Chương II. §3. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác: cạnh-cạnh-cạnh (c.c.c)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Cương
Ngày gửi: 02h:18' 20-10-2022
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 254
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Cương
Ngày gửi: 02h:18' 20-10-2022
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 254
Số lượt thích:
0 người
(2 tiết)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi 1. Trong tam giác vuông ABC tại A ta có:
SA
Đ
B
SC
SD
𝟎
^
^
𝑩+ 𝑪>𝟗𝟎
𝟎
^
^
𝑩+ 𝑪=𝟗𝟎
𝟎
^
^
𝑩+ 𝑪<𝟗𝟎
𝟎
^
^
𝑩+ 𝑪=𝟏𝟖𝟎
Câu hỏi 2. Số đo x ở hình vẽ là:
AS
50
BS
60
Đ
C
70
D
S
80
0
x
0
0
0
x
Câu hỏi 3. Hai đoạn thẳng AB và A'B' như hình vẽ
bằng nhau đúng hay sai?
Đ
A
Đúng
A
B
S
Sai
A'
6,3 cm
B
6,3 cm
B'
Câu hỏi 4.
Hai góc xOy và x'O'y' như hình vẽ có bằng nhau không?
Đ
A
Có
BS
Không
AB = CD
Hai đoạn thẳng bằng nhau
khi chúng có cùng độ dài.
·
xOy
=
x·' Oy '
Hai góc bằng nhau khi
chúng có cùng số đo góc.
Vậy hai tam giác như thế nào thì được gọi
là bằng nhau và làm thế nào để kiểm tra
được hai tam giác đó bằng nhau?
A'
A
B
C
B'
C'
Bài 13. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU.
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA HAI TAM GIÁC
Bài 13. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU.
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA HAI TAM GIÁC
Khái niệm, thuật ngữ
• Hai tam giác bằng nhau
• Trường hợp bằng nhau
cạnh – cạnh – cạnh
Kiến thức, kĩ năng
• Nhận biết hai tam giác bằng nhau.
• Giải thích hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh – cạnh –
cạnh (c.c.c)
• Lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản
Bài 13. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU.
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA HAI TAM GIÁC
1. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
2. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC:
CẠNH – CẠNH – CẠNH (C.C.C)
Bài 13. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU.
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA HAI TAM GIÁC
1. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Tìm tòi, khám phá về hai tam giác bằng nhau
1. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Tìm tòi, khám phá về hai tam giác bằng nhau
1. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Tìm tòi, khám phá về hai tam giác bằng nhau
Vậy hai tam giác bằng nhau khi nào?
1. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Tìm tòi, khám phá về hai tam giác bằng nhau
Hai tam giác bằng nhau nếu chúng có các cạnh tương
ứng bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau
A
C
AB = A'B'
ˆ = A'
ˆ
A
A'
B C'
AC = A'C'
BC = B'C'
ˆ = B'
ˆ
B
ˆ = C'
ˆ
C
ABC và A'B'C' như trên được gọi là hai tam giác bằng nhau
B'
Bài 13. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU.
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA HAI TAM GIÁC
1. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Ghi nhớ
Ghi nhớ
ABC = A'B'C'
ABC = A'B'C'
Quy ước: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ
cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
ABC = A'B'C'
AB = A'B' ; AC = A'C' ; BC = B'C'
ˆ
ˆ ;B
ˆ = C'
ˆ
ˆ = B'
ˆ ;C
A
=
A'
DEF = GHK
GT ABC ABC , BC = 4cm,
400 , C
600
B
KL Tính EF và D
Giải:
0
00
00
00
00
00
A
B
C
180
A
180
B
C
180
40
60
80
Trong tam giác ABC có:
Do ABC ABC (theo giả thiết) nên EF = BC = 4cm (hai cạnh tương ứng);
A 800 (hai góc tương ứng)
và D
800
Vậy EF = 4cm, D
Một số hình ảnh trong thực tế các tam giác bằng nhau
Kim tự tháp
Cầu
Rubik
Tam
giác
Mái nhà
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có:
-Các cạnh tương ứng bằng nhau
-Các góc tương ứng bằng nhau.
ABC = A'B'C'
AB = A'B' ; AC = A'C' ; BC = B'C'
ˆ
ˆ ;B
ˆ = C'
ˆ
ˆ = B'
ˆ ;C
A
=
A'
Bài 1: Cho hình vẽ Hãy điền Đ, S vào ô trống tương ứng.
