nhìn thẳng
Võng mắc chông chênh đưuờng xe chạy
Lại đi, lại đi trời xanh thêm..
Tìm những từ tưuợng hình đưuợc sử dụng trong bài thơ "Bài thơ về tiểu đội xe không kính"- Phạm Tiến Duật.
Ung dung
chông chênh
Bụi phun tóc trắng nhưu nguười già
Chuưa cần rửa phì phèo châm điếu thuốc
phì phèo
II. Một số phép tu từ từ vựng:
1. On lại các khái niệm:
So sánh
An dụ
Hoán dụ
Nhân hóa
Nói quá
Nói giảm nói tránh
Điệp ngữ
Chơi chữ
M?T S? BI?N PHP TU T? T? V?NG











a, là đối chiếu sự vật , sự
việc này với sự vật, sự việc khác có
nét tương đồng nhằm tăng sức gợi
hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.
So sánh
b, là biện pháp tu từ phóng
đại mức độ, quy mô, tính chất của sự
vật, hiện tưuợng đưuợc miêu tả để nhấn
mạnh, gây ấn tưuợng, tăng sức biểu
cảm.
Nói quá
So sánh
Nói quá
Bài tập trắc nghiệm
Câu 4. Câu thơ sau có sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
Làm trai cho đáng nên trai
Khom lưung gắng sức gánh hai hạt vừng.
(Ca dao)

Nói quá
Nói giảm nói tránh
Chơi chữ
Điệp ngữ
Tổng kết về từ vựng












c, là gọi tên sự vật, hiện
tưuợng, khái niệm bằng tên của một sự
vật, hiện tưuợng, khái niệm khác có
quan hệ gần gũi với nó nhằm tăng
sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.
Hoán dụ
d, là cách di?n
d?t tế nhị, uyển chuyển trỏnh gõy cảm
giác đau buồn, nặng nề, ghê sợ; tránh
thô tục, thiếu lịch sự.
Nói giảm, nói tránh
Nói giảm,
Nói tránh
Hoán dụ
Bài tập trắc nghiệm
Câu 3 Câu thơ sau có sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
Xe vẫn chạy vì miền Nam phía truước
Chỉ cần trong xe có một trái tim.

Phạm Tiến Duật

So sánh
Nhân hoá
ẩn dụ
Hoán dụ
trái tim
Tổng kết về từ vựng











e, là gọi tên sự vật, hiện tưuợng
này bằng tên sự vật, hiện tưuợng khác
có nét tưuơng đồng với nó nhằm tăng
sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.
Ẩn dụ
g, là lợi dụng sự đặc sắc
về âm, về nghĩa của từ ngữ để tạo sắc
thái dí dỏm, hài huước, . làm cho câu
văn hấp dẫn, thú vị.
Chơi chữ
Ẩn dụ
Chơi chữ
D. Chơi chữ
Câu 2. Câu thơ sau của Bà Huyện Thanh Quan (Trích : Qua Đèo Ngang) có sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
Nhớ nuước đau lòng con quốc quốc
Thưuơng nhà mỏi miệng cái gia gia
C. Điệp từ
Bài tập trắc nghiệm
quốc quốc
gia gia
? Kín đáo bộc lộ tâm trạng nhớ nuước, thưuơng nhà cũng nhuư niềm hoài cổ da diết trong lòng .
A. ẩn dụ
B. Nhân hoá











h, là gọi hoặc tả con vật,
cây cối, đồ vật, . bằng những từ
ngữ vốn đưuợc dùng để gọi hoặc tả
con ngưuời; làm cho thế giới loài vật,
cây cối, đồ vật trở nên gần gũi với
con ngưuời, biểu thị đưuợc những suy
nghĩ, tình cảm của con ngưuời.
i, là cách lặp lại từ ngữ
(hoặc cả một câu) để làm nổi bật ý,
gây cảm xúc mạnh. Cỏch l?p l?i
nhu v?y g?i l phộp di?p ng?, t?
ng? du?c l?p l?i g?i l di?p ng? .
Nhân hóa
Di?p ng?
Nhân hóa
Di?p ng?

