Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phan Thị Kim Huệ
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 06h:20' 01-10-2021
Dung lượng: 546.6 KB
Số lượt tải: 570
Nguồn: Phan Thị Kim Huệ
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 06h:20' 01-10-2021
Dung lượng: 546.6 KB
Số lượt tải: 570
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC TRÊN TRUYỀN HÌNH
MÔN TOÁN 8
CHƯƠNG III
TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Bài 6. Trường hợp đồng dạng thứ nhất
Giáo viên: Phạm Thị Kim Huệ
Trường THCS Ngô Sĩ Liên – Hoàn Kiếm
đồng dạng với
nếu
đồng dạng với
nếu
1. Định lí
Bài 5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất
Ví dụ mở đầu
Điền vào chỗ chấm (….) để được câu trả lời đúng
MN .. BC
A’B’C’ … AMN
A’B’C’ … AMN
AMN … ABC
A’B’C’ … ABC
=
//
Cho hình vẽ sau:
=
4
=
=
Lấy M AB, N AC sao cho AM = A’B’, AN = A’C’.
MN = …. cm
A’B’C’ … ABC
A’B’C’ ABC
1. Định lí
Bài 5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất
GT
KL
ĐỊNH LÍ
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau
A’B’C’ ABC
1. Định lí
Bài 5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất
GT
KL
(cách vẽ)
(cách vẽ)
MN // BC
A’B’C’ ABC
1. Định lí
Bài 5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất
GT
KL
ĐỊNH LÍ
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau
Bài 1.Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong các hình vẽ sau
và điền vào chỗ chấm:
Hình a: …….. ………
Hình b: …….. ………
2. Áp dụng
Hình a: …….. ………
A
B
C
D
F
E
Bài 1.Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong các hình vẽ sau
và điền vào chỗ chấm:
Hình b: …….. ………
Hình a: …….. ………
A
B
C
D
F
E
Bài 1.Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong các hình vẽ sau
và điền vào chỗ chấm:
Hình b: …….. ………
P
M
N
Q
R
T
Bài 1.Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong các hình vẽ sau
và điền vào chỗ chấm:
Bài 1.Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong các hình vẽ sau
và điền vào chỗ chấm:
Hình b: …….. ………
Hình a: …….. ………
A
B
C
D
F
E
P
M
N
Q
R
T
Bài 2. Cho tam giác ABC, gọi M, N, Q lần lượt
là trung điểm của các cạnh AB, AC và BC.
a) Chứng minh QNM ABC
b) Tính chu vi của QNM biết chu vi cuả ABC là 50cm
Xét và có:
a) Xét ABC có:
M là trung điểm của AB (gt)
N là trung điểm của AC (gt)
MN là đường trung bình
của ABC ( định nghĩa)
Chứng minh tương tự:
b) Vì
với tỉ số đồng dạng k =
( định lí)
Nhận xét: Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
Bài 3. Cho tứ giác ABCD có AB = 3cm, BC = 10cm; CD = 12cm;
AD = 5cm và đường chéo BD = 6cm.
a) Chứng minh: ABD đồng dạng với BDC;
b) Chứng minh: tứ giác ABCD là hình thang;
c) Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Tính DO?
Xét và có:
a) Ta có:
Mà 2 góc ở vị trí so le trong
AB // CD (dhnb)
Tứ giác ABCD là hình thang
(dhnb)
Giải
ABD
BDC
ABD
BDC
Bài 3. Cho tứ giác ABCD có AB = 3cm, BC = 10cm; CD = 12cm;
AD = 5cm và đường chéo BD = 6cm.
a) Chứng minh: ABD đồng dạng với BDC;
b) Chứng minh: tứ giác ABCD là hình thang;
c) Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Tính DO?
