Triệu và lớp triệu (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Khánh Ly
Ngày gửi: 21h:08' 19-09-2021
Dung lượng: 24.6 MB
Số lượt tải: 81
Nguồn:
Người gửi: Vũ Khánh Ly
Ngày gửi: 21h:08' 19-09-2021
Dung lượng: 24.6 MB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021
Toán
Triệu và lớp triệu ( tiếp theo)
* Viết số:
Viết và đọc số theo bảng:
3
1
4
7
5
1
2
4
3
* Đọc số:
Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
Ba trăm bốn mươi hai
triệu
một trăm năm mươi bảy
nghìn
bốn trăm mười ba
đơn vị
Cách đọc số:
+ Ta tách số thành từng lớp ( từ lớp đơn vị, đến lớp nghìn rồi lớp triệu).
+ Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp đó ( tên lớp đơn vị không đọc).
1
2
3
4
- Bài 1 ấn vùng bất kì. Bài 2 ngôi sao tím. Bài 3 sao xanh. Bài 4 sao cam.
- Sau mỗi bài, ấn vào số dưới mỗi cái rương để rương biến mất.
Viết và đọc số theo bảng:
Bài 1:
32 000 000
32 516 000
32 516 497
834 291 712
300 209 037
500 209 037
Chúc mừng bạn đã nhận được chong chóng tre!!!
Bài 2. Đọc các số sau:
7 312 836
57 602 511
351 600 307
900 370 200
400 070 192
: Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu.
: Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một.
: Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy.
: Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
: Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai.
Chúc mừng bạn đã nhận được chong chóng tre!!!
GIÚP CHUỘT JERRY
TÌM PHÔ MÁT
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Exit
Chúc mừng bạn đã nhận được chong chóng tre!!!
Bài 4: Bảng dưới đây cho biết một vài số liệu về giáo dục phổ thông năm học 2003 – 2004:
Trong năm học 2003 – 2004:
Dựa vào bảng trên hãy trả lời các câu hỏi sau:
a) Số trường trung học cơ sở là bao nhiêu?
b) Số học sinh tiểu học là bao nhiêu?
c) Số giáo viên trung học phổ thông là bao nhiêu?
9873
8 350 191
98 714
Chúc mừng bạn đã nhận được chong chóng tre!!!
Toán
Triệu và lớp triệu ( tiếp theo)
* Viết số:
Viết và đọc số theo bảng:
3
1
4
7
5
1
2
4
3
* Đọc số:
Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
Ba trăm bốn mươi hai
triệu
một trăm năm mươi bảy
nghìn
bốn trăm mười ba
đơn vị
Cách đọc số:
+ Ta tách số thành từng lớp ( từ lớp đơn vị, đến lớp nghìn rồi lớp triệu).
+ Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp đó ( tên lớp đơn vị không đọc).
1
2
3
4
- Bài 1 ấn vùng bất kì. Bài 2 ngôi sao tím. Bài 3 sao xanh. Bài 4 sao cam.
- Sau mỗi bài, ấn vào số dưới mỗi cái rương để rương biến mất.
Viết và đọc số theo bảng:
Bài 1:
32 000 000
32 516 000
32 516 497
834 291 712
300 209 037
500 209 037
Chúc mừng bạn đã nhận được chong chóng tre!!!
Bài 2. Đọc các số sau:
7 312 836
57 602 511
351 600 307
900 370 200
400 070 192
: Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu.
: Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một.
: Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy.
: Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
: Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai.
Chúc mừng bạn đã nhận được chong chóng tre!!!
GIÚP CHUỘT JERRY
TÌM PHÔ MÁT
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Exit
Chúc mừng bạn đã nhận được chong chóng tre!!!
Bài 4: Bảng dưới đây cho biết một vài số liệu về giáo dục phổ thông năm học 2003 – 2004:
Trong năm học 2003 – 2004:
Dựa vào bảng trên hãy trả lời các câu hỏi sau:
a) Số trường trung học cơ sở là bao nhiêu?
b) Số học sinh tiểu học là bao nhiêu?
c) Số giáo viên trung học phổ thông là bao nhiêu?
9873
8 350 191
98 714
Chúc mừng bạn đã nhận được chong chóng tre!!!
 








Các ý kiến mới nhất