Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 18. Trai sông

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cầm Thị Kim Tuyền
Ngày gửi: 15h:08' 22-11-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG HỌC SINH LỚP 7!
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 11
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HẬU GIANG
GV: Cầm Thị Kim Tuyền
Gmail: Tuyencam1988@gmail.com
NH: 2021-2022
SỬA BÀI KIỂM TRA GIỮA HKI
Câu 10. Nhóm các động vật nguyên sinh nào dưới đây đều có chân giả?
A. Trùng biến hình và trùng kiết lị.
B. Trùng roi xanh và trùng giày.
C. Trùng giày và trùng kiết lị.
D. Trùng biến hình và trùng roi xanh.
Câu 10. Nhóm các động vật nguyên sinh nào dưới đây đều có chân giả?
A. Trùng biến hình và trùng kiết lị.
B. Trùng roi xanh và trùng giày.
C. Trùng giày và trùng kiết lị.
D. Trùng biến hình và trùng roi xanh.
73%
SỬA BÀI KIỂM TRA GIỮA HKI
Câu 12. Trong các nhóm sinh vật sau, nhóm nào đều gồm các sinh vật có đời sống kí sinh?
A. Sán lá gan, sán dây và sán lông.
B. Sán dây và sán lá gan.
C. Sán lông và sán lá gan.
D. Sán dây và sán lông.
Câu 12. Trong các nhóm sinh vật sau, nhóm nào đều gồm các sinh vật có đời sống kí sinh?
A. Sán lá gan, sán dây và sán lông.
B. Sán dây và sán lá gan.
C. Sán lông và sán lá gan.
D. Sán dây và sán lông.
70%
SỬA BÀI KIỂM TRA GIỮA HKI
Câu 15. Sự khác nhau giữa san hô và thủy tức trong sinh sản vô tính mọc chồi như thế nào?
A. San hô mọc chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ; thuỷ tức mọc chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi trưởng thành.
B. San hô mọc chồi, cơ thể con không tách khỏi bố mẹ; thuỷ tức mọc chồi, khi chồi trưởng thành sẽ tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.
C. San hô mọc chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ; thuỷ tức khi chồi trưởng thành vẫn không tách khỏi cơ thể mẹ.
D. San hô mọc chồi, cơ thể con không tách khỏi bố mẹ ; thuỷ tức khi chồi chưa trưởng thành đã tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.
Câu 15. Sự khác nhau giữa san hô và thủy tức trong sinh sản vô tính mọc chồi như thế nào?
A. San hô mọc chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ; thuỷ tức mọc chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi trưởng thành.
B. San hô mọc chồi, cơ thể con không tách khỏi bố mẹ; thuỷ tức mọc chồi, khi chồi trưởng thành sẽ tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.
C. San hô mọc chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ; thuỷ tức khi chồi trưởng thành vẫn không tách khỏi cơ thể mẹ.
D. San hô mọc chồi, cơ thể con không tách khỏi bố mẹ ; thuỷ tức khi chồi chưa trưởng thành đã tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.
64.7%
SỬA BÀI KIỂM TRA GIỮA HKI
Câu 16. Vì sao khi kí sinh trong ruột non, giun đũa không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa?
A. Vì giun đũa chui rúc dưới lớp niêm mạc của ruột non nên không bị tác động bởi dịch tiêu hóa.
B. Vì giun đũa có khả năng kết bào xác khi dịch tiêu hóa tiết ra.
C. Vì giun đũa có lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 16. Vì sao khi kí sinh trong ruột non, giun đũa không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa?
A. Vì giun đũa chui rúc dưới lớp niêm mạc của ruột non nên không bị tác động bởi dịch tiêu hóa.
B. Vì giun đũa có khả năng kết bào xác khi dịch tiêu hóa tiết ra.
C. Vì giun đũa có lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể.
D. Cả A, B, C đều đúng.
66.5%
SỬA BÀI KIỂM TRA GIỮA HKI
Câu 22. Cơ thể của động vật nguyên sinh có đặc điểm chung là: 
A. Có kích thước hiển vi, chỉ là một hoặc hai tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống.
B. Có kích thước hiển vi, đa bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống.
C. Có kích thước hiển vi, chỉ là một tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống.
D. Có kích thước hiển vi, đơn bào hoặc đa bào đơn giản nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống.
Câu 22. Cơ thể của động vật nguyên sinh có đặc điểm chung là: 
A. Có kích thước hiển vi, chỉ là một hoặc hai tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống.
B. Có kích thước hiển vi, đa bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống.
C. Có kích thước hiển vi, chỉ là một tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống.
D. Có kích thước hiển vi, đơn bào hoặc đa bào đơn giản nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống.
66.5%
Ngành thân mềm
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
Ngành Thân mềm ở nước ta rất đa dạng, phong phú như : Trai, ốc, sò, hến, ngao, mực, bạch tuộc… và phân bố ở khắp các môi trường: biển, sông, ao, hồ, trên cạn.
