Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tphep chia da thuc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trịnh ngân hà
Ngày gửi: 23h:16' 22-11-2025
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG THẦY CÔ
CÙNG CÁC EM
ĐÃ ĐẾN VỚI TIẾT HỌC!

Kết quả của phép nhân : (x - 3) .( x2 – 5x + 1) bằng:

A. x2 +8x - 3
GO +
C. X + 16x
HOME

B.
3

D. x + 8x –
3

3

3

X3 – 8x2 + 16 x -

16x

2

Bạn được
1 tràng
pháo tay

Chọn một đáp án đúng:
Biểu thức nào là đa
thức?
A. 6x2+2xy + 3

C. 6xy3

GO
HOME

B. x.2x

D. 3xy

Bạn được
1 điểm
cộng

Tích (x + y)(x – y) có kết quả bằng:

A. x – 2xy + y
2

2

2
2
B.
x
2+ y
B. x + y

GO
HOME

2

C. C. x2 - y2 x2 2
2
C. x2 + 2xy
+
y
y
Bạn được
9 điểm
nhé!

C. x2 - y2

Em hãy cho biết tên gọi của phép chia này
(6x2+2xy + 3): 6xy

GO
HOME

BÀI 5. PHÉP CHIA ĐA THỨC
CHO ĐƠN THỨC

1. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC

HĐ 1:
Hãy nhớ lại cách chia đơn thức cho đơn thức trong trường hợp
chúng có cùng một biến và hoàn thành các yêu cầu sau:
a) Thực hiện phép chia 6x3 : 3x2.
b) Với a, b ∈ ℝ và b ≠ 0; m, n ∈ ℕ, hãy cho biết:
• Khi nào thì axm chia hết cho bxn.
• Nhắc lại cách thực hiện phép chia axm cho bxn.

HĐ 1:
Trả lời:
a)
b) chia hết cho khi
Cách chia:
+ Lấy
+ Lấy
+ Nhân với

HĐ 2:
Với mỗi trường hợp sau, hãy đoán xem đơn thức A có chia hết cho
đơn thức B không; nếu chia hết, hãy tìm thương của phép chia A
cho B và giải thích cách làm:
a)

b)
Trả lời:

a) A chia hết cho B

b) A không chia hết cho B

QUI TẮC:
a) Đơn thức A chia hết cho đơn thức B (B ≠ 0) khi mỗi biến của B
đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A.
b) Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp chia hết),
ta làm như sau:
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B;
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến
đó trong B;
- Nhân các kết quả tìm được với nhau.

Ví dụ 1:

Cho đơn thức

a) Giải thích tại sao không chia hết cho ?
b) Giải thích tại sao chia hết cho . Tìm thương của phép chia .
Giải
a) Ta thấy số mũ của trong bằng 2, lớn hơn số mũ của y trong
(bằng 1).
Do đó, không chia hết cho .

Ví dụ 1:

Cho đơn thức

a) Giải thích tại sao không chia hết cho ?
b) Giải thích tại sao chia hết cho . Tìm thương của phép chia .
Giải
b) chia hết cho vì tất cả các biến trong C có trong A và số mũ của
các biến x và z trong C cùng bằng 2, không lớn hơn số mũ của x
(bằng 2) và z (bằng 3) trong A.
Ta có:

5
𝐴: 𝐶=5 𝑥 𝑦 𝑧 : ( −2 𝑥 𝑧 ) =− 𝑦𝑧
2
2

3

2 2

LUYỆN TẬP 1
Giải

Trong các phép chia sau đây, phép
chia nào không là phép chia hết?
Tại sao? Tìm thương của các phép

a)

chia còn lại:

b) chia cho không là phép chia

a) chia cho

hết. Vì số trong số chia có z mà

b) chia cho

trong số bị chia không có .

c)  chia cho

2
c) 4 x y :6 x y = y
3
3

2

2. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

Ví dụ 2:
Thực hiện phép chia
Giải

( 15𝑥 𝑦 − 4 𝑥 𝑦 +20𝑥 𝑦 ) :5 𝑥 𝑦
2

4

3

3

2

2

¿ ( 1 5 𝑥 𝑦 : 5 𝑥 𝑦 ) + ( − 4 𝑥 𝑦 : 5 𝑥 𝑦 ) + ( 20 𝑥 𝑦 : 5 𝑥 𝑦 )
2

4

2

4 2
¿3 𝑦 − 𝑥 𝑦 +4
5
2

3

3

2

2

2

QUI TẮC

- Đa thức A chia hết cho đơn thức B nếu mọi hạng tử của A
đều chia hết cho B.
- Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp chia
hết), ta chia từng hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả
với nhau.

LUYỆN TẬP 2
Làm tính chia
Giải

3
¿3 x y −4 x y+ x
2
3

2

VẬN DỤNG 2
3
3
2 2
A
.
(
−3
xy
)
=9
x
y
+3
x
y
−6
x
y
Tìm đa thức A sao cho

Giải

A . ( −3 xy ) =9 x 3 y +3 x y 3 −6 x 2 y 2

2

2

A=−3 x − y + 2 xy

LUYỆN TẬP

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Kết quả của phép chia 15x3y4 : 5x2y2 là

A. 3xy2

C. 5xy

B. -3x2y

D. 15xy2

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 2. Thương của phép chia (-12x4y + 4x3 – 8x2y2) : (-4x)2 bằng

A. -3x2y + x –2y2 

C. -12x2y + 4x – 2y2

B. 3x4y + x3 – 2x2y2

D. 3x2y – x + 2y2

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 3. Cho (3x – 4y).(…) = 27x3 – 64y3.
Điền vào chỗ trống (…) đa thức thích hợp

A. 6x2 + 12xy + 8y2

C. 9x2 – 12xy + 16y2

B. 9x2 + 12xy + 16y2

D. 3x2 + 12xy + 4y2

Bài 1.30 (SGK – tr24)
a) Tìm đa thức , biết rằng

7 3 2
2
x y : M=7 x y
3

b) Tìm đa thức sao cho
Giải

7
1
3
2
2
2
7 3 2
2
a) 3 x y : M =7 x y →M = x y :7 x y = x
3
3
b)

VẬN DỤNG

Bài tập thêm 2:

Tìm số tự nhiên n để đa thức A chia hết

cho đa thức B trong các trường hợp sau
a)
b)
Giải
n+1 2

A 4x y
= 3 n−1
a) Có
B 3x y

Để A chia hết cho B, khi và chỉ khi:
468x90
 
Gửi ý kiến