Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §5. Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác: góc-cạnh-góc (g.c.g)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Anh Đào
Ngày gửi: 18h:47' 07-01-2022
Dung lượng: 855.0 KB
Số lượt tải: 871
Nguồn:
Người gửi: Lâm Anh Đào
Ngày gửi: 18h:47' 07-01-2022
Dung lượng: 855.0 KB
Số lượt tải: 871
Số lượt thích:
0 người
HS 1. Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ ba
của tam giác?
HS 2. Phát biểu hệ quả 1 trường hợp bằng nhau
(g – c – g) của hai tam giác?
Hệ quả 1: Nếu một cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.
Hệ quả 2: Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.
HS 3. Phát biểu hệ quả 2 trường hợp bằng nhau
(g – c – g) của hai tam giác?
Tính chất: Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
Bài 37 sgk:Trên mỗi hình dưới đây có các tam giác nào bằng nhau? Vì sao?
A
B
C
D
E
F
G
H
I
L
K
M
N
P
R
Q
3
3
3
3
Hình 103
Hình 101
Hình 102
Không có cặp tam giác nào bằng nhau
Trong ?DEF ta cĩ:
cc= 1800 - ( 800+ 600) = 400
=>?ABC = ?FDE (g.c.g)
Vì có:
BC = DE = 3
ABH =ACH (c-g-c)
DKE =DKF (g-c-g)
Bài 39. sgk: Trên mỗi hình có các tam giác vuông nào bằng nhau?
Vì sao?
ABD =ACD (g-c-g)
Hình 105 Hình 106 Hình 107
2. Bài 39. sgk: Trên mỗi hình có các tam giác vuông nào bằng nhau? Vì sao?
A
B
D
C
Hình 108
E
H
a).?ABD = ?ACD (c.huy?n- g.nh?n)
b).?ABH = ?ACE (c.gúc vuụng- g. nh?n)
c).?BDE = ?CDH (c.gúc vuụng- g. nh?n )
d). ?ADE = ?ADH (c.g.c)
Bi 36 sgk. Trờn hỡnh 100 ta cú OA = OB,
Ch?ng minh r?ng AC=BD
GT
KL
Ch?ng minh
Phõn tớch
OA = OB
AC=BD
AC=BD
OA = OB
Ô là góc chung
Xét ∆ OAC và ∆ OBD có:
(gt)
(gt)
(g– c – g)
(Hai canh tuong ?ng)
Hình 100
O
D
C
A
B
Hãy lập sơ đồ phân tích
để chứng minh BE = CF?
Bài 40 sgk. Cho tam giác ABC (AB ≠ AC), tia Ax đi qua trung điểm M của BC. Kẻ BE và CF vuông góc với Ax (Eϵ Ax, Fϵ Ax). So sánh các độ dài BE và CF
GT
KL
∆ ABC, MB = MC
BE ┴ Ax, CF ┴ Ax
So sánh các độ dài BE và CF
A
C
E
B
F
M
x
BE = CF
MB =MC (gt);
Chứng minh
(c?nh huy?n-gúc nh?n)
(hai cạnh tương ứng)
GT
KL
∆ ABC, MB = MC
BE ┴ Ax, CF ┴ Ax
BE = CF
Phõn tớch
∆ MBE = ∆ MCF
Xột hai tam giỏc vuụng MBE v MCF cú:
BM =CM (gt);
Vậy ∆ MBE = ∆ MCF
BE = CF
A
C
E
B
F
M
x
BF = CE
Tiết học của chúng ta hôm nay kết thúc.
của tam giác?
HS 2. Phát biểu hệ quả 1 trường hợp bằng nhau
(g – c – g) của hai tam giác?
Hệ quả 1: Nếu một cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.
Hệ quả 2: Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.
HS 3. Phát biểu hệ quả 2 trường hợp bằng nhau
(g – c – g) của hai tam giác?
Tính chất: Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
Bài 37 sgk:Trên mỗi hình dưới đây có các tam giác nào bằng nhau? Vì sao?
A
B
C
D
E
F
G
H
I
L
K
M
N
P
R
Q
3
3
3
3
Hình 103
Hình 101
Hình 102
Không có cặp tam giác nào bằng nhau
Trong ?DEF ta cĩ:
cc= 1800 - ( 800+ 600) = 400
=>?ABC = ?FDE (g.c.g)
Vì có:
BC = DE = 3
ABH =ACH (c-g-c)
DKE =DKF (g-c-g)
Bài 39. sgk: Trên mỗi hình có các tam giác vuông nào bằng nhau?
Vì sao?
ABD =ACD (g-c-g)
Hình 105 Hình 106 Hình 107
2. Bài 39. sgk: Trên mỗi hình có các tam giác vuông nào bằng nhau? Vì sao?
A
B
D
C
Hình 108
E
H
a).?ABD = ?ACD (c.huy?n- g.nh?n)
b).?ABH = ?ACE (c.gúc vuụng- g. nh?n)
c).?BDE = ?CDH (c.gúc vuụng- g. nh?n )
d). ?ADE = ?ADH (c.g.c)
Bi 36 sgk. Trờn hỡnh 100 ta cú OA = OB,
Ch?ng minh r?ng AC=BD
GT
KL
Ch?ng minh
Phõn tớch
OA = OB
AC=BD
AC=BD
OA = OB
Ô là góc chung
Xét ∆ OAC và ∆ OBD có:
(gt)
(gt)
(g– c – g)
(Hai canh tuong ?ng)
Hình 100
O
D
C
A
B
Hãy lập sơ đồ phân tích
để chứng minh BE = CF?
Bài 40 sgk. Cho tam giác ABC (AB ≠ AC), tia Ax đi qua trung điểm M của BC. Kẻ BE và CF vuông góc với Ax (Eϵ Ax, Fϵ Ax). So sánh các độ dài BE và CF
GT
KL
∆ ABC, MB = MC
BE ┴ Ax, CF ┴ Ax
So sánh các độ dài BE và CF
A
C
E
B
F
M
x
BE = CF
MB =MC (gt);
Chứng minh
(c?nh huy?n-gúc nh?n)
(hai cạnh tương ứng)
GT
KL
∆ ABC, MB = MC
BE ┴ Ax, CF ┴ Ax
BE = CF
Phõn tớch
∆ MBE = ∆ MCF
Xột hai tam giỏc vuụng MBE v MCF cú:
BM =CM (gt);
Vậy ∆ MBE = ∆ MCF
BE = CF
A
C
E
B
F
M
x
BF = CE
Tiết học của chúng ta hôm nay kết thúc.
 








Các ý kiến mới nhất