Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §6. Trường hợp đồng dạng thứ hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đình Quỳnh
Ngày gửi: 11h:00' 07-03-2021
Dung lượng: 573.0 KB
Số lượt tải: 350
Số lượt thích: 0 người
chào mừng Các Thầy Giáo, Cô Giáo
về Dự giờ thăm lớp
TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ 2
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Câu hỏi 1: Phát biểu định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác.

Câu hỏi 2: Hai tam gi¸c sau cã ®ång d¹ng víi nhau kh«ng?
TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI
BÀI 6:
Tiết 45
1 .ĐỊNH LÝ :Cho hai tam giác ABC và DEF có kích thước như hình vẽ:


Vẽ tam giác ABC và DEF theo kích thước đó.
So sánh các tỉ số :
Đo các đoạn thẳng BC, EF. Tính tỉ số:
So sánh với các tỉ số trên và nhận xét về hai tam giác ABC và DEF.
Gi?i:
*So sánh các tỉ số:
*Đo đoạn thẳng BC và EF:
* So snh:
*Nh?n xt: Tam gic ABC d?ng d?ng tam gic DEF (c-c-c)
















1. ĐỊNH LÍ:

Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau thì hai tam giác đó đồng dạng.
Bài 6 : TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI
Bài 6 : TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI
* Hướng chứng minh:
1.Định lí:(sgk/75)
- Tạo tam giác mới bằng A’B’C’ và đồng dạng với ABC.
- Chứng minh tam giác mới bằng A’B’C’.
Cách dựng tam giác mới:

- Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM = A’B’.
- Kẻ đường thẳng MN song song BC với N thuộc AC.
Tam giác AMN là tam giác mới cần dựng.
Chứng minh:
1.Định lí:(sgk/75)
Nên : AM = A’B’; AN = A’C’.
và AM = A’B’ (cách dựng)
(1)

Ví dụ: Cho hình vẽ:
Chứng minh rằng tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF
Chứng minh:
Xét hai tam giác ABC và DEF có:
Bài 6 : TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI














Bài 6: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI
2. Áp dụng :
. Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng với nhau từ các tam giác sau đây:







Xét hai tam giác ABC và DEF có:
?3 a)Vẽ tam giác ABC có , AB = 5 cm, AC = 7,5 cm.
b) Lấy trên các cạnh AB, AC lần lượt hai điểm D, E sao cho AD = 3 cm, AE = 2 cm . Hai tam giác AED và ABC có đồng dạng với nhau không ? Vì sao ?
B
5cm
C
7,5cm
D
E
3cm
2cm
Lời giải:
Từ (1) và (2) suy ra :
 chung (2)
Hai tam giác
đồng dạng
với nhau(c.g.c)
Hai cặp cạnh tỉ lệ
Ghi nhớ
Cặp góc xen giữa
hai cặp cạnh tỉ lệ
bằng nhau
Bài tập1: cho tam giác ABC vuông tại A và tam giác A’B’C’ vuông tại A’ có AB = 4cm,A’B’=2cm,AC=6cm,A’C’=3cm. Chứng minh tam giác vuông ABC đồng dạng với tam giác vuông A’B’C’.
Xét hai tam giác vuôngABC và A’B’C’có:
Chứng minh:
 chung
Do đó :
Lưu ý: chỉ cần xét xem hai cạnh góc vuông có tỉ lệ nhau hay không
3.LUYỆN TẬP- CỦNG CỐ
Bài tập 2: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’. Biết AB=2cm, AC=3cm,A’B’=4cm. Tính A’C’ ?
GIẢI:
Ta có : tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’
Suy ra:
Thay AB=2cm,AC=3cm,A’B’=4cm vào ta được:
Suy ra:
Suy ra : 2 . AC = 3 . 4
Hướng dẫn về nhà:
1)Học thuộc định lí, về nhà chứng minh định lí.
2)Làm bài tập:32,33,34 (tr 77-SGK)

Hướng dẫn bài 32/sgk.77:
a) Ch?ng minh hai tam giâc OCB vă OAD d?ng d?ng .
Cho hình vẽ:
b) Chứng minh rằng hai tam giác IAB và ICD có các góc bằng nhau từng đôi một:
Xét các cặp góc: IAB và ICD; AIB và CID; IBA và IDC.
 
Gửi ý kiến