Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

CD - Bài 4. Mol và tỉ khối của chất khí

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồng Út (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:16' 19-11-2025
Dung lượng: 105.9 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 1 người (Hồng Út)
Câu 1: Để xác định số nguyên tử, phân tử
tham gia trong phản ứng hóa học, các
nhà khoa học sử dụng đại lượng gì?
A. Mol
B. Khối lượng nguyên tử
C. Khối lượng phân tử
D. Hằng số Avogadro

Câu 1: Để xác định số nguyên tử, phân tử
tham gia trong phản ứng hóa học, các
nhà khoa học sử dụng đại lượng gì?
A. Mol
B. Khối lượng nguyên tử
C. Khối lượng phân tử
D. Hằng số Avogadro

Câu 2: Mol là lượng chất có chứa bao
nhiêu hạt vi mô (nguyên tử, phân tử, ...)
của chất đó.
A. 6,022×10
23
B. 6,022×10
24
C. 6,022×10
D. 6,022×1025
22

Câu 2: Mol là lượng chất có chứa bao
nhiêu hạt vi mô (nguyên tử, phân tử, ...)
của chất đó.
A. 6,022×10
23
B. 6,022×10
24
C. 6,022×10
D. 6,022×1025
22

Câu 3: Số nguyên tử có trong 2 mol nguyên
tử nhôm Al (aluminium) là:
A. 1,2046 × 1024 (nguyên tử).
B. 1,2046 × 1025 (nguyên tử).
C. 1,2044 × 1024 (nguyên tử).
D. 1,2044 × 1025 (nguyên tử).

Câu 3: Số nguyên tử có trong 2 mol nguyên
tử nhôm Al (aluminium) là:
A. 1,2046 × 1024 (nguyên tử).
B. 1,2046 × 1025 (nguyên tử).
C. 1,2044 × 1024 (nguyên tử).
D. 1,2044 × 1025 (nguyên tử).

Câu 4: Số nguyên tử có trong 1,5 mol
nguyên tử carbon C:
A. 9,033 × 10  (nguyên tử).
24
B. 1,806 × 10  (nguyên tử).
23
C. 9,033 × 10  (nguyên tử).
24
D. 1,807 × 10  (nguyên tử).
22

Câu 4: Số nguyên tử có trong 1,5 mol
nguyên tử carbon C:
A. 9,033 × 10  (nguyên tử).
24
B. 1,806 × 10  (nguyên tử).
23
C. 9,033 × 10  (nguyên tử).
24
D. 1,807 × 10  (nguyên tử).
22

Câu 5: 1 mol nguyên tử đồng (Cu)
là lượng đồng có chứa:
A. 6,022×10  nguyên tử Cu.
23
B. 6,022×10  nguyên tử Cu.
C. 1 nguyên tử Cu.
D. 2 nguyên tử Cu.
22

Câu 5: 1 mol nguyên tử đồng (Cu)
là lượng đồng có chứa:
A. 6,022×10  nguyên tử Cu.
23
B. 6,022×10  nguyên tử Cu.
C. 1 nguyên tử Cu.
D. 2 nguyên tử Cu.
22

Câu 6: 1 mol phân tử nước (H2O) là
lượng nước có chứa:
A. 6,022×10  nguyên tử H2O.
22

B. 6,022×10  nguyên tử H2O.
23

C. 1 nguyên tử H2O.
D. 2 nguyên tử H2O.

Câu 6: 1 mol phân tử nước (H2O) là
lượng nước có chứa:
A. 6,022×10  nguyên tử H2O.
22

B. 6,022×10  nguyên tử H2O.
23

C. 1 nguyên tử H2O.
D. 2 nguyên tử H2O.

Câu 7: Nếu một máy đếm có thể đếm các
nguyên tử với tốc độ 10 triệu nguyên tử
mỗi giây thì sẽ mất bao lâu để đếm hết các
nguyên tử trong một mol?
A. 20 năm
B. 200 năm
C. 2000 năm
D. 2 tỉ năm

Câu 7: Nếu một máy đếm có thể đếm các
nguyên tử với tốc độ 10 triệu nguyên tử
mỗi giây thì sẽ mất bao lâu để đếm hết các
nguyên tử trong một mol?
A. 20 năm
B. 200 năm
C. 2000 năm
D. 2 tỉ năm

Câu 8: Khối lượng mol của một chất là:
A. Khối lượng tính bằng gam của N nguyên
tử hoặc phân tử chất đó.
B. Khối lượng tính bằng kilogam của N
nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
C. Khối lượng tính bằng gam của 1 nguyên
tử hoặc phân tử chất đó.
D. Khối lượng tính bằng kilogam của 1
nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

Câu 8: Khối lượng mol của một chất là:
A. Khối lượng tính bằng gam của N nguyên
tử hoặc phân tử chất đó.
B. Khối lượng tính bằng kilogam của N
nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
C. Khối lượng tính bằng gam của 1 nguyên
tử hoặc phân tử chất đó.
D. Khối lượng tính bằng kilogam của 1
nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

Câu 9: Khối lượng mol có kí hiệu
A. m
C. N

B. M
D. n

Câu 9: Khối lượng mol có kí hiệu
A. m
C. N

B. M
D. n

Câu 10: Khối lượng nguyên tử oxygen
là 16 amu, khối lượng mol nguyên tử
của oxygen là:
A. 32 kg/mol
B. 16 kg/mol
C. 16 g/mol
D. 32 g/mol

Câu 10: Khối lượng nguyên tử oxygen
là 16 amu, khối lượng mol nguyên tử
của oxygen là:
A. 32 kg/mol
B. 16 kg/mol
C. 16 g/mol
D. 32 g/mol