Tổng kết về từ vựng











I. Từ tuượng thanh và từ tưuợng hình
II. Một số biện pháp tu từ từ vựng
1. KháI niệm :
b
i
m
u

c

ô CHữ GồM 7 CHữ CáI:
? đÂY Là GIá TRị Mà PHéP TU Từ Từ VựNG NàO CũNG Có
2. Xác định phép tu từ và nêu tác dụng của chúng trong các câu thơ sau:
Thà rằng liều một thân con,
Hoa dù rã cánh lá còn xanh cây.
Ẩn dụ
Thúy Kiều
Gia đình Thúy Kiều
? Theồ hieọn sửù hy sinh vỡ gia ủỡnh cuỷa Kieu moọt caựch caỷm ủoọng, saõu saộc.
a.
Trong như tiếng hạc bay qua,
Đục như tiếng suối mới sa nửa vời.
Tiếng khoan như gió thoảng ngoài,
Tiếng mau sầm sập như trời đổ mưa.
So sánh
Tiếng đàn của Thúy Kiều
b.
? Ca ngụùi sửù ủa daùng ve caực cung baọc vaứ aõm thanh cuỷa tieỏng ủaứn tuyeọt dieọu.
Làn thu thủy nét xuân sơn,
Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh.
Một hai nghiêng nước nghiêng thành,
Sắc đành đòi một tài đành họa hai.
Nói quá
c.
Theå hieän aán töôïng nhaân vaät taøi saéc veïn toaøn (Thuùy Kieàu).
Nhân hoá
Gác kinh viện sách đôi nơi,
Trong gang tấc lại gấp mười quan san.
Nói quá
d.
laøm noåi baät söï xa caùch veà thaân phaän, ñòa vò cuûa Thuùy Kieàu vaø Thuùc Sinh.
Có tài mà cậy chi tài,
Chữ tài liền với chữ tai một vần.
Chơi chữ
Duøng töø gaàn aâm theå hieän söï phuõ phaøng cuûa soá phaän ngöôøi taøi hoa.
Tài năng và tai họa nhiều lúc đi liền với nhau
e.
MỘT SỐ CÂU BỔ SUNG
(Ngoài SGK)
1.
AÙùo naâu cuøng vôùi aùo xanh,
Noâng thoân cuøng vôùi thò thaønh ñöùng leân.
Hoán dụ
Sự chung sức, đồng lòng của các tầng lớp xã hội trong cuộc kháng chiến của dân tộc.
Bao giờ cây cải làm đình
Gỗ lim thái ghém thì mình lấy ta.
Bao giờ chạch đẻ ngọn đa
Sáo đẻ dưới nước thì ta lấy mình.
Nói quá
2.
Không có kính không phải vì xe không có kính
Bom giật bom rung kính vỡ đi rồi.
Điệp ngữ
Tạo nhịp điệu, cho thấy sự khốc liệt của chiến tranh.
3.
Bác Dương thôi đã thôi rồi
Nước mây man mác ngậm ngùi lòng ta.
Nói giảm, nói tránh
Chỉ cái chết: Giảm cảm giác đau buồn, mất mát.
4.
Suy nghi 3p
Bài tập 3 : Xỏc d?nh phộp tu t?, phõn tớch
Cõu a
Câu b
Câu c
Còn trời còn nuước còn non,
Còn cô bán ruượu anh còn say sưua.
Gưuơm mài đá, đá núi cũng mòn,
Voi uống nưuớc, nưuớc sông phải cạn.
Tiếng suối trong như tiếng hát xa
Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa
Cảnh khuya như vẽ người chưa ngủ
Chưa ngủ vì lo nỗi nước nhà
Suy nghi 3p
Bài tập 3 : Xỏc d?nh phộp tu t?, phõn tớch
Cõu d
Câu e
Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ
Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ
Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi
Mặt trời của mẹ, em nằm trên lưng.
Còn trời còn nước còn non,
Còn cô bán rượu anh còn say sưa.
Điệp ngữ
- Điệp từ “còn” vừa tạo nhịp điệu
câu thơ vừa cho thấy cách nói có duyên của
chàng trai

Bằng việc dùng từ đa nghĩa “say sưa”.




