Triệu và lớp triệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hà
Ngày gửi: 07h:53' 04-09-2020
Dung lượng: 754.0 KB
Số lượt tải: 246
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hà
Ngày gửi: 07h:53' 04-09-2020
Dung lượng: 754.0 KB
Số lượt tải: 246
Số lượt thích:
0 người
Em hãy viết số bé nhất có sáu chữ số ?
Em hãy viết số lớn nhất có năm chữ số ?
Em hãy so sánh hai số sau ?
123 456 …. 12 356
564 785 … 564 985
Thực hiện làm bảng con
>
<
Toán
Kiểm tra bài cũ:
Khi so sánh các số có nhiều chữ số ta làm thế nào?
Triệu và lớp triệu
Toán:
Mục tiêu:
- Nhận biết hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu.
- Nhận biết được thứ tự các số có nhiều chữ số đến lớp triệu .
- Củng cố thêm về lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu.
TOÁN
Các hàng, lớp đã học:
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
0
1
0
0
0
0
TOÁN
1
0
0
0
0
0
0
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu,
10 triệu gọi là 1 chục triệu,
viết là:1 000 000.
Hàng
triệu
viết là: 10 000 000.
Hàng chục triệu
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu,
viết là:100 000 000.
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Triệu và lớp triệu
Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu,
10 triệu gọi là 1 chục triệu,
viết là:1 000 000.
viết là: 10 000 000.
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu,
viết là:100 000 000.
Kết luận:
Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.
Các hàng, lớp đơn vị đã học theo thứ tự từ bé đến lớn:
Triệu và lớp triệu
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Các hàng, lớp đơn vị đã học theo thứ tự từ lớn đến bé:
Toán
Bài 1: Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu.
1 triệu; 2 triệu; 3 triệu; 4 triệu; 5 triệu;
6 triệu; 7 triệu; 8 triệu; 9 triệu; 10 triệu.
* Đếm bớt 1triệu từ 10 triệu đến 1 triệu
10 triệu; 9 triệu; 8 triệu; 7 triệu; 6 triệu; 5 triệu;
4 triệu; 3 triệu; 2 triệu; 1triệu.
Bài 2
: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
1 chục triệu
10 000 000
2 chục triệu
20 000 000
3 chục triệu
....................
4 chục triệu
...................
5 chục triệu
...................
6 chục triệu
...................
7 chục triệu
...................
8 chục triệu
...................
9 chục triệu
...................
1 trăm triệu
100 000 000
2 trăm triệu
....................
3 trăm triệu
...................
Bài 3: Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:
Mười lăm nghìn:
Ba trăm lăm mươi:
Sáu trăm:
Một nghìn ba trăm:
15 000 có 3 chữ số 0
350 có 1 chữ số 0
600 có 2 chữ số 0
1 300 có 2 chữ số 0
Năm mươi nghìn:
Bảy triệu:
Ba mươi sáu triệu:
Chín trăm triệu:
50 000 co 4 chữ số 0
7 000 000 có 6 chữ số 0
36 000 000 có 6 chũ số 0
900 000 000 có 8 chữ số 0
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Bài 4: Viết theo mẫu:
DẶN DÒ
Học thuộc các hàng, các lớp đã học.
Làm vở Bài tập Toán.
Chuẩn bị xem trước bài Triệu và lớp Triệu (tiếp theo)
Em hãy viết số lớn nhất có năm chữ số ?
Em hãy so sánh hai số sau ?
123 456 …. 12 356
564 785 … 564 985
Thực hiện làm bảng con
>
<
Toán
Kiểm tra bài cũ:
Khi so sánh các số có nhiều chữ số ta làm thế nào?
Triệu và lớp triệu
Toán:
Mục tiêu:
- Nhận biết hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu.
- Nhận biết được thứ tự các số có nhiều chữ số đến lớp triệu .
- Củng cố thêm về lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu.
TOÁN
Các hàng, lớp đã học:
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
0
1
0
0
0
0
TOÁN
1
0
0
0
0
0
0
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu,
10 triệu gọi là 1 chục triệu,
viết là:1 000 000.
Hàng
triệu
viết là: 10 000 000.
Hàng chục triệu
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu,
viết là:100 000 000.
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Triệu và lớp triệu
Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu,
10 triệu gọi là 1 chục triệu,
viết là:1 000 000.
viết là: 10 000 000.
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu,
viết là:100 000 000.
Kết luận:
Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.
Các hàng, lớp đơn vị đã học theo thứ tự từ bé đến lớn:
Triệu và lớp triệu
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Các hàng, lớp đơn vị đã học theo thứ tự từ lớn đến bé:
Toán
Bài 1: Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu.
1 triệu; 2 triệu; 3 triệu; 4 triệu; 5 triệu;
6 triệu; 7 triệu; 8 triệu; 9 triệu; 10 triệu.
* Đếm bớt 1triệu từ 10 triệu đến 1 triệu
10 triệu; 9 triệu; 8 triệu; 7 triệu; 6 triệu; 5 triệu;
4 triệu; 3 triệu; 2 triệu; 1triệu.
Bài 2
: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
1 chục triệu
10 000 000
2 chục triệu
20 000 000
3 chục triệu
....................
4 chục triệu
...................
5 chục triệu
...................
6 chục triệu
...................
7 chục triệu
...................
8 chục triệu
...................
9 chục triệu
...................
1 trăm triệu
100 000 000
2 trăm triệu
....................
3 trăm triệu
...................
Bài 3: Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:
Mười lăm nghìn:
Ba trăm lăm mươi:
Sáu trăm:
Một nghìn ba trăm:
15 000 có 3 chữ số 0
350 có 1 chữ số 0
600 có 2 chữ số 0
1 300 có 2 chữ số 0
Năm mươi nghìn:
Bảy triệu:
Ba mươi sáu triệu:
Chín trăm triệu:
50 000 co 4 chữ số 0
7 000 000 có 6 chữ số 0
36 000 000 có 6 chũ số 0
900 000 000 có 8 chữ số 0
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Bài 4: Viết theo mẫu:
DẶN DÒ
Học thuộc các hàng, các lớp đã học.
Làm vở Bài tập Toán.
Chuẩn bị xem trước bài Triệu và lớp Triệu (tiếp theo)
 







Các ý kiến mới nhất