A
A'
C
B
1. BAC A' B' C'
S
2. BCA B' C' A'
Đ
3. CAB B' C' A'
S
B'
Sửa BAC B' A' C'
Sửa CAB C' A' B'
C'
Hướng dẫn học ở nhà
- Học bài theo sơ đồ tư duy. (Học thuộc phần ghi nhớ)
- Đọc trước phần 2: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác:
cạnh – cạnh – cạnh
- Chuẩn bị compa, thước
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi 1. Trong tam giác vuông ABC tại A ta có:
SA
Đ
B
SC
SD
𝟎
^
^
𝑩+ 𝑪>𝟗𝟎
𝟎
^
^
𝑩+ 𝑪=𝟗𝟎
𝟎
^
^
𝑩+ 𝑪<𝟗𝟎
𝟎
^
^
𝑩+ 𝑪=𝟏𝟖𝟎
Câu hỏi 2. Số đo x ở hình vẽ là:
AS
50
BS
60
Đ
C
70
D
S
80
0
x
0
0
0
x
Câu hỏi 3. Hai đoạn thẳng AB và A'B' như hình vẽ
bằng nhau đúng hay sai?
Đ
A
Đúng
A
B
S
Sai
A'
6,3 cm
B
6,3 cm
B'
Câu hỏi 4.
Hai góc xOy và x'O'y' như hình vẽ có bằng nhau không?
Đ
A
Có
BS
Không
AB = CD
Hai đoạn thẳng bằng nhau
khi chúng có cùng độ dài.
·
xOy
=
x·' Oy '
Hai góc bằng nhau khi
chúng có cùng số đo góc.
Vậy hai tam giác như thế nào thì được gọi
là bằng nhau và làm thế nào để kiểm tra
được hai tam giác đó bằng nhau?
A'
A
B
C
B'
C'
Bài 13. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU.
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA HAI TAM GIÁC
Bài 13. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU.
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA HAI TAM GIÁC
Khái niệm, thuật ngữ
• Hai tam giác bằng nhau
• Trường hợp bằng nhau
cạnh – cạnh – cạnh
Kiến thức, kĩ năng
• Nhận biết hai tam giác bằng nhau.
• Giải thích hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh – cạnh –
cạnh (c.c.c)
• Lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản
Bài 13. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU.
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA HAI TAM GIÁC
1. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
2. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC:
CẠNH – CẠNH – CẠNH (C.C.C)
Bài 13. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU.
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA HAI TAM GIÁC
1. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Tìm tòi, khám phá về hai tam giác bằng nhau
1. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Tìm tòi, khám phá về hai tam giác bằng nhau
1. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Tìm tòi, khám phá về hai tam giác bằng nhau
Vậy hai tam giác bằng nhau khi nào?
1. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Tìm tòi, khám phá về hai tam giác bằng nhau
Hai tam giác bằng nhau nếu chúng có các cạnh tương
ứng bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau
A
C
AB = A'B'
ˆ = A'
ˆ
A
A'
B C'
AC = A'C'
BC = B'C'
ˆ = B'
ˆ
B
ˆ = C'
ˆ
C
ABC và A'B'C' như trên được gọi là hai tam giác bằng nhau
B'
Bài 13. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU.
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA HAI TAM GIÁC
1. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Ghi nhớ
Ghi nhớ
ABC = A'B'C'
ABC = A'B'C'
Quy ước: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ
cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
ABC = A'B'C'
AB = A'B' ; AC = A'C' ; BC = B'C'
ˆ
ˆ ;B
ˆ = C'
ˆ
ˆ = B'
ˆ ;C
A
=
A'
DEF = GHK
GT ABC ABC , BC = 4cm,
400 , C
600
B
KL Tính EF và D
Giải:
0
00
00
00
00
00
A
B
C
180
A
180
B
C
180
40
60
80
Trong tam giác ABC có:
Do ABC ABC (theo giả thiết) nên EF = BC = 4cm (hai cạnh tương ứng);
A 800 (hai góc tương ứng)
và D
800
Vậy EF = 4cm, D
Một số hình ảnh trong thực tế các tam giác bằng nhau
Kim tự tháp
Cầu
Rubik
Tam
giác
Mái nhà
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có:
-Các cạnh tương ứng bằng nhau
-Các góc tương ứng bằng nhau.
ABC = A'B'C'
AB = A'B' ; AC = A'C' ; BC = B'C'
ˆ
ˆ ;B
ˆ = C'
ˆ
ˆ = B'
ˆ ;C
A
=
A'
Bài 1: Cho hình vẽ Hãy điền Đ, S vào ô trống tương ứng.
A
A'
C
B
1. BAC A' B' C'
S
2. BCA B' C' A'
Đ
3. CAB B' C' A'
S
B'
Sửa BAC B' A' C'
Sửa CAB C' A' B'
C'
Hướng dẫn học ở nhà
- Học bài theo sơ đồ tư duy. (Học thuộc phần ghi nhớ)
- Đọc trước phần 2: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác:
cạnh – cạnh – cạnh
- Chuẩn bị compa, thước
 








Các ý kiến mới nhất