Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương IV. §6. Cộng, trừ đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy Liễu (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:13' 22-06-2011
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
Ôn tập:
Em hãy thực hiện cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng sau:
2x5 + x5
=
?
-4x4 + x4
=
?
?
-5x3 + 5x3
=
-7x5 + (-2x5)
=
?
3x3 - 2x3
=
?
?
?
-9x6 - 3x6
=
=
=
?
4x5 - 4x5
6x3 - (-7x3)
3x5
-3x4
0
-9x5
x3
-12x6
0x5
13x3
(2 + 1)
x5
=
=
=
=
=
=
=
=
(-4 + 1)
x4
(-5 + 5)
x3
[(-7)+(-2)]
x5
(-9 - 3)
x6
(4 - 4)
x5
(6 - (-7))
x3
x3
(3 - 2)
Cộng, trừ đa thức một biến
Bài 8:
1. Cộng hai đa thức một biến:
2. Trừ hai đa thức một biến:
1. Cộng hai đa thức một biến:
Ví dụ 1: Cho hai đa thức sau:
Em hãy thực hiện cộng hai đa thức trên theo cách cộng hai đa thức đã học
= 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
= -x4 + x3 + 5x + 2
P(x)
Q(x)
P(x)
Q(x)
2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
-x4 + x3 + 5x + 2
(
(
)
)
=
+
+
=
?
?
2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
-x4 + x3 + 5x + 2
=
=
2x5
x4
x2
x
1
+
+
+
+
+
x3
Vậy: P(x) + Q(x) = 2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
?
?
?
?
4
0
4
+
+
+
+
2x5
+ 5x4
- x3
+ x2
- x
-1
- x4
+ x3
+ 5x
+2
(
)
(
(
(
)
)
)
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2
P(x)
2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
=
- x4
+ x3
+ 5x
+ 2
Q(x)
=
2x5
x4
+ x2
x
+ 1
x3
?
?
?
?
+ 4
0
+ 4
=
+
P(x) + Q(x)
= 2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
Vậy: P(x) + Q(x)
Ví dụ 2: Cho hai đa thức: M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x - 0,5
N(x) = 3x4 - 5x2 - x - 2,5
Em hãy tính M(x) + N(x) theo hai cách:
M(x)
+
N(x)
=
(
)
)
(
+
x4 + 5x3 - x2 + x - 0,5
3x4 - 5x2 – x - 2,5
?
?
=
x4 + 5x3 - x2 + x - 0,5
3x4 - 5x2 – x - 2,5
+
=
=
4x4
+ 5x3
- 6x2
+ 0x
- 3
Vậy:
N(x) + M(x)=4x4 + 5x3 - 6x2 - 3
(x4 +3x4)
5x3
(-x2 -5x2)
(x - x)
(-0,5 - 2,5)
+
+
+
+
Cho hai đa thức: M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x - 0,5
N(x) = 3x4 - 5x2 - x - 2,5
x4 + 5x3 – x2 + x - 0,5
3x4
- 5x2
- x
- 2,5
M(x)
N(x)
=
=
M(x) + N(x)
=
Vậy: N(x) + M(x)=4x4 + 5x3 - 6x2 - 3
4x4
+5x3
-6x2
-3
0x
+
Ví dụ 1: Cho hai đa thức sau:
Em hãy thực hiện trừ hai đa thức trên theo cách trừ hai đa thức đã học
= 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
= -x4 + x3 + 5x + 2
P(x)
Q(x)
P(x)
Q(x)
2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
-x4 + x3 + 5x + 2
(
(
)
)
=
-
-
=
?
?
2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
+ x4 - x3 - 5x - 2
=
=
2x5
x4
x2
x
(-3)
+
+
+
+
+
x3
Vậy: P(x) + Q(x) = 2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x - 3
?
?
?
?
6
(-2 )
(- 6 )
+
+
+
+
2x5
+ 5x4
- x3
+ x2
- x
-1
+x4
- x3
- 5x
- 2
(
)
(
(
(
)
)
)
2.Trừ hai đa thức một biến
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2
P(x)
2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
=
- x4
+ x3
+ 5x
+ 2
Q(x)
=
2x5
x4
+ x2
x
- 3
x3
?
?
?
?
+ 6
-2
- 6
=
-
P(x) - Q(x)
= 2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x - 3
Vậy: P(x) + Q(x)
Ví dụ 2: Cho hai đa thức: M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x - 0,5
N(x) = 3x4 - 5x2 - x - 2,5
Em hãy tính M(x) - N(x) theo hai cách:
M(x)
-
N(x)
=
(
)
)
(
-
x4 + 5x3 - x2 + x - 0,5
3x4 - 5x2 – x - 2,5
?
?
=
x4 + 5x3 - x2 + x - 0,5
3x4 + 5x2 + x + 2,5
-
=
=
-2x4
+ 5x3
+ 4x2
+ 2x
+ 2
Vậy:
N(x) + M(x)= -2x4 + 5x3 + 4x2 +2x + 2
(x4 - 3x4)
5x3
(-x2 +5x2)
(x + x)
(-0,5 +2,5)
+
+
+
+
Cho hai đa thức: M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x - 0,5
N(x) = 3x4 - 5x2 - x - 2,5
x4 + 5x3 – x2 + x - 0,5
3x4
- 5x2
- x
- 2,5
M(x)
N(x)
=
=
M(x) + N(x)
=
-2x4
+5x3
+4x2
+2
+2x
-
Vậy:
N(x) + M(x)= -2x4 + 5x3 + 4x2 +2x + 2
Cách cộng, trừ hai đa thức một biến:
Cách1:
+) Viết lại hai đa thức(trong dấu ngoặc).
+) Bỏ dấu ngoặc.
+) Hoán vị các đơn thức đồng dạng lại gần nhau.
+) Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
Cách 2:
+) Viết lại đa thức thứ nhất.
+) Sắp xếp các hạng tử của đa thức thứ hai sao cho các đơn thức đồng dạng của hai đa thức cùng một cột.
+) Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
BÀI TẬP:
2. Cho các đa thức sau:
P(x)= 3x2 – 5 + x4 - 3x3 - x6 - 2x2 - x3
Q(x)= x3 + 2x5 - x4 + x2 - 2x3 + x - 1
Em hãy tính P(x) + Q(x); P(x) – Q(x).
P(x)= 3x2 – 5 + x4 - 3x3 - x6 - 2x2 - x3
Q(x)= x3 + 2x5 - x4 + x2 - 2x3 + x - 1
3. Em hãy tính tổng và hiệu các đa thức sau:
N = 15y3 + 5y2 - y5 - 5y2 - 4y3 - 2y
M = y2 + y3 - 3y + 1 - y2 + y5 - y3 + 7y5
N = 15y3 + 5y2 - y5 - 5y2 - 4y3 - 2y
M = y2 + y3 - 3y + 1 - y2 + y5 - y3 + 7y5
1. Em hãy tính tổng và hiệu các đa thức sau:
P(x) = x5 - 2x4 + x2 – x + 1
Q(x) = 6 - 2x + 3x3 + x4 - 3x5
Hướng dẫn về nhà
1. Ôn lại cách cộng trừ đa thức một biến;
2. Làm bài 44; 45;46;47 trang 45 SGK
3. Xem trước bài: “Nghiệm của đa thức một biến”
468x90
 
Gửi ý kiến