Triệu và lớp triệu (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị mỹ diễm
Ngày gửi: 13h:18' 24-10-2021
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 138
Nguồn:
Người gửi: trần thị mỹ diễm
Ngày gửi: 13h:18' 24-10-2021
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 138
Số lượt thích:
0 người
Môn Toán
Lớp 4
Toán
Triệu và lớp triệu (tt)
Thứ hai, ngày 25 tháng 10 năm 2021
Toán
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
Toán
3
2
1
5
7
4
1
3
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
4
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
Triệu và lớp triệu (tt)
Chú ý khi đọc:
- Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó.
- Ta tỏch thành t?ng l?p.
Đọc số
362 627 321
6 612 099
Bài 1: Viết và đọc số theo bảng:
Ba mươi hai triệu
32 000 000
32 516 000
3
2
0
0
0
0
0
0
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
3
2
5
1
6
0
0
0
3
2
5
1
6
4
9
7
3
4
2
9
1
7
1
2
0
8
2
5
0
7
0
5
0
0
2
0
9
0
3
7
8
3
5
834 291 712
308 250 705
500 209 037
32 516 497
Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn
Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi bảy
Tám trăm ba mươi bốn triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm mười hai
Ba trăm linh tám triệu hai trăm năm mươi nghìn bảy trăm linh năm
Năm trăm triệu hai trăm linh chín nghìn không trăm ba mươi bảy
7 312 836
57 602 511
351 600 307
900 370 200
400 070 192
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn
tám trăm ba mươi sáu.
Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một
Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai
Bài 2: Đọc các số sau:
Toán
Triệu và lớp triệu (tt)
a) Mu?i tri?u hai tram nam muoi nghỡn hai tram b?n muoi:
b) Hai tram nam muoi ba tri?u nam tram sỏu muoi b?n nghỡn tỏm tram tỏm muoi tỏm:
253 564 888
Bài 3: Viết các số sau:
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm:
d) B?y tram tri?u khụng nghỡn hai tram ba muoi m?t:
253 564 888
400 036 105
700 000 231
10 250 240
Ôn lại bài, hoàn thành các bài tập.
Chuẩn bị bài tiếp theo Luyện tập trang 16.
Chúc các em học tốt!
Lớp 4
Toán
Triệu và lớp triệu (tt)
Thứ hai, ngày 25 tháng 10 năm 2021
Toán
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
Toán
3
2
1
5
7
4
1
3
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
4
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
Triệu và lớp triệu (tt)
Chú ý khi đọc:
- Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó.
- Ta tỏch thành t?ng l?p.
Đọc số
362 627 321
6 612 099
Bài 1: Viết và đọc số theo bảng:
Ba mươi hai triệu
32 000 000
32 516 000
3
2
0
0
0
0
0
0
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
3
2
5
1
6
0
0
0
3
2
5
1
6
4
9
7
3
4
2
9
1
7
1
2
0
8
2
5
0
7
0
5
0
0
2
0
9
0
3
7
8
3
5
834 291 712
308 250 705
500 209 037
32 516 497
Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn
Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi bảy
Tám trăm ba mươi bốn triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm mười hai
Ba trăm linh tám triệu hai trăm năm mươi nghìn bảy trăm linh năm
Năm trăm triệu hai trăm linh chín nghìn không trăm ba mươi bảy
7 312 836
57 602 511
351 600 307
900 370 200
400 070 192
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn
tám trăm ba mươi sáu.
Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một
Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai
Bài 2: Đọc các số sau:
Toán
Triệu và lớp triệu (tt)
a) Mu?i tri?u hai tram nam muoi nghỡn hai tram b?n muoi:
b) Hai tram nam muoi ba tri?u nam tram sỏu muoi b?n nghỡn tỏm tram tỏm muoi tỏm:
253 564 888
Bài 3: Viết các số sau:
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm:
d) B?y tram tri?u khụng nghỡn hai tram ba muoi m?t:
253 564 888
400 036 105
700 000 231
10 250 240
Ôn lại bài, hoàn thành các bài tập.
Chuẩn bị bài tiếp theo Luyện tập trang 16.
Chúc các em học tốt!
 








Các ý kiến mới nhất