Trai sông
Bạch tuộc

Mực
Ốc sên
Ốc vặn
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
BÀI 18 : TRAI SÔNG
BÀI 19 : MỘT SỐ THÂN MỀM KHÁC
BÀI 20 : THỰC HÀNH : QUAN SÁT MỘT SỐ THÂN MỀM
BÀI 21 : ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH THÂN MỀM
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
TIẾT 1: BÀI 18: TRAI SÔNG VÀ BÀI 19: PHẦN I: MỘT SỐ ĐẠI DIỆN THÂN MỀM KHÁC
TIẾT 2: BÀI 19: PHẦN II: MỘT SỐ TẬP TÍNH Ở THÂN MỀM VÀ BÀI 21: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH THÂN MỀM
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
TIẾT 1: BÀI 18: TRAI SÔNG VÀ BÀI 19: PHẦN I: MỘT SỐ ĐẠI DIỆN THÂN MỀM KHÁC
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A - TRAI SÔNG
I. HÌNH DẠNG VÀ CẤU TẠO
1. Vỏ trai
2. Cơ thể trai
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
B – MỘT SỐ THÂN MỀM KHÁC
I. MỘT SỐ ĐẠI DIỆN THÂN MỀM KHÁC
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A - TRAI SÔNG
I. HÌNH DẠNG VÀ CẤU TẠO
Vỏ trai
Cơ thể trai
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A – TRAI SÔNG
Trai sông sống ở đâu?
Trai sông sống ở đáy ao, hồ, sông ngòi, bò và ẩn mình trong bùn cát.
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A – TRAI SÔNG
- Trai sông sống ở đáy ao, hồ, sông ngòi, bò và ẩn mình trong bùn cát.
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A – TRAI SÔNG
- Trai sông sống ở đáy ao, hồ, sông ngòi, bò và ẩn mình trong bùn cát.
I. HÌNH DẠNG VÀ CẤU TẠO
1. Vỏ trai
Đầu vỏ
Đỉnh vỏ
Bản lề vỏ
Đuôi vỏ
Vòng tăng trưởng vỏ
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A – TRAI SÔNG
I. HÌNH DẠNG VÀ CẤU TẠO
Quan sát hình và thông tin SGK/62, Hãy xác định các phần trên vỏ trai ?
1. Vỏ trai
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A – TRAI SÔNG
I. HÌNH DẠNG VÀ CẤU TẠO
Vỏ trai gồm mấy mảnh? Được gắn với nhau nhờ bộ phận nào?
- Gồm 2 mảnh gắn với nhau nhờ bản lề ở phía lưng.
Bản lề
1. Vỏ trai
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A – TRAI SÔNG
I. HÌNH DẠNG VÀ CẤU TẠO
Vỏ trai có cấu tạo như thế nào ?
- Gồm 2 mảnh gắn với nhau nhờ bản lề ở phía lưng.
Cấu tạo: Gồm 3 lớp
Lớp sừng
Lớp đá vôi
Lớp xà cừ
Lớp xà cừ
Lớp đá vôi
Lớp sừng
1. Vỏ trai
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A – TRAI SÔNG
I. HÌNH DẠNG VÀ CẤU TẠO
Lớp xà cừ
Lớp đá vôi
Lớp sừng
Mài mặt ngoài của vỏ trai ngửi thấy có mùi khét vì phía ngoài là lớp sừng nên khi mài nóng cháy, chúng có mùi khét.
Tại sao khi mài mặt ngoài vỏ trai ta ngửi thấy có mùi khét ?
1. Vỏ trai
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A – TRAI SÔNG
I. HÌNH DẠNG VÀ CẤU TẠO
1. Vỏ trai
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A – TRAI SÔNG
I. HÌNH DẠNG VÀ CẤU TẠO
Cấu tạo: Gồm 3 lớp
Lớp sừng
Lớp đá vôi
Lớp xà cừ
- Gồm 2 mảnh gắn với nhau nhờ bản lề ở phía lưng.
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A - TRAI SÔNG
I. HÌNH DẠNG VÀ CẤU TẠO
Vỏ trai
Cơ thể trai
2. Cơ thể trai
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A – TRAI SÔNG
I. HÌNH DẠNG VÀ CẤU TẠO
Quan sát hình và thông tin SGK/63, Hãy cho biết tên các bộ phận cấu tạo của cơ thể trai?