Câu 11: Mối quan hệ giữa số mol và
khối lượng là:
A. n=M/m
B. m=M/n
C. n=m/M
D. n=m/M

Câu 11: Mối quan hệ giữa số mol và
khối lượng là:
A. n=M/m
B. m=M/n
C. n=m/M
D. n=m/M

Câu 12: Đơn vị của khối lượng
mol chất là:
A. gam
B. gam/mol
C. mol/gam
D. kilogam

Câu 12: Đơn vị của khối lượng
mol chất là:
A. gam
B. gam/mol
C. mol/gam
D. kilogam

Câu 13: Công thức chuyển đổi giữa số
mol và thể tích của chất khí ở điều
kiện chuẩn (đkc) là:
A. n=V/22,4
B. n=V/24,79
C. n=22,4/V
D. n=24,79/V

Câu 13: Công thức chuyển đổi giữa số
mol và thể tích của chất khí ở điều
kiện chuẩn (đkc) là:
A. n=V/22,4
B. n=V/24,79
C. n=22,4/V
D. n=24,79/V

Câu 14: Tỉ khối của khí A đối với
khí B là:
A. dA/B=nA/nB
B. dA/B=MA/MB
C. dA/B=nB/nA

Câu 14: Tỉ khối của khí A đối với
khí B là:
A. dA/B=nA/nB
B. dA/B=MA/MB
C. dA/B=nB/nA

Câu 15: Tỉ khối của một khí với
không khí là:
A. dX/khôngkhí = nX/29
B. dX/khôngkhí = 29/nX
C. dX/khôngkhí = 29/MX
D. d

= M /29

Câu 15: Tỉ khối của một khí với
không khí là:
A. dX/khôngkhí = nX/29
B. dX/khôngkhí = 29/nX
C. dX/khôngkhí = 29/MX
D. d

= M /29

Câu 16: Thể tích của 0,6 mol khí
CH4 ở điều kiện chuẩn (đkc) là:
A. 14,874 lít
B. 1,4874 lít
C. 148,74 lít
D. 1487,4 lít

Câu 16: Thể tích của 0,6 mol khí
CH4 ở điều kiện chuẩn (đkc) là:
A. 14,874 lít
B. 1,4874 lít
C. 148,74 lít
D. 1487,4 lít

Câu 17: 36 gam hơi nước chiếm
thể tích ở điều kiện chuẩn (đkc) là:
A. 0,496 lít           
B. 4,958 lít             
C. 49,8 lít           
D. 49,58 lít

Câu 17: 36 gam hơi nước chiếm
thể tích ở điều kiện chuẩn (đkc) là:
A. 0,496 lít           
B. 4,958 lít             
C. 49,8 lít           
D. 49,58 lít

Câu 18: Dãy nào biểu thị đúng kết quả
về khối lượng của số mol các chất sau:
0,1 mol S; 0,25 mol C?
A. 3,2 gam S, 3 gam C.
B. 0,32 gam S, 0,3 gam C.
C. 3,2 gam S, 6 gam C.
D. 0,32 gam S, 3 gam C.

Câu 18: Dãy nào biểu thị đúng kết quả
về khối lượng của số mol các chất sau:
0,1 mol S; 0,25 mol C?
A. 3,2 gam S, 3 gam C.
B. 0,32 gam S, 0,3 gam C.
C. 3,2 gam S, 6 gam C.
D. 0,32 gam S, 3 gam C.

Câu 19: Kết luận nào dưới đây là đúng?
A. Hai chất khí có cùng thể tích ở điều kiện
chuẩn (đkc) thì có khối lượng bằng nhau.
B. Hai chất khí có cùng thể tích ở điều kiện
chuẩn (đkc) thì có số mol bằng nhau.
C. Hai chất khí có cùng thể tích ở điều kiện
chuẩn (đkc) thì có khối lượng mol bằng nhau.
D. Hai chất khí có cùng thể tích ở điều kiện
chuẩn (đkc) thì có cùng số nguyên tử.

Câu 19: Kết luận nào dưới đây là đúng?
A. Hai chất khí có cùng thể tích ở điều kiện
chuẩn (đkc) thì có khối lượng bằng nhau.
B. Hai chất khí có cùng thể tích ở điều kiện
chuẩn (đkc) thì có số mol bằng nhau.
C. Hai chất khí có cùng thể tích ở điều kiện
chuẩn (đkc) thì có khối lượng mol bằng nhau.
D. Hai chất khí có cùng thể tích ở điều kiện
chuẩn (đkc) thì có cùng số nguyên tử.

Câu 20: Cho số mol của các chất như sau: 0,4
mol N2; 0,75 mol Cu; 2,25 mol CH4 và 3,5
mol H2SO4. Khối lượng của các chất trên lần
lượt là dãy nào sau đây?

A. 0,4 gam; 0,75 gam; 2,25 gam và 3,5 gam
B. 11,2 gam; 48 gam; 36 gam và 343 gam
C. 5,6 gam; 24 gam; 18 gam và 171,5 gam
D. 11,2 gam; 48 gam; 36 gam và 336 gam

Câu 20: Cho số mol của các chất như sau: 0,4
mol N2; 0,75 mol Cu; 2,25 mol CH4 và 3,5
mol H2SO4. Khối lượng của các chất trên lần
lượt là dãy nào sau đây?

A. 0,4 gam; 0,75 gam; 2,25 gam và 3,5 gam
B. 11,2 gam; 48 gam; 36 gam và 343 gam
C. 5,6 gam; 24 gam; 18 gam và 171,5 gam
D. 11,2 gam; 48 gam; 36 gam và 336 gam
468x90
 
Gửi ý kiến