Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phan Thị Kim Huệ
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 06h:20' 01-10-2021
Dung lượng: 546.6 KB
Số lượt tải: 570
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC TRÊN TRUYỀN HÌNH
MÔN TOÁN 8
CHƯƠNG III
TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Bài 6. Trường hợp đồng dạng thứ nhất
Giáo viên: Phạm Thị Kim Huệ
Trường THCS Ngô Sĩ Liên – Hoàn Kiếm
đồng dạng với
nếu
đồng dạng với
nếu
1. Định lí
Bài 5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất
Ví dụ mở đầu
Điền vào chỗ chấm (….) để được câu trả lời đúng
MN .. BC
A’B’C’ … AMN
A’B’C’ … AMN
AMN … ABC
A’B’C’ … ABC
=
//
Cho hình vẽ sau:
=
4
=
=
Lấy M  AB, N  AC sao cho AM = A’B’, AN = A’C’.
MN = …. cm
A’B’C’ … ABC
A’B’C’ ABC
1. Định lí
Bài 5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất
GT
KL
ĐỊNH LÍ
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau
A’B’C’ ABC
1. Định lí
Bài 5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất
GT
KL
(cách vẽ)
(cách vẽ)
MN // BC
A’B’C’ ABC
1. Định lí
Bài 5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất
GT
KL
ĐỊNH LÍ
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau
Bài 1.Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong các hình vẽ sau
và điền vào chỗ chấm:
Hình a: …….. ………
Hình b: …….. ………
2. Áp dụng
Hình a: …….. ………
A
B
C
D
F
E
Bài 1.Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong các hình vẽ sau
và điền vào chỗ chấm:
Hình b: …….. ………
Hình a: …….. ………
A
B
C
D
F
E
Bài 1.Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong các hình vẽ sau
và điền vào chỗ chấm:
Hình b: …….. ………
P
M
N
Q
R
T
Bài 1.Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong các hình vẽ sau
và điền vào chỗ chấm:
Bài 1.Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong các hình vẽ sau
và điền vào chỗ chấm:
Hình b: …….. ………
Hình a: …….. ………
A
B
C
D
F
E
P
M
N
Q
R
T
Bài 2. Cho tam giác ABC, gọi M, N, Q lần lượt
là trung điểm của các cạnh AB, AC và BC.
a) Chứng minh QNM ABC
b) Tính chu vi của QNM biết chu vi cuả ABC là 50cm
Xét và có:
a) Xét ABC có:
M là trung điểm của AB (gt)
N là trung điểm của AC (gt)
MN là đường trung bình
của ABC ( định nghĩa)
Chứng minh tương tự:
b) Vì
với tỉ số đồng dạng k =
( định lí)
Nhận xét: Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
Bài 3. Cho tứ giác ABCD có AB = 3cm, BC = 10cm; CD = 12cm;
AD = 5cm và đường chéo BD = 6cm.
a) Chứng minh: ABD đồng dạng với BDC;
b) Chứng minh: tứ giác ABCD là hình thang;
c) Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Tính DO?
Xét và có:
a) Ta có:
Mà 2 góc ở vị trí so le trong
AB // CD (dhnb)
Tứ giác ABCD là hình thang
(dhnb)
Giải
ABD
BDC
ABD
BDC
Bài 3. Cho tứ giác ABCD có AB = 3cm, BC = 10cm; CD = 12cm;
AD = 5cm và đường chéo BD = 6cm.
a) Chứng minh: ABD đồng dạng với BDC;
b) Chứng minh: tứ giác ABCD là hình thang;
c) Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Tính DO?
AB // CD (cmt)
c) Xét COD có:
(hệ quả đ/l Talet)
Giải
a) Ta có:
Xét và có:
Mà 2 góc ở vị trí so le trong
AB // CD (dhnb)
Tứ giác ABCD là hình thang
(dhnb)
Bài 4. Cho hình vẽ bên. Chứng minh BD  BE
8cm
6cm
4cm
5cm
10cm
3cm
Xét ABD vuông tại A có:
AD2 + AB2 = DB2 (đ/l)
Thay số: 82 + 62 = DB2
 DB2 = 100  DB = 10cm
Chứng minh tương tự: DB = 10cm
Bài 4. Cho hình vẽ bên. Chứng minh BD  BE
BD  BE
8cm
6cm
4cm
5cm
10cm
3cm
A’B’C’ ABC
GT
KL
ĐỊNH LÍ
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau
BÀI TẬP VỀ NHÀ: Bài 29, 30, 31 – sgk trang 74 - 75
468x90
 
Gửi ý kiến