Chương III. §8. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Đông (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:46' 28-08-2010
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Đông (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:46' 28-08-2010
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
chào mừng quý thầy cô giáo về dự giờ
Kiểm tra bài cũ
Hãy nêu ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác ?
- Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đồng dạng.
- Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau, thì hai tam giác đồng dạng.
- Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1. áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu
a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia
b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong hình 47
1. áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
áp dụng định lí Pi-ta-go suy ra:
Định lí 1:
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1. áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
Chứng minh:
Từ giả thiết (1) bình phương hai vế ta được:
áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Ta có:
B`C`2 - A`B`2 = A`C`2
BC2 - AB2 = AC2
(suy ra từ định lí Pi ta go)
Từ (2) suy ra:
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1. áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1. áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
A`C` = 4
Tam giác A`B`C` không đồng dạng với tam giác ABC
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1. áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia
b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia
c) Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1. áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
3. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.
Cho hai tam giác A`B`C` và ABC đồng dạng với tỉ số k, AH, A`H` là hai đường cao tương ứng. Chứng minh :
Định lí 2:
Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1. áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
3. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.
Định lí 3:
Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng.
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Bài tập 46(sgk):
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Hướng dẫn về nhà
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Bài tập 48(sgk):
4,5
2,1
0.6
x
cùng suy nghĩ
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1. áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
3. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.
Xin cảm ơn quý thầy cô và các em!
Bài tập 49(sgk):
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Hướng dẫn về nhà
Kiểm tra bài cũ
Hãy nêu ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác ?
- Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đồng dạng.
- Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau, thì hai tam giác đồng dạng.
- Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1. áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu
a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia
b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong hình 47
1. áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
áp dụng định lí Pi-ta-go suy ra:
Định lí 1:
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1. áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
Chứng minh:
Từ giả thiết (1) bình phương hai vế ta được:
áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Ta có:
B`C`2 - A`B`2 = A`C`2
BC2 - AB2 = AC2
(suy ra từ định lí Pi ta go)
Từ (2) suy ra:
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1. áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1. áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
A`C` = 4
Tam giác A`B`C` không đồng dạng với tam giác ABC
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1. áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia
b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia
c) Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1. áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
3. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.
Cho hai tam giác A`B`C` và ABC đồng dạng với tỉ số k, AH, A`H` là hai đường cao tương ứng. Chứng minh :
Định lí 2:
Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1. áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
3. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.
Định lí 3:
Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng.
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Bài tập 46(sgk):
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Hướng dẫn về nhà
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Bài tập 48(sgk):
4,5
2,1
0.6
x
cùng suy nghĩ
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1. áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
3. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.
Xin cảm ơn quý thầy cô và các em!
Bài tập 49(sgk):
tiết 49:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Hướng dẫn về nhà
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất