Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §5. Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác: góc-cạnh-góc (g.c.g)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khải Hung
Ngày gửi: 09h:45' 22-11-2016
Dung lượng: 568.0 KB
Số lượt tải: 174
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khải Hung
Ngày gửi: 09h:45' 22-11-2016
Dung lượng: 568.0 KB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng các thầy, cô giáo về dự giờ học tốt lớp 7B
Nhiệt liệt chào mừng các thầy, cô giáo về dự giờ học tốt lớp 7B
A = 12xy2 - y3 - 6xy2 - 5y - 2y3
1. Hãy thu gọn đa thức sau:
2. Thế nào là hai đơn thức đồng dạng.
Để cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ta làm thế?
1. Cộng hai đa thức:
Tính M+N.
a)Ví dụ: Cho hai đa thức:
M = 5x2y + 5x - 3;
N = xyz - 4x2y + 5x - 0,5
b) Các bước thực hiện: Khi cộng hai đa thức ta có thể:
- Viết các đa thức trong dấu ngoặc rồi nối chúng với nhau bởi dấu ( + ).
- Bỏ dấu ngoặc ( theo qui tắc dấu ngoặc).
- Cộng , trừ các đơn thức đồng dạng ( nếu có ).
Lời giải
(Cộng trừ các đơn thức đồng dạng)
Đa thức x2y +10x + xyz - 3,5 là tổng của đa thức M và N.
= x2y +10x + xyz - 3,5
2) Trừ hai đa thức ;
Lời giải:
P = 5x2y - 4xy2 + 5x -3
P - Q = ( 5x2y - 4xy2 + 5x -3) - ( xyz - 4x2y + xy2 + 5x - 0,5)
= 5x2y - 4xy2 + 5x -3 - xyz + 4x2y - xy2 - 5x + 0,5
= (5x2y + 4x2y) +(- 4xy2 - xy2) +(5x - 5x ) - xyz + (-3 +0,5)
= 9x2y - 5xy2 - xyz -2,5
Đa thức 9x2y - 5xy2 - xyz - 2,5 là hiệu của đa thức P và Q.
2. Trừ hai đa thức
(bỏ dấu ngoặc)
( áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp).
( cộng, trừ các đơn thức đồng dạng)
Ta nói đa thức là hiệu của hai đa thức P và Q .
Lời giải:
(Đặt phép tính)
P - Q =( 5x2y - 4xy2 + 5x -3) - ( xyz - 4x2y + xy2 + 5x - 0,5)
Các bước cộng, trừ đa thức
Bước 1: Đặt phép tính.
Bước 2: Bỏ dấu ngoặc ( theo qui tắc bỏ ngoặc).
Bước 3: Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp nhóm các đơn thức đồng dạng lại với nhau và thực hiện phép cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng
Bước 4: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
Ta có:
Cho: P = x + y và Q = x - y
a) P + Q = x + y + x - y
b) P - Q = x + y - x - y
Hãy cho biết trong 2 cách viết ở câu a và câu b, cách viết nào đúng ( Đ ), cách nào sai ( S ) ?
Đ
S
Đ
( )
( )
( )
( )
Tính:
3.1- Bài 1 ( Bài 29- SGK/40)
Hoạt động nhóm
Bài tập 31 (SGK/40)
Cho hai đa thức:
Bài 2( bài 32) Sgk):
a)Tìm đa thức P biết:
P + ( x2 - 2y2 ) = x2 - y2 + 3y2 - 1
Lời giải
Ta có
P + ( x2 - 2y2 ) = x2 - y2 + 3y2 - 1
=> P + ( x2 - 2y2 ) = x2 + 2y2 - 1
=> P = ( x2 + 2y2 -1) - ( x2 - 2y2 )
=> P = x2 + 2y2 - 1 - x2 + 2y2
=> P = (x2 - x2 ) + ( 2y2 + 2y2) - 1
=> P = 4y2 - 1
Vậy P = 4y2 - 1
Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc quy tắc cộng, trừ đa thức
BTVN: 30; 32b; 33; 34; 35 - SGK/ 40.
Tiết sau luyện tập
Chú ý:
+ Khi bỏ dấu ngoặc đằng trước dấu ( - ) ta phải đổi dấu tất cả các hạng tử trong dấu ngoặc
+ KÕt qu¶ cña phÐp cộng, trừ hai ®a thøc lµ mét ®a thøc ®· thu gän.
* Cộng hai đa thức :
Đặt phép tính (phép cộng)
* Trừ hai đa thức:
Đặt phép tính ( phép trừ)
- Bá dÊu ngoÆc ®»ng tríc cã dÊu céng ( kh«ng ®æi dÊu c¸c h¹ng tö trong ngoÆc)
- Nhóm các đơn thức đồng dạng
Cộng, trừ các đơn thức đồng
dạng ( nếu có).
- Bỏ dấu ngoặc ®»ng tríc cã dÊu trõ (®æi dÊu c¸c h¹ng tö trong ngoÆc)
- Nhóm các đơn thức đồng dạng
Cộng, trừ các đơn thức đồng
dạng ( nếu có).
Tiết 57: CỘNG , TRỪ ĐA THỨC
Bài 3: Điền đúng (Đ ), sai (S) vào ô trống:
a)(-5x2y+3xy2+7) + (-6x2y+ 4xy2-5) = 11x2y + 7xy2+ 2
b)(2,4a3 - 10a2b) + (7a2b - 2,4a3 +3ab2) = -3a2b + 3ab2
c)(1,2x - 3,5y + 2) - (0,2x - 2,5y + 3) = x - 6y - 1
d) (x - y) + (y - z) - (x - z) = 0
Đ
S
Đ
S
Tiết 57: Cộng và trừ đa thức.
1. Cộng các đa thức:
2. Trừ hai đa thức:
3.Luyện tập:
Sửa lại: (- 5x2y + 3xy2 + 7) + (- 6x2y + 4xy2 - 5) = - 11x2y + 7xy2 + 2
Sửa lại: ( 1,2x - 3,5y +2) - ( 0,2x - 2,5y +3) = x - y + 1
Cho 2 đa thức: M= x2 - 2xy + y2 ;
N = y2 + 2xy + x2 + 1
Tính: a) M+N=? b) M-N=? c) N-M=?
M+N = x2 - 2xy + y2 + y2 + 2xy + x2 +1= 2x2 + 2y2 + 1
M- N = x2 - 2xy +y2 - (y2 + 2xy+ x2 +1)
= x2 - 2xy + y2 - y2 - 2xy - x2 -1 = - 4xy - 1
Bài tập 35 ( SGK- 40):
N-M = (y2 + 2xy+ x2 +1) - ( x2 - 2xy +y2 )
= y2 + 2xy + x2 + 1 - x2 + 2xy - y2 = 4xy + 1
Giải:
Nhận xét: M - N = - ( N - M )
Kết quả hoạt động nhóm
Nhóm 1:
Nhóm 2:
Nhiệt liệt chào mừng các thầy, cô giáo về dự giờ học tốt lớp 7B
A = 12xy2 - y3 - 6xy2 - 5y - 2y3
1. Hãy thu gọn đa thức sau:
2. Thế nào là hai đơn thức đồng dạng.
Để cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ta làm thế?
1. Cộng hai đa thức:
Tính M+N.
a)Ví dụ: Cho hai đa thức:
M = 5x2y + 5x - 3;
N = xyz - 4x2y + 5x - 0,5
b) Các bước thực hiện: Khi cộng hai đa thức ta có thể:
- Viết các đa thức trong dấu ngoặc rồi nối chúng với nhau bởi dấu ( + ).
- Bỏ dấu ngoặc ( theo qui tắc dấu ngoặc).
- Cộng , trừ các đơn thức đồng dạng ( nếu có ).
Lời giải
(Cộng trừ các đơn thức đồng dạng)
Đa thức x2y +10x + xyz - 3,5 là tổng của đa thức M và N.
= x2y +10x + xyz - 3,5
2) Trừ hai đa thức ;
Lời giải:
P = 5x2y - 4xy2 + 5x -3
P - Q = ( 5x2y - 4xy2 + 5x -3) - ( xyz - 4x2y + xy2 + 5x - 0,5)
= 5x2y - 4xy2 + 5x -3 - xyz + 4x2y - xy2 - 5x + 0,5
= (5x2y + 4x2y) +(- 4xy2 - xy2) +(5x - 5x ) - xyz + (-3 +0,5)
= 9x2y - 5xy2 - xyz -2,5
Đa thức 9x2y - 5xy2 - xyz - 2,5 là hiệu của đa thức P và Q.
2. Trừ hai đa thức
(bỏ dấu ngoặc)
( áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp).
( cộng, trừ các đơn thức đồng dạng)
Ta nói đa thức là hiệu của hai đa thức P và Q .
Lời giải:
(Đặt phép tính)
P - Q =( 5x2y - 4xy2 + 5x -3) - ( xyz - 4x2y + xy2 + 5x - 0,5)
Các bước cộng, trừ đa thức
Bước 1: Đặt phép tính.
Bước 2: Bỏ dấu ngoặc ( theo qui tắc bỏ ngoặc).
Bước 3: Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp nhóm các đơn thức đồng dạng lại với nhau và thực hiện phép cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng
Bước 4: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
Ta có:
Cho: P = x + y và Q = x - y
a) P + Q = x + y + x - y
b) P - Q = x + y - x - y
Hãy cho biết trong 2 cách viết ở câu a và câu b, cách viết nào đúng ( Đ ), cách nào sai ( S ) ?
Đ
S
Đ
( )
( )
( )
( )
Tính:
3.1- Bài 1 ( Bài 29- SGK/40)
Hoạt động nhóm
Bài tập 31 (SGK/40)
Cho hai đa thức:
Bài 2( bài 32) Sgk):
a)Tìm đa thức P biết:
P + ( x2 - 2y2 ) = x2 - y2 + 3y2 - 1
Lời giải
Ta có
P + ( x2 - 2y2 ) = x2 - y2 + 3y2 - 1
=> P + ( x2 - 2y2 ) = x2 + 2y2 - 1
=> P = ( x2 + 2y2 -1) - ( x2 - 2y2 )
=> P = x2 + 2y2 - 1 - x2 + 2y2
=> P = (x2 - x2 ) + ( 2y2 + 2y2) - 1
=> P = 4y2 - 1
Vậy P = 4y2 - 1
Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc quy tắc cộng, trừ đa thức
BTVN: 30; 32b; 33; 34; 35 - SGK/ 40.
Tiết sau luyện tập
Chú ý:
+ Khi bỏ dấu ngoặc đằng trước dấu ( - ) ta phải đổi dấu tất cả các hạng tử trong dấu ngoặc
+ KÕt qu¶ cña phÐp cộng, trừ hai ®a thøc lµ mét ®a thøc ®· thu gän.
* Cộng hai đa thức :
Đặt phép tính (phép cộng)
* Trừ hai đa thức:
Đặt phép tính ( phép trừ)
- Bá dÊu ngoÆc ®»ng tríc cã dÊu céng ( kh«ng ®æi dÊu c¸c h¹ng tö trong ngoÆc)
- Nhóm các đơn thức đồng dạng
Cộng, trừ các đơn thức đồng
dạng ( nếu có).
- Bỏ dấu ngoặc ®»ng tríc cã dÊu trõ (®æi dÊu c¸c h¹ng tö trong ngoÆc)
- Nhóm các đơn thức đồng dạng
Cộng, trừ các đơn thức đồng
dạng ( nếu có).
Tiết 57: CỘNG , TRỪ ĐA THỨC
Bài 3: Điền đúng (Đ ), sai (S) vào ô trống:
a)(-5x2y+3xy2+7) + (-6x2y+ 4xy2-5) = 11x2y + 7xy2+ 2
b)(2,4a3 - 10a2b) + (7a2b - 2,4a3 +3ab2) = -3a2b + 3ab2
c)(1,2x - 3,5y + 2) - (0,2x - 2,5y + 3) = x - 6y - 1
d) (x - y) + (y - z) - (x - z) = 0
Đ
S
Đ
S
Tiết 57: Cộng và trừ đa thức.
1. Cộng các đa thức:
2. Trừ hai đa thức:
3.Luyện tập:
Sửa lại: (- 5x2y + 3xy2 + 7) + (- 6x2y + 4xy2 - 5) = - 11x2y + 7xy2 + 2
Sửa lại: ( 1,2x - 3,5y +2) - ( 0,2x - 2,5y +3) = x - y + 1
Cho 2 đa thức: M= x2 - 2xy + y2 ;
N = y2 + 2xy + x2 + 1
Tính: a) M+N=? b) M-N=? c) N-M=?
M+N = x2 - 2xy + y2 + y2 + 2xy + x2 +1= 2x2 + 2y2 + 1
M- N = x2 - 2xy +y2 - (y2 + 2xy+ x2 +1)
= x2 - 2xy + y2 - y2 - 2xy - x2 -1 = - 4xy - 1
Bài tập 35 ( SGK- 40):
N-M = (y2 + 2xy+ x2 +1) - ( x2 - 2xy +y2 )
= y2 + 2xy + x2 + 1 - x2 + 2xy - y2 = 4xy + 1
Giải:
Nhận xét: M - N = - ( N - M )
Kết quả hoạt động nhóm
Nhóm 1:
Nhóm 2:
 








Các ý kiến mới nhất