Ống thoát
Ống hút
Áo trai
Mang
Chân
Thân
Lỗ miệng
Tấm miệng
Dưới vỏ
Ở giữa
Trung tâm
11
10
9
8
7
6
5
4
1
2
3
Vỏ trai
Cơ khép vỏ trước
Chỗ bám cơ khép vỏ sau
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A – TRAI SÔNG
2. Cơ thể trai
2. Cơ thể trai
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A – TRAI SÔNG
I. HÌNH DẠNG VÀ CẤU TẠO
Cơ thể trai có cấu tạo như thế nào ?
- Bên ngoài: Áo trai tạo thành khoang áo, có ống hút và ống thoát.
- Ở giữa: Hai tấm mang
- Bên trong: Thân trai, chân trai, lỗ miệng, tấm miệng.
2. Cơ thể trai
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A – TRAI SÔNG
I. HÌNH DẠNG VÀ CẤU TẠO
- Bên ngoài: Áo trai tạo thành khoang áo, có ống hút và ống thoát.
- Ở giữa: Hai tấm mang
- Bên trong: Thân trai, chân trai, lỗ miệng, tấm miệng.
2. Cơ thể trai
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A – TRAI SÔNG
I. HÌNH DẠNG VÀ CẤU TẠO
Để mở vỏ trai quan sát bên trong, phải luồn lưỡi dao vào qua khe vỏ cắt cơ khép vỏ. Cơ khép vỏ bị cắt, lập tức vỏ trai sẽ mở ra => Chứng tỏ sự mở vỏ là do tính tự động của trai. Vì thế khi trai bị chết vỏ thường mở ra.
Để mở vỏ trai quan sát bên trong cơ thể, phải làm thế nào ?
Tại sao trai chết thì mở vỏ?
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A – TRAI SÔNG
I. HÌNH DẠNG VÀ CẤU TẠO
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A - TRAI SÔNG
I. HÌNH DẠNG VÀ CẤU TẠO
Vỏ trai
Cơ thể trai
II. DINH DƯỠNG
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A – TRAI SÔNG
II. DINH DƯỠNG
Dựa vào thông tin SGK/63, em hãy cho biết thức ăn của trai là gì?
Thức ăn của trai sông là vụn hữu cơ, động vật nguyên sinh.
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A – TRAI SÔNG
II. DINH DƯỠNG
Dựa vào thông tin SGK/63, em hãy cho biết trai sông hô hấp bằng gì?
Trai sông hô hấp bằng mang
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A – TRAI SÔNG
II. DINH DƯỠNG
- Thức ăn của trai sông là vụn hữu cơ, động vật nguyên sinh.
- Trai sông hô hấp bằng mang
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A - TRAI SÔNG
I. HÌNH DẠNG VÀ CẤU TẠO
Vỏ trai
Cơ thể trai
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A – TRAI SÔNG
III. SINH SẢN
Dựa vào thông tin SGK/64, em hãy cho biết trai sông là động vật phân tính hay lưỡng tính ?
- Trai là động vật phân tính.
Quá trình sinh sản và phát triển của trai diễn ra như thế nào ?
Tinh trùng
Trai cái
Ấu trùng
(sống trong mang mẹ)
Trai con
(ở bùn)
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A – TRAI SÔNG
III. SINH SẢN
Ý nghĩa của giai đoạn trứng phát triển thành ấu trùng trong mang trai mẹ?
Bảo vệ trứng và ấu trùng khỏi bị các động vật khác ăn mất.
Mang trai mẹ có nhiều thức ăn và dưỡng khí tạo điều kiện cho ấu trùng phát triển tốt.
Ý nghĩa của giai đoạn ấu trùng bám vào mang và da cá?
Ấu trùng trai thường bám vào mang và da cá. Khi con người thả cá vào ao hoặc khi mưa cá vượt bờ mang theo ấu trùng trai vào ao  Giúp trai phát tán nòi giống.
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A – TRAI SÔNG
III. SINH SẢN
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A – TRAI SÔNG
III. SINH SẢN
- Trai là động vật phân tính.
- Trứng phát triển qua giai đoạn ấu trùng.
I. Hình dạng và cấu tạo
II. Dinh dưỡng
III. Sinh sản
- Trai là động vật phân tính.
- Trứng phát triển qua giai đoạn ấu trùng.
- Gồm 2 mảnh gắn với nhau nhờ bản lề ở phía lưng.
1. Vỏ trai
- Thức ăn là vụn hữu cơ, động vật nguyên sinh,.
- Hô hấp bằng mang
2. Cơ thể trai
- Bên ngoài: áo trai tạo thành khoang áo, có ống hút và ống thoát
- Ở giữa: hai tấm mang
- Bên trong: thân trai, chân trai, lỗ miệng, tấm miệng
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A – TRAI SÔNG
- Trai sông sống ở đáy ao, hồ, sông ngòi, bò và ẩn mình trong bùn cát.