AB // CD (cmt)
c) Xét COD có:
(hệ quả đ/l Talet)
Giải
a) Ta có:
Xét và có:
Mà 2 góc ở vị trí so le trong
AB // CD (dhnb)
Tứ giác ABCD là hình thang
(dhnb)
Bài 4. Cho hình vẽ bên. Chứng minh BD BE
8cm
6cm
4cm
5cm
10cm
3cm
Xét ABD vuông tại A có:
AD2 + AB2 = DB2 (đ/l)
Thay số: 82 + 62 = DB2
DB2 = 100 DB = 10cm
Chứng minh tương tự: DB = 10cm
Bài 4. Cho hình vẽ bên. Chứng minh BD BE
BD BE
8cm
6cm
4cm
5cm
10cm
3cm
A’B’C’ ABC
GT
KL
ĐỊNH LÍ
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau
BÀI TẬP VỀ NHÀ: Bài 29, 30, 31 – sgk trang 74 - 75
MÔN TOÁN 8
CHƯƠNG III
TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Bài 6. Trường hợp đồng dạng thứ nhất
Giáo viên: Phạm Thị Kim Huệ
Trường THCS Ngô Sĩ Liên – Hoàn Kiếm
đồng dạng với
nếu
đồng dạng với
nếu
1. Định lí
Bài 5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất
Ví dụ mở đầu
Điền vào chỗ chấm (….) để được câu trả lời đúng
MN .. BC
A’B’C’ … AMN
A’B’C’ … AMN
AMN … ABC
A’B’C’ … ABC
=
//
Cho hình vẽ sau:
=
4
=
=
Lấy M AB, N AC sao cho AM = A’B’, AN = A’C’.
MN = …. cm
A’B’C’ … ABC
A’B’C’ ABC
1. Định lí
Bài 5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất
GT
KL
ĐỊNH LÍ
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau
A’B’C’ ABC
1. Định lí
Bài 5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất
GT
KL
(cách vẽ)
(cách vẽ)
MN // BC
A’B’C’ ABC
1. Định lí
Bài 5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất
GT
KL
ĐỊNH LÍ
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau
Bài 1.Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong các hình vẽ sau
và điền vào chỗ chấm:
Hình a: …….. ………
Hình b: …….. ………
2. Áp dụng
Hình a: …….. ………
A
B
C
D
F
E
Bài 1.Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong các hình vẽ sau
và điền vào chỗ chấm:
Hình b: …….. ………
Hình a: …….. ………
A
B
C
D
F
E
Bài 1.Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong các hình vẽ sau
và điền vào chỗ chấm:
Hình b: …….. ………
P
M
N
Q
R
T
Bài 1.Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong các hình vẽ sau
và điền vào chỗ chấm:
Bài 1.Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong các hình vẽ sau
và điền vào chỗ chấm:
Hình b: …….. ………
Hình a: …….. ………
A
B
C
D
F
E
P
M
N
Q
R
T
Bài 2. Cho tam giác ABC, gọi M, N, Q lần lượt
là trung điểm của các cạnh AB, AC và BC.
a) Chứng minh QNM ABC
b) Tính chu vi của QNM biết chu vi cuả ABC là 50cm
Xét và có:
a) Xét ABC có:
M là trung điểm của AB (gt)
N là trung điểm của AC (gt)
MN là đường trung bình
của ABC ( định nghĩa)
Chứng minh tương tự:
b) Vì
với tỉ số đồng dạng k =
( định lí)
Nhận xét: Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
Bài 3. Cho tứ giác ABCD có AB = 3cm, BC = 10cm; CD = 12cm;
AD = 5cm và đường chéo BD = 6cm.
a) Chứng minh: ABD đồng dạng với BDC;
b) Chứng minh: tứ giác ABCD là hình thang;
c) Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Tính DO?
Xét và có:
a) Ta có:
Mà 2 góc ở vị trí so le trong
AB // CD (dhnb)
Tứ giác ABCD là hình thang
(dhnb)
Giải
ABD
BDC
ABD
BDC
Bài 3. Cho tứ giác ABCD có AB = 3cm, BC = 10cm; CD = 12cm;
AD = 5cm và đường chéo BD = 6cm.
a) Chứng minh: ABD đồng dạng với BDC;
b) Chứng minh: tứ giác ABCD là hình thang;
c) Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Tính DO?
AB // CD (cmt)
c) Xét COD có:
(hệ quả đ/l Talet)
Giải
a) Ta có:
Xét và có:
Mà 2 góc ở vị trí so le trong
AB // CD (dhnb)
Tứ giác ABCD là hình thang
(dhnb)
Bài 4. Cho hình vẽ bên. Chứng minh BD BE
8cm
6cm
4cm
5cm
10cm
3cm
Xét ABD vuông tại A có:
AD2 + AB2 = DB2 (đ/l)
Thay số: 82 + 62 = DB2
DB2 = 100 DB = 10cm
Chứng minh tương tự: DB = 10cm
Bài 4. Cho hình vẽ bên. Chứng minh BD BE
BD BE
8cm
6cm
4cm
5cm
10cm
3cm
A’B’C’ ABC
GT
KL
ĐỊNH LÍ
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau
BÀI TẬP VỀ NHÀ: Bài 29, 30, 31 – sgk trang 74 - 75
 








Các ý kiến mới nhất