Đây là cách bày tỏ tình cảm vừa mạnh mẽ
vừa kín đáo.
Chơi chữ
say sưa
Uống nhiều rượu mà say
Say đắm vì tình

“say sưa”
a.
Gươm mài đá, đá núi cũng mòn.
Voi uống nước, nước sông phải cạn.
Nói quá
Diễn đạt ấn tượng sự lớn mạnh
của nghĩa quân Lam Sơn
b.
Tiếng suối trong như tiếng hát xa,
Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa.
Cảnh khuya như vẽ người chưa ngủ,
Chưa ngủ vì lo nỗi nước nhà.
So sánh
So sánh tiếng suối với tiếng hát làm cảnh vật trở nên gần gũi, thân thiết.
Điệp ngữ "lồng" tạo nên vẻ đẹp lung linh, huyền ảo cho cảnh vật về đêm.
điệp ngữ "chưa ngủ“, so sánh thể hiện ngoại cảnh và nội tâm của Bác, một tâm hồn nghệ sĩ hòa lẫn vào tâm hồn chiến sĩ. 
Ca ngợi cảnh đẹp đêm trăng, thể hiện tình yêu thiên nhiên.
Điệp ngữ
c.
Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ,
Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ.
Nhân hóa
Trăng – người bạn tri âm, tri kỷ
Thiên nhiên trở nên sống động, có hồn và gắn bó với nhà thơ.
d.
Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi
Mặt trời của mẹ, em nằm trên lưng.
Ẩn dụ
M?t tr?i - Em bộ trờn lung m? (em Cu Tai)
Đứa con là nguồn sống, nguồn hạnh phúc, niềm tin của mẹ vào ngày mai.
e.
Tác dụng của các biện pháp tu từ từ vựng :
Đem lại cho lời nói hàng ngày cũng nhuư trong văn chuương những hình ảnh giàu cảm xúc, tạo ấn tưuợng mạnh cho ngưuời đọc, ngưuời nghe.
Một số lưuu ý khi phân tích các biện pháp tu từ:
1) Xác định chính xác các biện pháp tu từ.
2) Phân tích tác dụng của biện pháp tu từ.
+ Giá trị biểu vật: vật, việc, cảnh, ngưuời hiện lên qua hình ảnh nhuư thế nào? (Giá trị gợi hình)
+ Giá trị biểu cảm: Những cảm xúc, liên tuưởng đưuợc gợi lên qua biện pháp tu từ (Giá trị gợi cảm)
3) Lập luận để khẳng định cái hay, độc đáo của các biện pháp tu từ và cái tài của tác giả.
Từ tUượng hình
Từ tUượng thanh
Các biện pháp
tu từ từ vựng
Vận dụng kiến thức để xác định đuược giá trị sử dụng
của từ, phân tích nét nghệ thuật độc đáo trong đoạn
trích hoặc trong văn bản . Biết sử dụng để tạo lập văn bản.
Tổng kết từ vựng
So sánh
Nhân hoá
điệp ngữ
Hoán dụ
ẩn dụ
Chơi chữ
Nói giảm
nói tránh
Nói quá
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
- Ghi nhớ toàn bộ các khái niệm đã học; mỗi khái niệm cho một ví dụ minh họa.
- Tập viết đoạn văn 7- 11 câu có sử dụng từ tượng hình, từ tượng thanh và một trong các phép tu từ đã ôn tập ở trên.
Chúc các em học giỏi
468x90
 
Gửi ý kiến