Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. Traveling around Vietnam

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Phúc
Ngày gửi: 17h:38' 12-03-2023
Dung lượng: 268.7 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích: 0 người
Wednesday, March 8th, 2023
Unit 11: TRAVELING AROUND VIET NAM
( Du lịch vòng quanh Việt Nam )
Lesson : Language Focus (1,2,3 )

I. -ed and –ing participles :

những phân từ này dùng để rút gọn mệnh đề tính ngữ.

–ed participles ( quá khứ phân
từ ) ( v3 / v-ed) : còn gọi là
phân từ bị động , bao hàm
nghĩa bị động.
Ex: These bicycles are very
good . They are made in japan.
These bicycles made in japan
are very good.

Quá khứ phân từ

–ing participles ( hiện tại phân
từ )( v-ing) còn gọi là phân từ
tác động , bao hàm nghĩa tác
động.
Ex:The boy is my brother . He is
sitting in the room.
The boy sitting in the room
is my brother.

hiện tại phân từ

Exercise 1 / p 108 : Các em hãy nhìn vào những người
này ở sân trường Quang Trung. Các em hãy nói xem
mỗi người là ai
1) The man walking up the stairs is Mr Quang
2) The woman carrying a bag is Miss Lien
3) The boy standing next to Miss Lien is
Nam
4) The boy sitting under the tree is Ba
5) The girl is standing by the table is Lan.
6) The girls playing chess are Nga on the
right and Hoa on the left.

1) The man walking up the stairs is Mr Quang.
2) The woman carrying a bag is Miss Lien
3) The boy standing next to Miss Lien is Nam
4) The boy sitting under the tree is Ba
5) The girl is standing by the table is Lan.
6) The girls playing chess are Nga on the right and
Hoa on the left.

Exercise 2 / p 109 : Các bạn hãy mô tả
những sản phẩm được bán ở quầy
hàng này . Sử dụng cấu trúc có động từ
ở dạng quá khứ phân từ.
Ex : The old lamp made in china is
five dollars.

1) The green painted box is one dollar.
2) The truck made from recycled
aluminum cans is two dollars.
3) The doll dressed in pink is two dollars.
4) The flowers wrapped in yellow
paper are one dollar.
5) The toys kept in a cardboard box are ten
dollars.

1) The green painted box is one dollar.
2) The truck made from recycled aluminum cans
is two dollars.
3) The doll dressed in pink is two dollars.
4) The flowers wrapped in yellow paper are one
dollar.
5) The toys kept in a cardboard box are ten
dollars.

Homework
-Learn the vocabulary in the lesson read again
-Prepare Unit 12 : lesson : listen and read.

II. Request with :
Lời đề nghị lịch sự với cấu trúc :
+ Would you mind if I + v2/ v-ed.......?
+Do you mind if I + v1………………?
( bạn có phiền nếu tôi làm gì đó …. ? )
+ Would / Do you mind + v-ing?
( bạn có phiền làm…………………. ? )

Exercise 3 / p109 :Luyện tập đưa ra lời đề nghị sử dụng
cấu trúc do/ would you mind + v-ing? và cách trả lời
các tình huống đó:
a) move /car.
A: would you mind moving your car ?
B: No, of course not.
b) put out / cigarette.
A : Would you mind putting out cigarette ?
B: No, of course not.
c) get / coffee.
A: Would you mind getting me some coffee?
B: I'm sorry , I'm too busy right now
d) wait / moment .
A: Would you mind waiting a moment ?
B: I'm sorry , I can't . I'm already late for work .
 
Gửi ý kiến