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
B – MỘT SỐ THÂN MỀM KHÁC
I. MỘT SỐ ĐẠI DIỆN THÂN MỀM KHÁC
II. MỘT SỐ TẬP TÍNH Ở THÂN MỀM
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
B – MỘT SỐ THÂN MỀM KHÁC
I. MỘT SỐ ĐẠI DIỆN THÂN MỀM KHÁC
Quan sát các hình ảnh sau đây và thông tin SGK/65, 66, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu thêm về một số loài khác thuộc ngành thân mềm nhé!
Mực sống ở biển
Vây bơi
Tua ngắn
Giác bám
Mắt
Thân
Tua dài
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
B – MỘT SỐ THÂN MỀM KHÁC
Bạch tuộc
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
B – MỘT SỐ THÂN MỀM KHÁC
Giác bám
Đặc điểm: Sống ở biển, mai lưng tiêu giảm, có 8 tua. Săn mồi tích cực, có giá trị thực phẩm
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
B – MỘT SỐ THÂN MỀM KHÁC
Những vành đai xanh bao quanh loài bạch tuộc này có kích thước một vài cm, sẽ phát sáng khi bạch tuộc sợ hãi hoặc cảm thấy chúng bị đe dọa. Nếu lúc này chẳng may bạn có bị chúng cắn thì bạn cũng không hề cảm thấy đau. Bạn nghĩ rằng mình vẫn ổn và rồi sau đó cơ thể bạn sẽ trở nên tê liệt và cái chết sẽ đến rất gần bạn. Những con bạch tuộc vành đai xanh, sinh sống ở vùng thuỷ triều và vùng nước nông nhiệt đới, sở hữu một chất độc gây tổn thương đến hệ thần kinh và chúng thực sự nguy hiểm hơn bất cứ sinh vật nào trên trái đất.
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
Đặc điểm: Sống ở ven biển, có 2 mảnh vỏ, có giá trị xuất khẩu.
Sò lông
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
B – MỘT SỐ THÂN MỀM KHÁC
Con vẹm
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
B – MỘT SỐ THÂN MỀM KHÁC
Con ngao (nghêu)
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
B – MỘT SỐ THÂN MỀM KHÁC
Con ngán
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
B – MỘT SỐ THÂN MỀM KHÁC
Hến
Hàu
Trai vằn
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
Ốc sên
Sên biển
Ốc vặn
Đặc điểm: Sống ở nước ngọt, có 1 vỏ xoắn ốc, có giá trị thực phẩm
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
B – MỘT SỐ THÂN MỀM KHÁC
Ốc bươu
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
B – MỘT SỐ THÂN MỀM KHÁC
- Thân mềm có nhiều loài: Trai, mực, bạch tuộc, sò, ốc vặn, ốc sên,...
- Sống ở các môi trường: Biển, ao, ruộng, cạn.
- Chúng có thể sống: Bơi lội tự do, bò tiến trên cạn, vùi mình trong cát.
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
B – MỘT SỐ THÂN MỀM KHÁC
I. MỘT SỐ ĐẠI DIỆN THÂN MỀM KHÁC
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
TIẾT 1: BÀI 18: TRAI SÔNG VÀ BÀI 19: PHẦN I: MỘT SỐ ĐẠI DIỆN THÂN MỀM KHÁC
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A - TRAI SÔNG
I. HÌNH DẠNG VÀ CẤU TẠO
1. Vỏ trai
2. Cơ thể trai
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
B – MỘT SỐ THÂN MỀM KHÁC
I. MỘT SỐ ĐẠI DIỆN THÂN MỀM KHÁC
I. HÌNH DẠNG VÀ CẤU TẠO
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
- Trai là động vật phân tính.
- Trứng phát triển qua giai đoạn ấu trùng.
- Gồm 2 mảnh gắn với nhau nhờ bản lề ở phía lưng.
1. Vỏ trai
- Thức ăn là vụn hữu cơ, động vật nguyên sinh,.
- Hô hấp bằng mang
2. Cơ thể trai
- Bên ngoài: áo trai tạo thành khoang áo, có ống hút và ống thoát
- Ở giữa: hai tấm mang
- Bên trong: thân trai, chân trai, lỗ miệng, tấm miệng
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
A – TRAI SÔNG
- Trai sông sống ở đáy ao, hồ, sông ngòi, bò và ẩn mình trong bùn cát.
BÀI GHI
- Thân mềm có nhiều loài: Trai, mực, bạch tuộc, sò, ốc vặn, ốc sên,...
- Sống ở các môi trường: Biển, ao, ruộng, cạn.
- Chúng có thể sống: Bơi lội tự do, bò tiến trên cạn, vùi mình trong cát.
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM
B – MỘT SỐ THÂN MỀM KHÁC
I. MỘT SỐ ĐẠI DIỆN THÂN MỀM KHÁC
BÀI GHI
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK/64, 66
- Đọc mục “Em có biết” SGK/64, 66
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Chúc các em học tốt
 
Gửi ý kiến