Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §5. Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác: góc-cạnh-góc (g.c.g)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn An
Ngày gửi: 12h:45' 22-12-2011
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn An
Ngày gửi: 12h:45' 22-12-2011
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
LỚP 7 A TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
Hãy nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác mà em đã học?
Kiểm tra bài cũ
*Trường hợp bằng nhau C – C – C
*Trường hợp bằng nhau C – G – C
2
*Trường hợp bằng nhau C – G – C
3
Tiết 28 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC – CẠNH – GÓC ( G – C – G )
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC biết
B = 600 ; BC = 4cm, C = 400
Giải:
Vẽ đoạn thẳng BC = 4 cm
4 cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ
BC vẽ tia Bx và Cy sao cho
CBx = 600 , BCy = 400.
4
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC biết
B = 600 ; BC = 4cm, C = 400
Giải:
Vẽ đoạn thẳng BC = 4 cm
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ
BC vẽ tia Bx và Cy sao cho
CBx = 600 , BCy = 400.
400
Hai tia trên cắt nhau tại A, ta được tam giác ABC
4 cm.
Tiết 28 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC – CẠNH – GÓC ( G – C – G )
5
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC biết
B = 600 ; BC = 4cm, C = 400
Giải:
Vẽ đoạn thẳng BC = 4 cm
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ
BC vẽ tia Bx và Cy sao cho
CBx = 600 , BCy = 400.
Hai tia trên cắt nhau tại A, ta được tam giác ABC
Tiết 28 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC – CẠNH – GÓC ( G – C – G )
6
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC biết
B = 600 ; BC = 4cm, C = 400
Bài toán 2: Vẽ thêm tam giác A`B`C` có:
B`C`= 4cm; ;B` = 600, C` = 400 .
Lưu ý: Ta gọi góc B va` go?c c là 2 góc kờ` cạnh BC
Tam gia?c ABC va` tam gia?c A`B`C` co? B = B`; BC = B`C`; C = C` thi`
ABC = A`B`C`
Tiết 28 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC – CẠNH – GÓC ( G – C – G )
7
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
Tam gia?c ABC va` tam gia?c A`B`C` co? B = B`; BC = B`C`; C = C` thi`
ABC = A`B`C`
2.Trường hợp bằng nhau góc – cạnh - góc
Tính chất: Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
Tiết 28 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC – CẠNH – GÓC ( G – C – G )
8
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
2.Trường hợp bằng nhau góc – cạnh - góc
Tiết 28 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC – CẠNH – GÓC ( G – C – G )
9
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
ABC va` A`B`C` co?
ABC = A`B`C`
2.Trường hợp bằng nhau góc – cạnh - góc
B = B`; BC = B`C`; C = C` thi`
- ?2 : Tìm các tam giác bằng nhau ở mỗi hình 94,95,96
E
F
hi`nh 94
hình 95
hình 96
ABD = CDB vì có
ABD = CDB (g)
ADB = CBD (g)
BD cạnh chung (c)
EFO = GHO vì có
EFO = GHO (g)
FEO = HGO (g)
EF = GH (c)
BAC = DEF vì có
BCA = DFE (g)
A = E = 900 (g)
CA = EF (c)
Tiết 28 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC – CẠNH – GÓC ( G – C – G )
10
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
2.Trường hợp bằng nhau góc – cạnh - góc
Tiết 28 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC – CẠNH – GÓC ( G – C – G )
11
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
2.Trường hợp bằng nhau góc – cạnh - góc
3.Hệ quả:
a.Hệ quả1:
Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và một nhọn góc kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
Tiết 28 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC – CẠNH – GÓC ( G – C – G )
12
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
2.Trường hợp bằng nhau góc – cạnh - góc
3.Hệ quả:
a.Hệ quả1:
13
Tiết 28 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC – CẠNH – GÓC ( G – C – G )
Chứng minh:
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
2.Trường hợp bằng nhau góc – cạnh - góc
3.Hệ quả:
a.Hệ quả1:
Tiết 28 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC – CẠNH – GÓC ( G – C – G )
14
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
2.Trường hợp bằng nhau góc – cạnh - góc
3.Hệ quả:
a.Hệ quả1:
Tiết 28 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC – CẠNH – GÓC ( G – C – G )
Chứng minh:
15
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
2.Trường hợp bằng nhau góc – cạnh - góc
3.Hệ quả:
a.Hệ quả1:
Tiết 28 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC – CẠNH – GÓC ( G – C – G )
b.Hệ quả 2:
16
HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
C – G - C
G – C - G
C – C - C
HỆ QỦA
HỆ QỦA 1
HỆ QỦA 2
17
Bằng nhau trường hợp C – C - C
Không bằng nhau vì góc bằng nhau không xen giữa hai cạnh bằng nhau
Bằng nhau trường hợp G – C - G
Bằng nhau trường hợp C – G - C
Hãy nêu các cặp tam giác bằng nhau trong các hình sau?
H1
H2
H3
H4
H5
Không bằng nhau vì cạnh bằng nhau không kề với hai góc bằng nhau
18
Bài tập về nhà :
-Học thuộc các tính chất bằng nhau của hai tam giác và các hệ quả.
