Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 15-16. Tổng kết vốn từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Diên (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:50' 30-11-2012
Dung lượng: 345.5 KB
Số lượt tải: 117
Số lượt thích: 0 người
Giáo Viên: Nguyễn Thị Diên
Phòng Giáo dục - Đào tạo Bến Cát
Trường Tiểu học Cây Trường
Thứ sáu, ngày 30 tháng 11 năm 2012
Luyện từ và câu
Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc.
- Những từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc là: sung sướng, may mắn,…
- Những từ trái nghĩa với từ hạnh phúc là: bất hạnh, khốn khổ, cực khổ, cơ cực,…

Thứ sáu, ngày 30 tháng 11 năm 2012
Luyện từ và câu
Bài 1: Liệt kê các từ ngữ
Chỉ những người thân trong gia đình. M: cha, mẹ, chú, dì,…
Chỉ những người gần gũi em trong trường học. M: cô giáo (thầy giáo), bạn bè, lớp trưởng,…
Chỉ các nghề nghiệp khác nhau. M: công nhân, nông dân, họa sĩ,…
Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta. M: Ba- na, Dao, Kinh,…
Thứ sáu, ngày 30 tháng 11 năm 2012
Luyện từ và câu
Bài 1: Liệt kê các từ ngữ
Chỉ những người thân trong gia đình. : cha, mẹ, chú, dì, bà, ông, cố, thím, mợ, chị, em, anh, bác, dượng, cháu, chị dâu, anh rể,…
Chỉ những người gần gũi em trong trường học: cô giáo (thầy giáo), bạn bè, lớp trưởng,bác bảo vệ, cô lao công, nhân viên phục vụ, các anh chị lớp trên, các em lớp dưới,…
Chỉ các nghề nghiệp khác nhau.: công nhân, nông dân, họa sĩ, nhà thơ, công an, kĩ sư, phi công, tiếp viên hàng không, thợ cơ khí, …
Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta: Ba- na, Dao, Kinh, Tày, Nùng, Mường, Giáy, Tà- ôi, Xơ- đăng, Gia- rai,, Ê- đê,…
Thứ sáu, ngày 30 tháng 11 năm 2012
Luyện từ và câu
Bài 2: Thảo luận nhóm
Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.
M: Chị ngã em nâng
*Tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình:Con có cha như nhà có nóc;Con hơn cha là nhà có phúc; Con hát mẹ khen hay,…
* Tục ngữ thành ngữ, ca dao nói về quan hệ thầy trò: Không thầy đố mày làm nên; Kính thầy yêu bạn; Tôn sư trọng đạo;…
* Tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ bạn bè: Học thầy không tầy học bạn; Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ; Bạn nối khố;…
Thứ sáu, ngày 30 tháng 11 năm 2012
Luyện từ và câu
Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của con người:
Miêu tả mái tóc.. M: đen nhánh, óng ả,……
Miêu tả đôi mắt. M: một mí, đen láy,…
Miêu tả khuôn mặt. M:trái xoan, vuông vức,..…
Miêu tả làn da. M: trắng trẻo, nhăn nheo,…
Miêu tả vóc người . M: vạm vỡ, dong dỏng,…
Thứ sáu, ngày 30 tháng 11 năm 2012
Luyện từ và câu
Bài 4:Học sinh làm vở.



Dùng một số từ ngữ vừa tìm được ở bài tập 3, viết một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người thân hoặc một người em quen biết.
Thứ sáu , ngày 30 tháng 11 năm 2012
Luyện từ và câu
 
Gửi ý kiến