-Làm bài tập 35; 36 ( SGK trang 123)
Hướng dẫn vẽ hình bài 35:
19
Xin Trân Trọng cảm ơn
các thầy cô giáo
về dự giờ buổi học hôm nay
Hãy nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác mà em đã học?
Kiểm tra bài cũ
*Trường hợp bằng nhau C – C – C
*Trường hợp bằng nhau C – G – C
2
*Trường hợp bằng nhau C – G – C
3
Tiết 28 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC – CẠNH – GÓC ( G – C – G )
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC biết
B = 600 ; BC = 4cm, C = 400
Giải:
Vẽ đoạn thẳng BC = 4 cm
4 cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ
BC vẽ tia Bx và Cy sao cho
CBx = 600 , BCy = 400.
4
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC biết
B = 600 ; BC = 4cm, C = 400
Giải:
Vẽ đoạn thẳng BC = 4 cm
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ
BC vẽ tia Bx và Cy sao cho
CBx = 600 , BCy = 400.
400
Hai tia trên cắt nhau tại A, ta được tam giác ABC
4 cm.
Tiết 28 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC – CẠNH – GÓC ( G – C – G )
5
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC biết
B = 600 ; BC = 4cm, C = 400
Giải:
Vẽ đoạn thẳng BC = 4 cm
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ
BC vẽ tia Bx và Cy sao cho
CBx = 600 , BCy = 400.
Hai tia trên cắt nhau tại A, ta được tam giác ABC
Tiết 28 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC – CẠNH – GÓC ( G – C – G )
6
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC biết
B = 600 ; BC = 4cm, C = 400
Bài toán 2: Vẽ thêm tam giác A`B`C` có:
B`C`= 4cm; ;B` = 600, C` = 400 .
Lưu ý: Ta gọi góc B va` go?c c là 2 góc kờ` cạnh BC
Tam gia?c ABC va` tam gia?c A`B`C` co? B = B`; BC = B`C`; C = C` thi`
ABC = A`B`C`
Tiết 28 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC – CẠNH – GÓC ( G – C – G )
7
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
Tam gia?c ABC va` tam gia?c A`B`C` co? B = B`; BC = B`C`; C = C` thi`
ABC = A`B`C`
2.Trường hợp bằng nhau góc – cạnh - góc
Tính chất: Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
Tiết 28 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC – CẠNH – GÓC ( G – C – G )
8
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
2.Trường hợp bằng nhau góc – cạnh - góc
Tiết 28 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC – CẠNH – GÓC ( G – C – G )
9
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
ABC va` A`B`C` co?
ABC = A`B`C`
2.Trường hợp bằng nhau góc – cạnh - góc
B = B`; BC = B`C`; C = C` thi`
- ?2 : Tìm các tam giác bằng nhau ở mỗi hình 94,95,96
E
F
hi`nh 94
hình 95
hình 96
ABD = CDB vì có
ABD = CDB (g)
ADB = CBD (g)
BD cạnh chung (c)
EFO = GHO vì có
EFO = GHO (g)
FEO = HGO (g)
EF = GH (c)
BAC = DEF vì có
BCA = DFE (g)
A = E = 900 (g)
CA = EF (c)
Tiết 28 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC – CẠNH – GÓC ( G – C – G )
10
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
2.Trường hợp bằng nhau góc – cạnh - góc
Tiết 28 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC – CẠNH – GÓC ( G – C – G )
11
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
2.Trường hợp bằng nhau góc – cạnh - góc
3.Hệ quả:
a.Hệ quả1:
Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và một nhọn góc kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
Tiết 28 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC – CẠNH – GÓC ( G – C – G )
12
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
2.Trường hợp bằng nhau góc – cạnh - góc
3.Hệ quả:
a.Hệ quả1:
13
Tiết 28 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC – CẠNH – GÓC ( G – C – G )
Chứng minh:
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
2.Trường hợp bằng nhau góc – cạnh - góc
3.Hệ quả:
a.Hệ quả1:
Tiết 28 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC – CẠNH – GÓC ( G – C – G )
14
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
2.Trường hợp bằng nhau góc – cạnh - góc
3.Hệ quả:
a.Hệ quả1:
Tiết 28 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC – CẠNH – GÓC ( G – C – G )
Chứng minh:
15
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
2.Trường hợp bằng nhau góc – cạnh - góc
3.Hệ quả:
a.Hệ quả1:
Tiết 28 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC – CẠNH – GÓC ( G – C – G )
b.Hệ quả 2:
16
HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
C – G - C
G – C - G
C – C - C
HỆ QỦA
HỆ QỦA 1
HỆ QỦA 2
17
Bằng nhau trường hợp C – C - C
Không bằng nhau vì góc bằng nhau không xen giữa hai cạnh bằng nhau
Bằng nhau trường hợp G – C - G
Bằng nhau trường hợp C – G - C
Hãy nêu các cặp tam giác bằng nhau trong các hình sau?
H1
H2
H3
H4
H5
Không bằng nhau vì cạnh bằng nhau không kề với hai góc bằng nhau
18
Bài tập về nhà :
-Học thuộc các tính chất bằng nhau của hai tam giác và các hệ quả.
-Làm bài tập 35; 36 ( SGK trang 123)
Hướng dẫn vẽ hình bài 35:
19
Xin Trân Trọng cảm ơn
các thầy cô giáo
về dự giờ buổi học hôm nay
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất